Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 15:34:00 đến ngày 2021-05-04 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,875,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9761 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8863 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8624 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8624 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4312 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,511 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5816 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,9261 | 100m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 100m² |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 100m² |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | 100m² |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1066 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | 100 tấn |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0912 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5437 | 100m³ |
| 3 | Vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,458 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0929 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,0929 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0465 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3748 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4356 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1294 | 100m³ |
| 10 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,322 | 100m² |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,322 | 100m² |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,322 | 100m² |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,322 | 100m² |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0249 | 100m³ |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0506 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0506 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 25km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0506 | 100 tấn |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1319 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8321 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,964 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,964 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,982 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3111 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3111 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1356 | 100m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,068 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,068 | 100m² |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,068 | 100m² |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,068 | 100m² |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7867 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0025 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0025 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0025 | 100 tấn |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 4 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3415 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5511 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8926 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8926 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9463 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6394 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6394 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6159 | 100m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,592 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,592 | 100m² |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,592 | 100m² |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,592 | 100m² |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3836 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9293 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9293 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9293 | 100 tấn |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 5 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2884 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0428 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3312 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3312 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3312 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2979 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lòng đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2979 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2652 | 100m³ |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hạt trung) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,506 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,506 | 100m² |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,506 | 100m² |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,506 | 100m² |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,778 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5826 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5826 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5826 | 100 tấn |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,2325 | 100m |
| 2 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1972 | m³ |
| 3 | Bê tông bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1972 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,1524 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,3546 | m³ |
| 6 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0986 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1242 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2484 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2484 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5282 | 100m² |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0754 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2447 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0939 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,2834 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125,4 | m² |
| 17 | Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,776 | m² |
| 18 | Đổ bê tông, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,216 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,1166 | m³ |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,663 | m³ |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6356 | 100m² |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2664 | 100m² |
| 23 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8841 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4435 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 26 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3506 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỬA THU, BÊ TÔNG THOÁT NƯỚC MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,35 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,91 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 209,2849 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7425 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,9768 | m³ |
| 6 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,33 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4328 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,932 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,418 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3719 | 100m² |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,475 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4453 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3004 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.979 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 662,4288 | m³ |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.288,04 | m² |
| 18 | Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 805,84 | m² |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cạnh thành rãnh bằng thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1659 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép cạnh thành rãnh bằng thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1659 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 554 | 1m² |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY, BÓ VỈA, MÉP ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293,759 | m³ |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.937,59 | m² |
| 3 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.937,59 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,006 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8004 | 100m² |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,4892 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0815 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144,072 | m² |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144,072 | m² |
| 10 | Bê tông đáy boocđuya, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,77 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,518 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,971 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8733 | 100m² |
| 14 | Láng đáy vữa boocđuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 377,7 | m² |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.259 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,973 | tấn |
| 17 | Ống nhựa đặt trong tấm boocđuya D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,05 | 100m |
| 18 | Đổ bê lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,438 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,588 | 100m² |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,6003 | m³ |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 741,84 | m² |
| 2 | Đổ lót nền, chiều rộng >250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,184 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,184 | m³ |
| 4 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 741,84 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC TẤM ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế liệu, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m³ |
| K | HẠNG MỤC: BỜ ĐẮP ĐẤT, SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8207 | 100m³ |
| 2 | Mua đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 282,07 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,4814 | 100m³ |
| L | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | 100m² |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,197 | m³ |
| 2 | Đá dăm lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0008 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1893 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0686 | m³ |
| 5 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1426 | 100m² |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0039 | 100m² |
| 8 | Ván giằng hố van | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0138 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8428 | m³ |
| 12 | Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,456 | m² |
| 13 | Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,024 | m² |
| 14 | Láng đáy hố van, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6628 | m² |
| 15 | Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 16 | Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,344 | m² |
| 19 | Đào móng đặt trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,695 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2317 | m³ |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0456 | m³ |
| 22 | Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0511 | m³ |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0038 | 100m² |
| 24 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8984 | 100m³ |
| 25 | Cát đen chèn đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,7117 | m³ |
| 26 | Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6841 | 100m³ |
| 27 | Ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,88 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 30 | Nút bịt D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 33 | Van khóa D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Đai khởi thủy D50/20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d = 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d = 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,88 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,8 | 100m |
| 41 | Tê HDPE DN 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Ống thép DN 100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC DN110 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Bích thép rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Nối nhanh BE DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | 100m³ |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,912 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 8 | Cút nối 120 độ cho ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,087 | m |
| 11 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm côn liên cần đơn 11m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cột |
| 12 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn, chiều cao cột 11m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cột |
| 13 | Lắp đặt chóa đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | 1 bộ |
| 14 | Chóa đèn cao áp 250W Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slight Việt Nam hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 15 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 16 | Lắp phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 18 | Cấp điện chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 826 | m |
| 19 | Dây lên cột AL/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 (Dây lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 247 | m |
| 20 | Mặt đế cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 21 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,234 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0023 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0023 | 100m³ |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,338 | m³ |
| 25 | Ván khuôn mỏng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0273 | 100m² |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ 4M 15*650 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D76 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,84 | m² |
| 29 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 50A 2 lộ ra kích thước 350*600*1200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m³ |
| 31 | Lắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m³ |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m |
| 34 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,14 | kg |
| 35 | Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 36 | Cấp điện sinh hoạt, cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 423 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,75 | 100m |
| 38 | Dây cấp hộ dân dây cáp ngầm AL/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 520 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 cấp hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 40 | Băng cảnh báo cáp điện hạ thế ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 575 | m |
| 41 | Sứ chỉ dẫn đường hạ thế (khoảng cách 10m/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | cái |
| 42 | Cấp điện chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 826 | m |
| 43 | Cấp điện cho tủ điều khiển chiếu sáng, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,26 | 100m |
| 45 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3613 | 100m³ |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3613 | 100m³ |
| 47 | Gạch chỉ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.486,8 | viên |
| 48 | Đào móng tủ điện phân phối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m³ |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | 100m³ |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 3km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | 100m³ |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | m³ |
| 52 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | m³ |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m² |
| 54 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,364 | 100m² |
| 55 | Lắp đặt khung móng tủ M24*350 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6 | m² |
| 57 | Tủ điện phân phối đến công trình kích thước 900x500x1400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Đào rãnh đặt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | m³ |
| 59 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | m³ |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 62 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,4 | kg |
| 63 | Bốc xếp vận liệu dây và xà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | tấn |
| 64 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | tấn/km |
| 65 | Hạ vật liệu dây xà sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | tấn |
| 66 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 67 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | tấn/km |
| 68 | Hạ dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 69 | Thử tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 70 | Thử cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | sợi |
| 71 | Thử vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Thử ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Thử mẫu dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi