Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459363-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Châu Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210459337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 22:51:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,122,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B San nền
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7462 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,64 100m3
C Rãnh + Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4424 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4188 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,956 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6181 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2672 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,4751 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1837 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8152 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8762 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 cấu kiện
18 Mua đế cống BTCT D400, bản 38cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8119 100m3
D CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
E Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7073 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6252 100m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả sân BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
9 Đánh bóng mặt sân (Hoàn trả sân BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0048 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8841 100m3
12 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,5 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 100m2
14 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.613,5 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6135 1000v
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 m3
F Phần lắp đặt
1 Cột bê tông ly tâm loại C cao 10m - LT-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 kg
4 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
5 Tủ điện vỏ tôn tĩnh điện KT900x700x350 (Bao gồm: 3 đèn báo pha, 3 cầu chì 5A, 3 đồng hồ Ampe kế, 1 đồng hồ vôn kế, 3TI-250/5A, 1 khóa chuyển mạch, thanh cái và cầu nối đất, chưa gồm ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Aptomat 3 pha MCCB - 200A - 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Aptomat 3 pha MCCB - 150A - 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat 3 pha MCCB - 100A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat 3 pha MCCB - 60A - 14kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat 3 pha MCCB - 40A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Aptomat 1 pha MCCB - 60A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chống sét van hạ thế GZ - 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
16 Cờ tiếp địa Dẹt D40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 kg
17 Sắt D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 kg
18 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Dây đồng Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
22 Đai thép cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
24 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
25 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
26 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,8 m
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 100m
28 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m
29 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV XPLE -4A70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
30 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1km/1 dây
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn có dây mồi D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 100m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn có dây mồi D110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m
33 Khóa hãm cáp (kẹp xiết cáp) 4A70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt khóa hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Đai inox, khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu cốt
43 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
G CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
H Cột đèn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,256 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m
5 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 khung
6 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Tai bắt tiếp địa dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 kg
8 Thép D10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 kg
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
10 Vữa xi măng cát vàng M100 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 m3
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
13 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cần đèn
14 Xà bắt đèn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Đèn pha Led - 500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
17 Đèn đường Led - 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
18 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
19 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bảng
20 Cầu đấu cáp 2 pha - 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Rải cáp ngầm 0,6/1kV : Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 100m
23 Rải cáp ngầm 0,6/1kV : Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,557 100m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,6/1kV : Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m
25 Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn - M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,673 100m
26 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10 đầu cốt
30 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cáp
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cáp
32 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cửa
33 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 10 cột
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,437 100m
I Rãnh cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9506 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7858 100m3
3 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,4 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0382 100m2
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.114,6 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1146 1000v
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 m3
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
K Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4549 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0541 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4356 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,8971 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,0212 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7845 m3
7 Vải địa kỹ thuật bọc ống để không cho cát trôi(Vải địa kỹ thuật không dệt ART 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1112 m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (VD tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6083 100m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3758 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8634 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7006 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1343 100m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3905 m3
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0065 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6406 m3
18 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2251 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6879 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9314 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3503 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.623,5473 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,4322 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.572,15 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.119,9795 m2
27 Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x110x1200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366 thanh
28 Mua thanh bê tông nan tường rào KT50x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,79 md
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,6408 m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817 cái
L Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1411 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3244 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4288 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9121 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7032 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 m3
30 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4915 m3
31 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4315 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5982 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7875 m
36 Trát trần, vữa XM mác 75 (Hệ số VL=1,25; NC=1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,164 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Hệ số VL=1,25; NC=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9952 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5357 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5091 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,164 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7352 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1218 m2
43 Biển tên ( chữ hộp inox sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Mua inox 304 làm cổng (Bao gồm VLP và gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9234 kg
45 Mua thép tấm dày 2-16mm làm ray thép dẹt, hệ số hao hụt = 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7785 kg
46 Gia công cấu kiện thép, thép ray (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
47 Lắp đặt thép ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
48 Mũi mác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
49 Bánh Xe Pa Càng Cố Định Inox 304 A Caster Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Chốt khóa Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
59 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M NHÀ BẢO VỆ
N Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8337 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7954 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7207 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2655 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4524 m2
14 Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m2
O Phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2855 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9722 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
P Phần kiến trúc
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5978 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2027 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,859 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8288 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,375 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số VL=1,25; NC=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6878 m2
10 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,375 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 m2
12 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 m2
13 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm (bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3884 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3884 m2
15 Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ (hao hụt VLx1,025) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
16 Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 100m2
20 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
21 Mua inox hộp 304 12x12x1.2 làm lan hoa (Bao gồm VLP và gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0129 kg
22 Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
23 Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
24 Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q Điện
1 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 63A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 6A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp công tắc một hạt 2 cực 16A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp công tắc hai hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 75W (bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1, dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
15 Móc treo quạt sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6703 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
9 Bu lông M18x480mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
10 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện ( vận dụng mã hiệu tính NC,VLP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3586 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1164 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4188 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4585 m3
19 Đánh bóng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,58 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6536 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6536 m2
22 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cột, hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3396 tấn
23 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 tấn
25 Gia công cột bằng thép tấm (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3934 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
28 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
31 Mua thép mạ kẽm dày 1.7-2mmlàm xà gồ thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7105 tấn
32 Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6966 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6966 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3696 100m2
T NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8908 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
9 Bu lông M18x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
10 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2516 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1234 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4267 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4232 m3
19 Đánh bóng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7376 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7376 m2
22 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cột, hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 tấn
23 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
25 Gia công cột bằng thép tấm (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
28 Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 tấn
31 Mua thép mạ kẽm dày 1.7-2.0mmlàm xà gồ thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 tấn
32 Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 100m2
U SÂN BÓNG
V Sân cỏ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m3
3 Vật tư phụ cỏ (bao gồm hạt cao su kích thước tiêu chuẩn 1-3mm màu đen, hạt gioăng êm không bị trơ, hạt Sài Gòn (5kg/m2); Keo dán cỏ chuyên dụng Bujio 15kg/thùng; Vải lót dán keo chuyên dụng hiflex; Nhân công lắp đặt cỏ hoàn thiện bao gồm sàng cát, dải cỏ, cắt dán keo, đánh cát, đánh hạt cao su, vệ sinh,...; Cát mịn sạch chèn chân cỏ 2,5mmcm-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
4 Thảm cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m2
5 Cỏ nhân tạo trắng kẻ vạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
6 Cầu môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
W Đường pip
1 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,16 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,824 m3
4 Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4364 m3
5 Sơn Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,16 m2
X Hàng rào chắn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7415 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1863 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3583 tấn
7 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8278 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1064 m3
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7865 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,048 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,048 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5341 100m3
16 Mua thép ống mạ kẽm độ dày 2-5.4 làm cột thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7073 tấn
17 Mua thép tấm dày 2.0-16mm làm bản mã chân cột, hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6934 tấn
19 Gia công cột bằng thép tấm (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3728 m2
22 Mua bulong M16x370 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
23 Mua thép hình làm khung dàn thép, hệ số hao hụt = 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5159 tấn
24 Mua thép tấm dày 2-14mm làm khung lưới hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2682 tấn
25 Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,2816 m2
26 Gia công hàng rào lưới thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,48 m2
27 Lắp dựng hàng rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,48 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,6329 m2
29 Lưới chắn bóng phía trên sử dụng lưới gân xanh loại 1 sợi 3.0li, ô lưới 14,5cm2 (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Mua thép hình làm cửa vào, hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 tấn
31 Mua thép tấm dày 8mm làm khung lưới hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
32 Gia công cổng sắt (VD tính VLP, NC,MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 tấn
33 Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8004 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
35 Bản lề cửa cối mạ 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
36 Khóa cửa treo mã hiệu MK- 10P đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Tăng đơ inox M6x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Ốc siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Y NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
Z Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1798 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2272 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1458 m3
AA Phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2722 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9104 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,496 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9188 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,312 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4148 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,312 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9024 m2
18 Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng thông tâm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
20 Mua thép hộp dày >=2mm làm khung cửa, hệ số hao hụt = 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
21 Mua thép hình làm cửa, hệ số hao hụt = 1.025 ( Thép vuông 10x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
22 Mua thép hình làm cửa, hệ số hao hụt = 1.025 (Thép vuông đặc 12x12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
23 Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2813 m2
24 Mua tôn làm cửa, hao hụt VLx1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8879 kg
25 Bản lề cối đen 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Khóa +chốt cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4903 m2
28 Gia công cửa lưới thép (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP, NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
AB Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AC Phần cấp điện
1 Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Đèn báo pha + cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực - 60A -14kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực - 50A -6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực -16A -6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực -6A -6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
23 Sắt nối ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 kg
24 Cờ tiếp địa dẹt 25x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cáp Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
AD SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ
AE Bồn hoa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7374 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0661 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7532 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,15 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m3
7 Đổ đất màu trồng cây (Đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,809 m3
AF Hố cát nhảy xa
1 Mua cát sạch đắp cát hố cát có độ ẩm dày 15cm, hệ số hao hụt = 1.035 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VD tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m3
AG Sân lát gạch TERRAZZO
1 Nilon lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.332,36 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (VD tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,096 m3
4 Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,6524 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.332,36 m2
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
AH Sân bê tông
1 Nilon lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.601,6196 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,2429 m3
4 Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,0965 m3
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
6 Đánh bóng mặt sân bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.601,6196 m2
AI Đường Chạy
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
2 Nilon lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
5 Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,291 m3
6 Mua sơn Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
AJ Cây xanh
1 Trồng cây Xà Cừ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
2 Trồng cây Bằng Lăng (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
3 Trồng cây Liễu rủ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >4,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
4 Trồng cây Muồng Hoa Vàng (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
5 Trồng cây Phượng Vĩ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
6 Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >4,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
7 Trồng cây Sấu (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
8 Trồng cây Ngâu( chiều cao>1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
9 Trồng Chuỗi Ngọc rộng 20cm( 1m = 5 khóm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
10 Trồng Cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.506 m2
AK Cột Cờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
3 Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
6 Cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm lắp đặt và dây cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->