Gói thầu: Xây lắp bao gồm chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp bao gồm chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 10:47:00 đến ngày 2021-05-05 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 35,9922 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7569 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 15,0185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7878 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (NC=0, không tính máy ủi) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,5953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9876 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,9876 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc (đất cấp 3), độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,9636 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2002 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế | 72,0022 | 100m2 |
| 14 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu biển bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 175 | cái |
| 18 | Lắp đặt gờ giảm tốc cao su 500x330x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu gờ giảm tốc cao su 500x330x42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | lỗ khoan |
| 21 | Chi phí di dời trụ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | trụ |
| B | CỐNG BẢN 75X75CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4906 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 10,494 | m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,7759 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4656 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8794 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9579 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8596 | m3 |
| 9 | Lắp đan cống | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,387 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 5km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu biển bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| C | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 7,9728 | 100m3 |
| 2 | Đào mương bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 199,32 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 166,1 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 830,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 9,966 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi