Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460523-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210450365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 15:34:00 đến ngày 2021-05-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,875,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 1
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,9761 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,8863 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,8624 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,8624 100m³/km
5 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4312 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,511 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,5816 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,9261 100m³
9 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,8 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,8 100m²
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,8 100m²
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,8 100m²
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,1066 100m³
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,13 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,13 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,13 100 tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 2
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,0912 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5437 100m³
3 Vét đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,458 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,0929 100m³
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,0929 100m³/km
6 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,0465 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,3748 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,4356 100m³
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,1294 100m³
10 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm (Hạt trung) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,322 100m²
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,322 100m²
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,322 100m²
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,322 100m²
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,0249 100m³
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0506 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0506 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 25km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0506 100 tấn
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 3
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,1319 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,8321 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,964 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,964 100m³/km
5 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,982 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3111 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3111 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,1356 100m³
9 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,068 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,068 100m²
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,068 100m²
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,068 100m²
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7867 100m³
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0025 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0025 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0025 100 tấn
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 4
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,3415 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5511 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,8926 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,8926 100m³/km
5 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,9463 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6394 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6394 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,6159 100m³
9 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,592 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,592 100m²
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,592 100m²
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,592 100m²
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3836 100m³
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9293 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9293 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9293 100 tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 5
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,2884 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,0428 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3312 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3312 100m³/km
5 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3312 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2979 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2979 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,2652 100m³
9 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,506 100m²
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,506 100m²
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,506 100m²
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,506 100m²
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,778 100m³
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5826 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5826 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5826 100 tấn
F HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,2325 100m
2 Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,1972
3 Bê tông bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,1972
4 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,1524
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,3546
6 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,0986
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1242 100m²
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2484 100m²
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2484 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5282 100m²
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0754 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2447 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0939 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 59 cái
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,2834
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 125,4
17 Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 34,776
18 Đổ bê tông, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,216
19 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52,1166
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,663
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,6356 100m²
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2664 100m²
23 Cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,8841 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4435 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36 cái
26 Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 36 cái
27 Lắp đặt tấm gang chắn rác Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,3506 tấn
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỬA THU, BÊ TÔNG THOÁT NƯỚC MÉP ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 152,35
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,91
3 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 209,2849
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7425
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 82,9768
6 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 80,33
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,4328 100m²
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,932 100m²
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,418 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3719 100m²
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,475 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,4453 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,3004 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.979 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 54 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 662,4288
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3.288,04
18 Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 805,84
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,51 100m²
20 Sản xuất cạnh thành rãnh bằng thép V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,1659 tấn
21 Lắp dựng thép cạnh thành rãnh bằng thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,1659 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 554 1m²
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY, BÓ VỈA, MÉP ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293,759
2 Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.937,59
3 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.937,59 m2
4 Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,006
5 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8004 100m²
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,4892
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0815
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 144,072
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 144,072
10 Bê tông đáy boocđuya, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,77
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,518 100m²
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 57,971
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,8733 100m²
14 Láng đáy vữa boocđuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 377,7
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.259 cấu kiện
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,973 tấn
17 Ống nhựa đặt trong tấm boocđuya D60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,05 100m
18 Đổ bê lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,438
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,588 100m²
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 47,6003
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ
1 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 741,84
2 Đổ lót nền, chiều rộng >250cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74,184
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74,184
4 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 741,84 m2
J HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC TẤM ĐAN BÊ TÔNG
1 Lớp nilong Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 500 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 500
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,15 100m³
4 Vận chuyển phế liệu trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,15 100m³
5 Vận chuyển phế liệu, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,15 100m³
K HẠNG MỤC: BỜ ĐẮP ĐẤT, SAN LẤP
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,8207 100m³
2 Mua đất Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 282,07 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 78,4814 100m³
L HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
2 Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,096 100m²
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,197
2 Đá dăm lót móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0008 100m³
3 Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1893
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0686
5 Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,06
6 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1426 100m²
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0039 100m²
8 Ván giằng hố van Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0138 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,007 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,8428
12 Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,456
13 Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,024
14 Láng đáy hố van, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,6628
15 Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 cái
16 Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0069 tấn
17 Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0069 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,344
19 Đào móng đặt trụ cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,695 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2317
21 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0456
22 Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0511
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0038 100m²
24 Đào rãnh đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,8984 100m³
25 Cát đen chèn đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,7117
26 Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6841 100m³
27 Ống HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6 100m
28 Ống HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,88 100m
29 Ống HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,56 100m
30 Nút bịt D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
31 Nút bịt D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
32 Van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11 cái
33 Van khóa D110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
34 Đai khởi thủy D50/20mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 cái
35 Đai khởi thủy D110/110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
36 Đồng hồ đo nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 52 cái
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d = 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d = 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,88 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 58,8 100m
41 Tê HDPE DN 110x110 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
42 Ống thép DN 100 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,06 100m
43 Ống nhựa PVC DN110 PN8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,06 100m
44 Van hai chiều mặt bích DN100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
45 Lắp đặt BU đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
46 Bích thép rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
47 Nối nhanh BE DN100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 bộ
48 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
N HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,228 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,228 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,228 100m³
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,228
5 Ván khuôn móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,912 100m²
6 Lắp đặt khung móng 4M24x750 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 bộ
7 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,38 100m
8 Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 38 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45,087 m
11 Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cột
12 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn, chiều cao cột 11m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cột
13 Lắp đặt chóa đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 1 bộ
14 Chóa đèn cao áp 250W Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slight Việt Nam hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
15 Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
16 Lắp phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 1 bộ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
18 Cấp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 826 m
19 Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 (Dây lên đèn) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 247 m
20 Mặt đế cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19 cái
21 Đào móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,234
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0023 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0023 100m³
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,338
25 Ván khuôn mỏng tủ chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0273 100m²
26 Lắp đặt khung móng tủ 4M 15*650 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
27 Ống nhựa xoắn D76 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,84
29 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
30 Đào rãnh đặt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,45
31 Lắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,45
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,5 m
34 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,14 kg
35 Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
36 Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 423 m
37 Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,75 100m
38 Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 520 m
39 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,2 100m
40 Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 575 m
41 Sứ chỉ dẫn đường hạ thế (khoảng cách 10m/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 58 cái
42 Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 826 m
43 Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 m
44 Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,26 100m
45 Đào rãnh đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3613 100m³
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3613 100m³
47 Gạch chỉ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.486,8 viên
48 Đào móng tủ điện phân phối Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,7
49 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,027 100m³
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,027 100m³
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,77
52 Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5
53 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,036 100m²
54 Ván khuôn móng tủ chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,364 100m²
55 Lắp đặt khung móng tủ M24*350 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 40 bộ
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,6
57 Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900x500x1400 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
58 Đào rãnh đặt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,5
59 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,5
60 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 cọc
61 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15 m
62 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,4 kg
63 Bốc xếp vận liệu dây và xà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 tấn
64 Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3 tấn/km
65 Hạ vật liệu dây xà sứ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 tấn
66 Bốc xếp dụng cụ thi công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 tấn
67 Vận chuyển dụng cụ thi công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 tấn/km
68 Hạ dụng cụ thi công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5 tấn
69 Thử tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 1 vị trí
70 Thử cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 sợi
71 Thử vôn kế Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
72 Thử ampe kế Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
73 Thử mẫu dầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 mẫu
74 Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
75 Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->