Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 21:56:00 đến ngày 2021-05-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,879,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,803 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,235 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,139 | m2 |
| 42 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,881 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,964 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,062 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,591 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,312 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,907 | m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,242 | m2 |
| 75 | Sơn giả đá - mầu sơn marble mầu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,524 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,846 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,748 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,544 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,31 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,484 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,086 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,907 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,131 | m2 |
| 87 | Lát đá dạ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. Quét Sikatopseal 107 chống thấm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,604 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 93 | Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 95 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 96 | Vách ngăn WC tấm Compact HPL dày 12mm mầu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,834 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. Quét Sikatopseal 107 định mức 3kg/1m2 chống thấm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,551 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | md |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | m2 |
| 103 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m |
| 104 | Gia công lan can thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m2 |
| 112 | Xẻ rãnh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | md |
| 113 | Cửa cuốn nan nhôm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 114 | Bộ tời AK300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bộ lưu điện E1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Hộp kỹ thuật bọc Alu trong nhà dày 3mm thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 117 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề thủy lực, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1.6 ly kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khung nhôm, kính 6,38mm, cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.4 ly, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,136 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,261 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 130 | Đánh di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C400xR300xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn Led âm trần D200 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Quạt âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 2 cực 1 hạt (mặt + hạt + đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 14 | Dây đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 15 | Dây đồng CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Atomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Atomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Atomat MCCB 3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 22 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | ống ghen D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | ống ghen D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Si phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam - loại nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR 90 độ D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Tê PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn thu PPR 90 độ D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Rắc co PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D75 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D60 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D48 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D42 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Cút uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cút 90 độ nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Tê 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Côn thu D75-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 56 | Chân bật gắn tường dây D12, L = 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Chân bật trên mái dây D10, L = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bình bột chữa cháy bằng bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Bình bột chữa cháy bằng khí CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m3 |
| 2 | Đào hào bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,852 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| F | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ôtô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | tấn/lần |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 2 | Amly liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Giá đỡ loa di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Chân để micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Vật tư lắp đặt ống ghen, dây loa, zắc cắm, đinh vít, silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Công đấu nối và test hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tượng thạch cao lãnh tụ, tượng bán thân, bục để tượng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bàn hội họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 14 | Phông nền phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi