Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460436-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 15:21:00 đến ngày 2021-05-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.682809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.644.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS:1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS:1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt8,47m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt7,3036m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt2,516m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt1,0666m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0107100m3
6Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo TC phê duyệt17,9275m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt10,8862m3
B PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt79,254m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TC phê duyệt0,7011tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo TC phê duyệt0,1293tấn
C PHÁ DỠ CỔNG CŨ
1Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụTheo TC phê duyệt2công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt5,0056m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt5,0056m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt5,0056m3
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BẾP
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TC phê duyệt368,7089m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt0,1756m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt968,1886m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt496,2226m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt471,966m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt114,2129m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt114,213m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt496,2226m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt471,966m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt114,2129m2
11Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmTheo TC phê duyệt168,578m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TC phê duyệt324,7551m2
13Đào nền đất-đất cấp IIITheo TC phê duyệt25,48551m3
14Lớp nilông tái sinhTheo TC phê duyệt169,9033m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt16,9903m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo TC phê duyệt10,4843m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt61,7767m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt61,7767m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt314,7603m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơnTheo TC phê duyệt9,9948m2
21Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt67,945m2
22Tháo dỡ khuôn cửa képTheo TC phê duyệt110,06m
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo TC phê duyệt5công
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,244m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt24,244m2
26Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt38,76m2
27GCLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt4,84m2
28GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt19,785m2
29GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt38,76m2
30GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt0,72m2
31GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt3,84m2
32Tháo dỡ lan can sắtTheo TC phê duyệt67,38m2
33Sản xuất lắp đặt lan can sắt hộpTheo TC phê duyệt67,38m2
34Phá dỡ granitô cầu thangTheo TC phê duyệt25,1736m2
35Lát đá bậc cầu thangTheo TC phê duyệt19,47m2
36Lát đá bậc tam cấpTheo TC phê duyệt5,7036m2
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt3,29921m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,9164m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9601m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0873100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0246tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1073tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt5,7605m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt70,2604m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt70,26m2
46Gia công khung xương thépTheo TC phê duyệt0,1939tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,194tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt10,2881m2
49Tấm nhựa thông mình loại đặc dày 3mm bao cheTheo TC phê duyệt28,366m2
50Phá dỡ lớp đá ốp bàn rửaTheo TC phê duyệt5,918m3
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt5,918m2
52GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt5,746m2
53GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt2,4m2
54GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt8,5m2
55GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt1,35m2
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,99261m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0033100m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,2638m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,2763m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0251100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0071tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0301tấn
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,97m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt27m2
65GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt1,35m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TC phê duyệt30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt5m
68Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo TC phê duyệt5m
69Lắp đặt công tắc 1x4mm2Theo TC phê duyệt6cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt6bộ
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt6hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt1cái
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt35m
75Hệ thống ống hút mùi bằng inox (trọn gói thiết bị, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TC phê duyệt1trọn bộ
76Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện cũTheo TC phê duyệt5công
77Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện)Theo TC phê duyệt1hộp
78Tủ điện phòng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện)Theo TC phê duyệt3hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt110m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TC phê duyệt10m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo TC phê duyệt10m
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt10cái
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt1bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt8bộ
86Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt4cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo TC phê duyệt19hộp
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt160m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo TC phê duyệt30m
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt6cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt3cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TC phê duyệt1cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt4cái
95Phá dỡ lớp láng dốc mái cũTheo TC phê duyệt32,3596m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo TC phê duyệt32,36m2
97Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt32,36m2
98Tháo dỡ ống thoát nước cũTheo TC phê duyệt5công
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt0,3100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mmTheo TC phê duyệt8cái
101Cầu chắn rácTheo TC phê duyệt4cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt5,2073100m2
103Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TC phê duyệt608,0514m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt1.093,934m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt3.169,107m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TC phê duyệt1.700,586m2
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt1.093,934m2
108Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo TC phê duyệt3.169,107m2
109Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt1.700,586m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt4.869,693m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.093,934m2
112Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmTheo TC phê duyệt208,28m2
113Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TC phê duyệt84,162m2
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TC phê duyệt29,7379m3
115Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 600x600mmTheo TC phê duyệt84,162m2
116Tháo dỡ cửa bằngTheo TC phê duyệt222,855m2
117Tháo dỡ khuôn cửa képTheo TC phê duyệt193,25m
118Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo TC phê duyệt8,32m2
119Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo TC phê duyệt10công
120Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt61,6m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt61,6m2
122Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt120m2
123GCLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt54,74m2
124GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt31,915m2
125GCLD hoàn thiện cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt120m2
126GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt16,2m2
127GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt8,32m2
128Tháo dỡ lan can sắtTheo TC phê duyệt197,875m2
129Sản xuất lắp đặt lan can sắt hộpTheo TC phê duyệt197,875m2
130Phá dỡ granitô cầu thangTheo TC phê duyệt25,706m2
131Lát đá bậc cầu thangTheo TC phê duyệt25,706m2
132Phá dỡ granitô tam cấpTheo TC phê duyệt85,2818m2
133Lát đá bậc tam cấpTheo TC phê duyệt85,282m2
134Phá dỡ lớp láng dốc mái cũTheo TC phê duyệt110,004m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo TC phê duyệt110,004m2
136Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt110,004m2
137Tháo dỡ ống thoát nước cũTheo TC phê duyệt5công
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt0,3100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt8cái
140Cầu chắn rác D110Theo TC phê duyệt4cái
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt11,9267100m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt21,12881m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0704100m3
144Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,372m3
145Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,347m3
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0672100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,004tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1809tấn
149Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5463m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0673100m2
151Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,1525m3
152Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,5264m3
153Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2265100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0526tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2834tấn
156Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,4523m3
157Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo TC phê duyệt0,1162100m2
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0235tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,3157tấn
160Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,684m3
161Ván khuôn cống, vòmTheo TC phê duyệt0,52100m2
162Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0744100m2
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1681tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1603tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4163tấn
166Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,23m3
167Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt0,1248100m2
168Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1164tấn
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,1364m3
170Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0261100m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0107tấn
172Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt6,4987m3
173Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo TC phê duyệt3,6306m2
174Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt36,8819m2
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt18,6656m2
176Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,44m2
177Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt12,48m2
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt17,685m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt54,5669m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TC phê duyệt38,5856m2
181Cửa xếp tự động innox, cao 1,8mTheo TC phê duyệt9,9m2
182Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray, dẫn hướng nam châm từ, mô tơ)Theo TC phê duyệt1bộ
183Dây dẫn, attomat, vật liệu phụTheo TC phê duyệt1trọn bộ
184Sản xuất, lắp dựng cánh cổng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo TC phê duyệt2,5m2
185Bộ chữ Meka màu vàng ánh kim dày 1,5cmTheo TC phê duyệt1bộ
186Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0232100m3
187Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,7728m3
188Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt7,7284m2
189Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TC phê duyệt7,7284m2
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,3288m2
191Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40Theo TC phê duyệt9,3288m2
192GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt2m2
193GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt6,48m2
194Vách kính cố địnhTheo TC phê duyệt0,5652m2
195Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt6,48m2
196Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt2bộ
197Lắp đặt ô cắm đôiTheo TC phê duyệt1cái
198Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
199Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt1cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt10m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt15m
202Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt1cái
203Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt2cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TC phê duyệt0,05100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt0,02100m
206Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmTheo TC phê duyệt1cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TC phê duyệt4cái
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt3,01841m3
209Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,392m3
210Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,16m3
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,144100m2
212Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0151100m3
213Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0302100m3
214Gia công cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,3798tấn
215Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,38tấn
216Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,3031tấn
217Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,303tấn
218Gia công xà thépTheo TC phê duyệt0,253tấn
219Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TC phê duyệt96,96151m2
220Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt0,5119100m2
221Tôn úp nóc khổ 400Theo TC phê duyệt7,82m
222Đệm cát tạo phẳng dày 5cmTheo TC phê duyệt2,3289m3
223Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,6938m3
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt49,818m2
225Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt4,5631m3
226Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt4,563m3
227Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt4,563m3
228Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,4018m3
229Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt25,6114m2
230Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt25,611m2
231Hàng rào sắt bằng thép vuông (Sơn, lắp dựng gia công hoàn thiện)Theo TC phê duyệt12,725m2
232Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt676,4706m2
233Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt676,471m2
234Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt2,4898m3
235Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt2,49m3
236Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt2,49m3
237Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,2012m3
238Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,4624m3
239Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1793tấn
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1356100m2
241Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt54cái
242Đào móng, rộng Theo TC phê duyệt0,7245100m3
243Đào móng, rộng Theo TC phê duyệt8,051m3
244Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,3489100m3
245Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt3,5m3
246Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,024100m2
247Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TC phê duyệt0,9895100m2
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,8239tấn
249Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,8438tấn
250Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0073tấn
251Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7m3
252Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt11,0704m3
253Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt98,948m2
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt26,04m2
255Quét dung dịch chống thấmTheo TC phê duyệt124,988m2
256Ván khuôn mặt bểTheo TC phê duyệt0,1778100m2
257Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3232tấn
258Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,4043tấn
259Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,2125m3
260Nắp tôn đậy bể 60x60cmTheo TC phê duyệt1bộ
261Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo TC phê duyệt0,1100 m
262Máy bơm nướcTheo TC phê duyệt1cái
E VƯỜN CỔ TÍCH
1Đá non bộ: Đá cảnh tự nhiên ,có rêu ,vận chuyển đến chân công trình.Theo TC phê duyệt2Khối
2Bụi cau cảnhTheo TC phê duyệt1bụi
3Tùng la hánTheo TC phê duyệt2cây
4Sanh bonsaiTheo TC phê duyệt2cây
5Bụi trúc cổTheo TC phê duyệt1bụi
6Bụi chuối nhậtTheo TC phê duyệt2bụi
7Hoa mẫu đơnTheo TC phê duyệt1cây
8Đôi hổTheo TC phê duyệt1đôi
9Đại bàngTheo TC phê duyệt1con
10Bộ ngư-tiều-canh-mụcTheo TC phê duyệt1bộ
11Trâu sáo trúcTheo TC phê duyệt1bộ
12Ông lão đánh cáTheo TC phê duyệt1cái
13phúc – lộc – thọTheo TC phê duyệt1cái
14Dê núiTheo TC phê duyệt1con
15Cò - hạcTheo TC phê duyệt10con
16Nàng bạch tuyết và 7 chú lùn: - Chất liệu bằng nhựa composite.Theo TC phê duyệt1bộ
17Cổng vườn cổ tích. - KT: 1840x304x2080mm. -Chất liệu bằng bê tông đắp nghệ thuật nhiều màu. -Chân cổng vườn cổ tích đắp bê tông có bụi cau nhậtTheo TC phê duyệt1bộ
18Cô tấm và giếng nước.- KT:560x320x1250mm.- Chất liệu bằng compositeTheo TC phê duyệt1bộ
19Vườn nấm:- KT:ĐK 1500mm.- Gồm 3 cây nấm, 1bàn, 6ghế khung bàn ghế bằng bê tông đắp nghệ thuậtTheo TC phê duyệt1bộ
20Cầu bê tông+ dòng sông nhân tạo: Chất liệu: Sắt, xi măng, phủ sơn cao cấpTheo TC phê duyệt1cái
21Đôi huơu cao cổ: Chất liệu : bê tông đắp hình nghệ thuật ,có lõi thép bên trong cao cấp, phủ sơn nghệ thuậtTheo TC phê duyệt1đôi
22Dê đen và dê trắng:- Chất liệu bằng nhựa compositeTheo TC phê duyệt1đôi
23Hàng rào Nấm:Chất liệu: Bê tông đúc, phủ sơn ngoài trời cao cấpTheo TC phê duyệt34m
24Cỏ nhân tạo:-Cỏ nhân tạo ,cả công vận chuyển ,thi công trong công trìnhTheo TC phê duyệt115m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.682809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.644.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi CS:1.5KW1
5 Máy đầm bàn CS:1KW1
6 Máy hàn điện ≥ 5KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
8 Máy đầm cóc ≥ 60 Kg1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->