Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459394-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210457810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 23:38:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,879,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,803 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,235 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
11 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,217 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,447 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 tấn
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,189 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,139 m2
42 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,881 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,964 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,062 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,527 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,591 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,312 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,907 m2
74 Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,242 m2
75 Sơn giả đá - mầu sơn marble mầu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,524 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,846 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,748 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,544 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,31 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,484 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,086 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,907 m2
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,131 m2
87 Lát đá dạ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,647 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,416 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. Quét Sikatopseal 107 chống thấm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,604 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,416 m2
93 Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
95 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
96 Vách ngăn WC tấm Compact HPL dày 12mm mầu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,834 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. Quét Sikatopseal 107 định mức 3kg/1m2 chống thấm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,551 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
100 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 md
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
102 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 m2
103 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m
104 Gia công lan can thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
105 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m2
112 Xẻ rãnh tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 md
113 Cửa cuốn nan nhôm hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
114 Bộ tời AK300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Bộ lưu điện E1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Hộp kỹ thuật bọc Alu trong nhà dày 3mm thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m2
117 Cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề thủy lực, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
118 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
119 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
120 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.6 ly kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
121 Cửa sổ khung nhôm, kính 6,38mm, cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
122 Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,136 m2
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,261 100m2
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m3
130 Đánh di chuyển cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
C PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C400xR300xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Đèn LED ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Đèn Led âm trần D200 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt quạt điện, quạt trần, hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Quạt âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Công tắc 2 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Công tắc 2 cực 1 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
14 Dây đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
15 Dây đồng CU/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Atomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Atomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Atomat MCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Atomat MCCB 3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
22 Ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 ống ghen D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 ống ghen D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Dây mềm cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Dây mềm cấp nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Si phông cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Van xả tiểu nam - loại nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Phễu thu nước mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đồng hồ nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ống PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Ống PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
20 Ống PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Tê PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê PPR 90 độ D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tê PPR-D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Tê PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Côn thu PPR 90 độ D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Rắc co PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống uPVC D110 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
34 Ống uPVC D90 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
35 Ống uPVC D75 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
36 Ống uPVC D60 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Ống uPVC D48 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Ống uPVC D42 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
39 Cút uPVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Cút uPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Cút uPVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cút 90 độ nhựa UPVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Cút 90 độ nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tê 45 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Tê 45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Tê 45 độ uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Côn thu D75-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
55 Chân bật gắn tường dây D12, L = 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Chân bật trên mái dây D10, L = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
57 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Đệm chì lá 40x400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Bình bột chữa cháy bằng bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Bình bột chữa cháy bằng khí CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m3
2 Đào hào bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m3
3 Đắp đất hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,852 m2
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
F THÍ NGHIỆM CỌC
1 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ôtô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 10 tấn/1km
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 tấn/lần
G THIẾT BỊ
1 Loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đôi
2 Amly liền mixer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đầu DVD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Giá đỡ loa di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
7 Chân để micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Vật tư lắp đặt ống ghen, dây loa, zắc cắm, đinh vít, silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Công đấu nối và test hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tượng thạch cao lãnh tụ, tượng bán thân, bục để tượng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Bàn hội họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
14 Phông nền phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Tủ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->