Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường trục xã đoạn từ Đình Danh đến dốc trại hai trăm, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DANH THẮNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường trục xã đoạn từ Đình Danh đến dốc trại hai trăm, xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 09:19:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 3,6214 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 3,3632 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3454 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,8967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 6,4333 | 100m3 |
| B | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT | 41,1926 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày TB 3cm bù vênh mặt đường | Theo E-HSMT | 6,4826 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo E-HSMT | 41,1926 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước | Theo E-HSMT | 92,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 0,2785 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Mua cột biển báo | Theo E-HSMT | 58,9 | m |
| 11 | Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo E-HSMT | 35,738 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,2348 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| D | Di chuyển 11 cột điện trên tuyến: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột | Theo E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo E-HSMT | 6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi