Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Châu Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 22:51:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,122,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7462 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,64 | 100m3 |
| C | Rãnh + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4424 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4188 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,956 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6181 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2672 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4751 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8152 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8762 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | cấu kiện |
| 18 | Mua đế cống BTCT D400, bản 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8119 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả sân BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt sân (Hoàn trả sân BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9585 | 100m2 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.613,5 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | 1000v |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | m3 |
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm loại C cao 10m - LT-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | kg |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 5 | Tủ điện vỏ tôn tĩnh điện KT900x700x350 (Bao gồm: 3 đèn báo pha, 3 cầu chì 5A, 3 đồng hồ Ampe kế, 1 đồng hồ vôn kế, 3TI-250/5A, 1 khóa chuyển mạch, thanh cái và cầu nối đất, chưa gồm ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Aptomat 3 pha MCCB - 200A - 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha MCCB - 150A - 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha MCCB - 100A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha MCCB - 60A - 14kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha MCCB - 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha MCCB - 60A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ - 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Cờ tiếp địa Dẹt D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | kg |
| 17 | Sắt D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | kg |
| 18 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đai thép cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV XPLE -4A70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1km/1 dây |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn có dây mồi D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn có dây mồi D110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m |
| 33 | Khóa hãm cáp (kẹp xiết cáp) 4A70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Đai inox, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| H | Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | khung |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Tai bắt tiếp địa dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | kg |
| 8 | Thép D10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | kg |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 10 | Vữa xi măng cát vàng M100 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 14 | Xà bắt đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn pha Led - 500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 17 | Đèn đường Led - 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 20 | Cầu đấu cáp 2 pha - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV : Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV : Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,6/1kV : Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 25 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn - M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,673 | 100m |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 32 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cửa |
| 33 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cột |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,437 | 100m |
| I | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9506 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,4 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0382 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.114,6 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1146 | 1000v |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4549 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4356 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,8971 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0212 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7845 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc ống để không cho cát trôi(Vải địa kỹ thuật không dệt ART 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1112 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (VD tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3758 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8634 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7006 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1343 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3905 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0065 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6406 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2251 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6879 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9314 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3503 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,5473 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4322 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.572,15 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.119,9795 | m2 |
| 27 | Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x110x1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366 | thanh |
| 28 | Mua thanh bê tông nan tường rào KT50x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,79 | md |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,6408 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817 | cái |
| L | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0784 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1411 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3244 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4915 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4315 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5982 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7875 | m |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Hệ số VL=1,25; NC=1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Hệ số VL=1,25; NC=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9952 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5357 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5091 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,164 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7352 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1218 | m2 |
| 43 | Biển tên ( chữ hộp inox sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Mua inox 304 làm cổng (Bao gồm VLP và gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9234 | kg |
| 45 | Mua thép tấm dày 2-16mm làm ray thép dẹt, hệ số hao hụt = 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7785 | kg |
| 46 | Gia công cấu kiện thép, thép ray (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 48 | Mũi mác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 49 | Bánh Xe Pa Càng Cố Định Inox 304 A Caster | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Chốt khóa Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8337 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2655 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4524 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| P | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5978 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2027 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,859 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,375 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số VL=1,25; NC=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6878 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,375 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3884 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3884 | m2 |
| 15 | Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ (hao hụt VLx1,025) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 21 | Mua inox hộp 304 12x12x1.2 làm lan hoa (Bao gồm VLP và gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0129 | kg |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 63A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc một hạt 2 cực 16A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc hai hạt 10A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 75W (bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 15 | Móc treo quạt sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 9 | Bu lông M18x480mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện ( vận dụng mã hiệu tính NC,VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3586 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1164 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4188 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4585 | m3 |
| 19 | Đánh bóng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,58 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6536 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6536 | m2 |
| 22 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cột, hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | tấn |
| 23 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 31 | Mua thép mạ kẽm dày 1.7-2mmlàm xà gồ thép, hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7105 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3696 | 100m2 |
| T | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 9 | Bu lông M18x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 10 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2516 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4267 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4232 | m3 |
| 19 | Đánh bóng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7376 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7376 | m2 |
| 22 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cột, hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 23 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 28 | Mua Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 31 | Mua thép mạ kẽm dày 1.7-2.0mmlàm xà gồ thép, hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | 100m2 |
| U | SÂN BÓNG | |||
| V | Sân cỏ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 3 | Vật tư phụ cỏ (bao gồm hạt cao su kích thước tiêu chuẩn 1-3mm màu đen, hạt gioăng êm không bị trơ, hạt Sài Gòn (5kg/m2); Keo dán cỏ chuyên dụng Bujio 15kg/thùng; Vải lót dán keo chuyên dụng hiflex; Nhân công lắp đặt cỏ hoàn thiện bao gồm sàng cát, dải cỏ, cắt dán keo, đánh cát, đánh hạt cao su, vệ sinh,...; Cát mịn sạch chèn chân cỏ 2,5mmcm-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m2 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m2 |
| 5 | Cỏ nhân tạo trắng kẻ vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 6 | Cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Đường pip | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,824 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4364 | m3 |
| 5 | Sơn Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| X | Hàng rào chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1863 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | tấn |
| 7 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm đế cột hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8278 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1064 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7865 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,048 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,048 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 16 | Mua thép ống mạ kẽm độ dày 2-5.4 làm cột thép, hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 17 | Mua thép tấm dày 2.0-16mm làm bản mã chân cột, hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm (VD mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3728 | m2 |
| 22 | Mua bulong M16x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 23 | Mua thép hình làm khung dàn thép, hệ số hao hụt = 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5159 | tấn |
| 24 | Mua thép tấm dày 2-14mm làm khung lưới hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 25 | Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,2816 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,48 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6329 | m2 |
| 29 | Lưới chắn bóng phía trên sử dụng lưới gân xanh loại 1 sợi 3.0li, ô lưới 14,5cm2 (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Mua thép hình làm cửa vào, hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 31 | Mua thép tấm dày 8mm làm khung lưới hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt (VD tính VLP, NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 33 | Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8004 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa cối mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Khóa cửa treo mã hiệu MK- 10P đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tăng đơ inox M6x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Ốc siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Y | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1798 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | m3 |
| AA | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9104 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,496 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9188 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,312 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,312 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9024 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng thông tâm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 20 | Mua thép hộp dày >=2mm làm khung cửa, hệ số hao hụt = 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 21 | Mua thép hình làm cửa, hệ số hao hụt = 1.025 ( Thép vuông 10x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 22 | Mua thép hình làm cửa, hệ số hao hụt = 1.025 (Thép vuông đặc 12x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm; (Quy cách nhà sản xuất đối với D2,7mm là 1,41Kg/M2) hệ số hao hụt 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | m2 |
| 24 | Mua tôn làm cửa, hao hụt VLx1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8879 | kg |
| 25 | Bản lề cối đen 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa +chốt cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4903 | m2 |
| 28 | Gia công cửa lưới thép (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| AB | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực - 60A -14kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực - 50A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực -16A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực -6A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx1, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Sắt nối ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | kg |
| 24 | Cờ tiếp địa dẹt 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| AD | SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| AE | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7374 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0661 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7532 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,15 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,809 | m3 |
| AF | Hố cát nhảy xa | |||
| 1 | Mua cát sạch đắp cát hố cát có độ ẩm dày 15cm, hệ số hao hụt = 1.035 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| AG | Sân lát gạch TERRAZZO | |||
| 1 | Nilon lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332,36 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,096 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M150, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6524 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332,36 | m2 |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AH | Sân bê tông | |||
| 1 | Nilon lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.601,6196 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,2429 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,0965 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.601,6196 | m2 |
| AI | Đường Chạy | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,291 | m3 |
| 6 | Mua sơn Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m2 |
| AJ | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Xà Cừ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Trồng cây Bằng Lăng (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 3 | Trồng cây Liễu rủ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 4 | Trồng cây Muồng Hoa Vàng (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 5 | Trồng cây Phượng Vĩ (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 7 | Trồng cây Sấu (đường kính gốc 13cm->15cm, chiều cao >3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây Ngâu( chiều cao>1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 9 | Trồng Chuỗi Ngọc rộng 20cm( 1m = 5 khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 10 | Trồng Cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.506 | m2 |
| AK | Cột Cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 6 | Cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm lắp đặt và dây cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi