Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 15:35:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,356,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,9097 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4051 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3807 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1683 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9408 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9408 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,768 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, kích thước 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,41 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 188 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,504 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1109 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7185 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8771 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5003 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6921 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,369 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6553 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9427 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0498 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,905 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1356 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1799 | m3 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9116 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,475 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,475 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,475 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1946 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8008 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0328 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3224 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2074 | tấn |
| 51 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5356 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5705 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5497 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2477 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2568 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,642 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1394 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3106 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,0474 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1639 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2979 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6617 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2539 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5272 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3162 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3076 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,8946 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,0729 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5431 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 425,2027 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 361,6926 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,5956 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 387,4577 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,9097 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,222 | m2 |
| 77 | Chân ke inox 304 đỡ mặt đá V40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,62 | m |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,6478 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,6478 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,6104 | m2 |
| 82 | Ốp gạch inax Viz 2 ghi sáng vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,1484 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,7215 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3044 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3044 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic vân đá màu nâu vàng kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,9252 | m2 |
| 87 | Ốp bậu cửa sổ bằng đá granit tự nhiên màu ghi xám dày 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,79 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,6846 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, men khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,3 | m2 |
| 91 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 813,9541 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,084 | m2 |
| 93 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 424,2 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 451,2882 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 724,0292 | m2 |
| 96 | Vách kính an toàn 10,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,347 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,185 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,15 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,45 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,626 | m2 |
| 102 | Cung cấp sổ mở hắt khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,352 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,395 | m2 |
| 104 | Cung cấp sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,773 | m2 |
| 105 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dầy từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,6545 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,871 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,0015 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,926 | m2 |
| 109 | Sản xuất hoa sắt cửa bảng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 830,755 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,656 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0629 | m2 |
| 112 | Bu lông inox M8x80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5336 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,3 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5336 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4416 | 100m2 |
| 117 | Úp nóc, úp sườn tôn dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,52 | md |
| 118 | Biển tên phòng decan dán tấm meca kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | tấm |
| 119 | Chữ đồng nổi dán mặt tiền, kích thước và font chữ theo bản vẽ được duyệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | chữ |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng cửa thang Inox 304 lên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,593 | kg |
| 121 | Lắp đặt đén máng đôi, đèn Led 2x1,2m, máng cố chóa gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng Led 36W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần D120 bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện kích thước (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 126 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 129 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 136 | Công tắc 2 cực dùng đóng ngắt thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 138 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 139 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.666 | m |
| 140 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 804 | m |
| 141 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 142 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 143 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 144 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 862 | m |
| 145 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 804 | m |
| 146 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 147 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 148 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 156 | Điều hòa 2 chiều treo tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, dài 2m, đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 160 | Hộp đèn cấp cứu, chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Máng cáp 40x80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 162 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 166 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 167 | Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 168 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 169 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 170 | Mặt và giắc cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 172 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ rack | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 174 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | 10m |
| 176 | Dây thuê bao điện thoại 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 177 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 16 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 178 | Moden Internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 179 | Roundter Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 190 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 191 | Lắp đặt khóa tổng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt khóa tổng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 195 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 198 | Khoét đá để đặt chậu | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa treo tường chân lửng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 202 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi xịt sàn, xịt xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 212 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 216 | Ống uPVC dán keo D42 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 217 | Ống uPVC dán keo D60 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 218 | Ống uPVC dán keo D76 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 219 | Ống uPVC dán keo D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 220 | Ống uPVC dán keo D110 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 221 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 222 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 223 | Cút 90 uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 224 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 225 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 226 | Tê 90 uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 227 | Tê 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 228 | Tê 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 230 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 231 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 232 | Hộp chuông báo cháy, nút bẩm, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 233 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 235 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 236 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | gốc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0128 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6014 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,6491 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,7016 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3488 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3488 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3488 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6637 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1628 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,11 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6097 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5494 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3974 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,5426 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,725 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5754 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5754 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5754 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5408 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1777 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2936 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9633 | m3 |
| 53 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0807 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1178 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4751 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2094 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9147 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1769 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4118 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0317 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9946 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,79 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,714 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8984 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5134 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,063 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6708 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,944 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6879 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,0064 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,1444 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,33 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,61 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,33 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Hộp aptomat nhựa đặt chìm 4-8 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 93 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 94 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 95 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 96 | Ống uPVC dán keo D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 98 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,893 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6742 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0322 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3349 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,192 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,7045 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,2745 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3794 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,8968 | 1m2 |
| 111 | Bản lề, khóa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trọn gói |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8435 | m2 |
| 113 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,75 | m2 |
| 114 | Lắp đặt biển tên hiệu chữ bằng inox vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | m2 |
| 115 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0668 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2735 | m3 |
| 117 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6582 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4701 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2143 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6263 | m2 |
| 122 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,44 | m3 |
| 123 | Trồng cây cảnh bổn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4 | m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4772 | 100m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5458 | m3 |
| 126 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,554 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3232 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3335 | m3 |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,073 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,4826 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8534 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2299 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,5 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246,098 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 476,5386 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 436,3636 | m |
| 140 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,42 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 771,7166 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,555 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,317 | 1m2 |
| 145 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0999 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6965 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0863 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1263 | tấn |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9305 | m3 |
| 152 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 153 | Ni lông chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,666 | m3 |
| 155 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 156 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3674 | tấn |
| 157 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,1017 | 1m2 |
| 159 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3674 | tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6543 | 100m2 |
| 162 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | md |
| 163 | Bịt đầu hồi, đầu kèo tôn dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 167 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1757 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1117 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1788 | tấn |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6782 | m3 |
| 173 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9571 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0824 | tấn |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5614 | m3 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0132 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4893 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2095 | tấn |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0503 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0103 | tấn |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3463 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3322 | m3 |
| 189 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,81 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,21 | m2 |
| 191 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3684 | m2 |
| 192 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3684 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,1273 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,0505 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3344 | m2 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,322 | m2 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 198 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7284 | m2 |
| 199 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5745 | m2 |
| 200 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0515 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8104 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,4493 | m2 |
| 203 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 204 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 205 | Sản xuất hoa sắt cửa bảng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,95 | kg |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 207 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m |
| 216 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 217 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 218 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 219 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt khóa tổng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 223 | Ống uPVC dán keo D76 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 224 | Ống uPVC dán keo D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 225 | Cút 90 uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 226 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 227 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 228 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1846 | tấn |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2764 | tấn |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4544 | m3 |
| 234 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2314 | m3 |
| 235 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 236 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1236 | tấn |
| 239 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8422 | m3 |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0219 | tấn |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1367 | tấn |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8078 | m3 |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3014 | tấn |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1565 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0086 | tấn |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,208 | m3 |
| 251 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,6944 | m2 |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,5824 | m2 |
| 253 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 254 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,374 | m2 |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,948 | m2 |
| 257 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5804 | m2 |
| 258 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,192 | m2 |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,367 | m3 |
| 260 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6704 | m2 |
| 261 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,379 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,5284 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,566 | m2 |
| 264 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 265 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 266 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thanh hộp inox 304 kích thước13x26x1,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,35 | kg |
| 267 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 268 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 269 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 270 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 276 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m |
| 277 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 278 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 279 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 280 | Ống uPVC dán keo D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 281 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 282 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 283 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4013 | 100m3 |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 285 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1627 | tấn |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7286 | tấn |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0895 | m3 |
| 289 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5473 | m3 |
| 290 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4013 | 100m3 |
| 291 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 292 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0824 | tấn |
| 294 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5614 | m3 |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 296 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0132 | tấn |
| 297 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4893 | m3 |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 300 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2095 | tấn |
| 301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0503 | m3 |
| 302 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0055 | tấn |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1664 | m3 |
| 305 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8016 | m3 |
| 306 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,81 | m2 |
| 307 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,21 | m2 |
| 308 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3684 | m2 |
| 309 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3684 | m2 |
| 310 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,8598 | m2 |
| 311 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,968 | m2 |
| 312 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3344 | m2 |
| 313 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,608 | m2 |
| 314 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 315 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7284 | m2 |
| 316 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,664 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3024 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,4678 | m2 |
| 319 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 320 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, tiêu chuẩn Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 321 | Sản xuất hoa sắt cửa bảng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,2 | kg |
| 322 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 323 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 324 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 325 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 330 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m |
| 331 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 332 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 333 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 334 | Ống uPVC dán keo D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 335 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 336 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 337 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 338 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | 100m3 |
| 339 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 340 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 341 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7823 | tấn |
| 342 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,328 | m3 |
| 343 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m |
| 344 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 345 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,168 | m3 |
| 346 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 347 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1664 | tấn |
| 348 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1708 | m3 |
| 349 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 350 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 351 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 352 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,96 | m2 |
| 353 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,2 | m2 |
| 354 | Nắp bể tôn inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,79 | kg |
| 355 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1548 | m3 |
| 356 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6912 | m3 |
| 357 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 358 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 359 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1437 | tấn |
| 360 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8069 | m3 |
| 361 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 362 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 363 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,693 | m3 |
| 364 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 365 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 366 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2112 | m3 |
| 367 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,46 | m2 |
| 368 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,782 | m2 |
| 369 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1168 | m2 |
| 370 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m2 |
| 371 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2368 | m2 |
| 372 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,504 | m2 |
| 373 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,504 | m2 |
| 374 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 375 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 376 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,6 | m |
| 377 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,97 | m2 |
| 378 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,8988 | m2 |
| 379 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 380 | Cung cấp sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày từ 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm (phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,81 | m2 |
| 381 | Sản xuất hoa sắt cửa bảng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,05 | kg |
| 382 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,81 | m2 |
| 383 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 385 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 386 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 387 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6063 | 100m3 |
| 388 | Ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 812,9 | m2 |
| 389 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,935 | m3 |
| 390 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0967 | 10m |
| 391 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2265 | m3 |
| 392 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5554 | m3 |
| 393 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5995 | m3 |
| 394 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5056 | m2 |
| 395 | Bó vỉa đá sáng màu viên 150x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | md |
| 396 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,8544 | m3 |
| 397 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 398 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 399 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 400 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4544 | m3 |
| 401 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5309 | m3 |
| 402 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,076 | m2 |
| 403 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6912 | m2 |
| 404 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 405 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2088 | tấn |
| 406 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 407 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 408 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | đoạn |
| 409 | Gối đỡ ống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 410 | Tủ điện tổng kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 411 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 412 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 413 | Cáp đồng trần 16mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 414 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 415 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 416 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 3 pha gắn tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A-10kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-10kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 419 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 420 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 423 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m3 |
| 424 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 332 | md |
| 425 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1619 | 1000v |
| 426 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.161,9 | viên |
| 427 | Mốc sứ đánh dấu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 60/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100 m |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | 100 m |
| 430 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m3 |
| 431 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 432 | Kéo rải và lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | 100m |
| 433 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 434 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 435 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | m |
| 436 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 437 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0448 | m3 |
| 439 | Khung móng cột thép M16x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | chiếc |
| 440 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 441 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 442 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,016 | m3 |
| 443 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 444 | Thép dẹt lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 445 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn đơn liền cần H=7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 446 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép cột chiếu sáng vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 447 | Đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 448 | Bóng đèn vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 449 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 450 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 451 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 452 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A -6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 454 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 455 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kvA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 456 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 457 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 458 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 459 | Cáp quanh 4 core | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 460 | Dây thuê bao điện thoại 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 461 | Hộp đấu nối điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 462 | Swich mạng lan 16 cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 463 | Tủ rank 6U chứa đầu chia điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 464 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H25M, P=0,25kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 465 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,06 | m3 |
| 466 | Ống nhựa cấp nước HDPE-DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 467 | Cút nhựa HDPE-DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | chiếc |
| 468 | Cút nhựa ren trong HDPE-DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 469 | Tê nhựa HDPE-DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 470 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 471 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 472 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 473 | Phao điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 474 | Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 475 | Rọ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 476 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4209 | 100m3 |
| 477 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,528 | m3 |
| 478 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2881 | m3 |
| 479 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,0413 | m2 |
| 480 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,178 | m2 |
| 481 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 482 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4161 | tấn |
| 483 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,989 | m3 |
| 484 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | cái |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 486 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 487 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 488 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4209 | 100m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hố |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hố |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình, phạm vi v/c từ 50-100m, bầu cỡ 70x70cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hố |
| 6 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 70x65cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | hố |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | hố |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 250,548 | m3 |
| 10 | Cung cấp cây muồng hoàng yến, cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 11 | Cung cấp cây muồng hoa vàng, cao 4-6m, đường kính thân 15-17cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 12 | Cung cấp cây xoài, cao 3-5m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 13 | Cung cấp cây bưởi diễn, cao 2,5-3,5m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 14 | Cung cấp cây kèn hồng, cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 15 | Cung cấp cây long não, cao 4-6m, đường kính thân 15-17cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 16 | Cung cấp cây giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 17 | Cung cấp khóm chà là, chiều cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khóm |
| 18 | Cung cấp cây dâm bụt, chiều cao 0,6-1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 19 | Cung cấp cây chuỗi ngọc, cẩm tú mai, chiều cao 0,15-0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 172 | md |
| 20 | Trồng và cung cấp lưỡi mác | Mô tả kỹ thuật chương V | 666 | m2 |
| 21 | Trồng và cung cấp cây lá màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 22 | Cung cấp cây vườn thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 118 | m2 |
| 23 | Cọc chống gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 672 | md |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10 cây/tháng |
| 25 | Tưới cỏ, cây hàng rào, cây trồng mảng bằng máy, cự ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,556 | 100 cây |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,7 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,52 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi