Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 15:21:00 đến ngày 2021-05-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,455,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.682809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS:1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS:1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 8,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC phê duyệt | 7,3036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 2,516 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TC phê duyệt | 1,0666 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0107 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo TC phê duyệt | 17,9275 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 10,8862 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 79,254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,7011 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo TC phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| C | PHÁ DỠ CỔNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ | Theo TC phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 5,0056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 5,0056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 5,0056 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TC phê duyệt | 368,7089 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC phê duyệt | 0,1756 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 968,1886 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 496,2226 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 471,966 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 114,2129 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 114,213 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 496,2226 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 471,966 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 114,2129 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo TC phê duyệt | 168,578 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TC phê duyệt | 324,7551 | m2 |
| 13 | Đào nền đất-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 25,4855 | 1m3 |
| 14 | Lớp nilông tái sinh | Theo TC phê duyệt | 169,9033 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,9903 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo TC phê duyệt | 10,4843 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 61,7767 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 61,7767 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 314,7603 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo TC phê duyệt | 9,9948 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 67,945 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TC phê duyệt | 110,06 | m |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,244 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 24,244 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 38,76 | m2 |
| 27 | GCLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 4,84 | m2 |
| 28 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 19,785 | m2 |
| 29 | GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 38,76 | m2 |
| 30 | GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 31 | GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo TC phê duyệt | 67,38 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt lan can sắt hộp | Theo TC phê duyệt | 67,38 | m2 |
| 34 | Phá dỡ granitô cầu thang | Theo TC phê duyệt | 25,1736 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 19,47 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 5,7036 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 3,2992 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9164 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9601 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0873 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0246 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1073 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,7605 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,2604 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 70,26 | m2 |
| 46 | Gia công khung xương thép | Theo TC phê duyệt | 0,1939 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 10,288 | 1m2 |
| 49 | Tấm nhựa thông mình loại đặc dày 3mm bao che | Theo TC phê duyệt | 28,366 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp đá ốp bàn rửa | Theo TC phê duyệt | 5,918 | m3 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,918 | m2 |
| 52 | GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 5,746 | m2 |
| 53 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 54 | GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 55 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,9926 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2638 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2763 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0251 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27 | m2 |
| 65 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 75 | Hệ thống ống hút mùi bằng inox (trọn gói thiết bị, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TC phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 76 | Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện cũ | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 77 | Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện phòng, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo TC phê duyệt | 19 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Phá dỡ lớp láng dốc mái cũ | Theo TC phê duyệt | 32,3596 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 32,36 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 32,36 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 5,2073 | 100m2 |
| 103 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TC phê duyệt | 608,0514 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 1.093,934 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 3.169,107 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 1.700,586 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.093,934 | m2 |
| 108 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo TC phê duyệt | 3.169,107 | m2 |
| 109 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 1.700,586 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4.869,693 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.093,934 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo TC phê duyệt | 208,28 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TC phê duyệt | 84,162 | m2 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TC phê duyệt | 29,7379 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 600x600mm | Theo TC phê duyệt | 84,162 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo TC phê duyệt | 222,855 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TC phê duyệt | 193,25 | m |
| 118 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo TC phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 120 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 61,6 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 61,6 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 120 | m2 |
| 123 | GCLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 54,74 | m2 |
| 124 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 31,915 | m2 |
| 125 | GCLD hoàn thiện cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 120 | m2 |
| 126 | GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 127 | GCLD hoàn thiện vách kính cố định, khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo TC phê duyệt | 197,875 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp đặt lan can sắt hộp | Theo TC phê duyệt | 197,875 | m2 |
| 130 | Phá dỡ granitô cầu thang | Theo TC phê duyệt | 25,706 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 25,706 | m2 |
| 132 | Phá dỡ granitô tam cấp | Theo TC phê duyệt | 85,2818 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 85,282 | m2 |
| 134 | Phá dỡ lớp láng dốc mái cũ | Theo TC phê duyệt | 110,004 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 110,004 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 110,004 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác D110 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 11,9267 | 100m2 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 21,1288 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,372 | m3 |
| 145 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,347 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1809 | tấn |
| 149 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5463 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0673 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,1525 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,5264 | m3 |
| 153 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2265 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2834 | tấn |
| 156 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,4523 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo TC phê duyệt | 0,1162 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,3157 | tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,684 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cống, vòm | Theo TC phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1681 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1603 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4163 | tấn |
| 166 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 167 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1164 | tấn |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1364 | m3 |
| 170 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0107 | tấn |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,4987 | m3 |
| 173 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo TC phê duyệt | 3,6306 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 36,8819 | m2 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,6656 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,685 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 54,5669 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 38,5856 | m2 |
| 181 | Cửa xếp tự động innox, cao 1,8m | Theo TC phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 182 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray, dẫn hướng nam châm từ, mô tơ) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Dây dẫn, attomat, vật liệu phụ | Theo TC phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo TC phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 185 | Bộ chữ Meka màu vàng ánh kim dày 1,5cm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 188 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 189 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TC phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,3288 | m2 |
| 191 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,3288 | m2 |
| 192 | GCLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 2 | m2 |
| 193 | GCLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung bằng nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 194 | Vách kính cố định | Theo TC phê duyệt | 0,5652 | m2 |
| 195 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn tĩnh điện) | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 206 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 3,0184 | 1m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 210 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 212 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 214 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,3798 | tấn |
| 215 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 216 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,3031 | tấn |
| 217 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 218 | Gia công xà thép | Theo TC phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 219 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 96,9615 | 1m2 |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,5119 | 100m2 |
| 221 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo TC phê duyệt | 7,82 | m |
| 222 | Đệm cát tạo phẳng dày 5cm | Theo TC phê duyệt | 2,3289 | m3 |
| 223 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,6938 | m3 |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 49,818 | m2 |
| 225 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC phê duyệt | 4,5631 | m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 4,563 | m3 |
| 227 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 4,563 | m3 |
| 228 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,4018 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 25,6114 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 25,611 | m2 |
| 231 | Hàng rào sắt bằng thép vuông (Sơn, lắp dựng gia công hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 12,725 | m2 |
| 232 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 676,4706 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 676,471 | m2 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 2,4898 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2012 | m3 |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 2,4624 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1793 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 241 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 54 | cái |
| 242 | Đào móng, rộng | Theo TC phê duyệt | 0,7245 | 100m3 |
| 243 | Đào móng, rộng | Theo TC phê duyệt | 8,05 | 1m3 |
| 244 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,3489 | 100m3 |
| 245 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TC phê duyệt | 0,9895 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,8239 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,8438 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 251 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7 | m3 |
| 252 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,0704 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 98,948 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,04 | m2 |
| 255 | Quét dung dịch chống thấm | Theo TC phê duyệt | 124,988 | m2 |
| 256 | Ván khuôn mặt bể | Theo TC phê duyệt | 0,1778 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3232 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,4043 | tấn |
| 259 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,2125 | m3 |
| 260 | Nắp tôn đậy bể 60x60cm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100 m |
| 262 | Máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| E | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đá non bộ: Đá cảnh tự nhiên ,có rêu ,vận chuyển đến chân công trình. | Theo TC phê duyệt | 2 | Khối |
| 2 | Bụi cau cảnh | Theo TC phê duyệt | 1 | bụi |
| 3 | Tùng la hán | Theo TC phê duyệt | 2 | cây |
| 4 | Sanh bonsai | Theo TC phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Bụi trúc cổ | Theo TC phê duyệt | 1 | bụi |
| 6 | Bụi chuối nhật | Theo TC phê duyệt | 2 | bụi |
| 7 | Hoa mẫu đơn | Theo TC phê duyệt | 1 | cây |
| 8 | Đôi hổ | Theo TC phê duyệt | 1 | đôi |
| 9 | Đại bàng | Theo TC phê duyệt | 1 | con |
| 10 | Bộ ngư-tiều-canh-mục | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Trâu sáo trúc | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ông lão đánh cá | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | phúc – lộc – thọ | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Dê núi | Theo TC phê duyệt | 1 | con |
| 15 | Cò - hạc | Theo TC phê duyệt | 10 | con |
| 16 | Nàng bạch tuyết và 7 chú lùn: - Chất liệu bằng nhựa composite. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cổng vườn cổ tích. - KT: 1840x304x2080mm. -Chất liệu bằng bê tông đắp nghệ thuật nhiều màu. -Chân cổng vườn cổ tích đắp bê tông có bụi cau nhật | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cô tấm và giếng nước.- KT:560x320x1250mm.- Chất liệu bằng composite | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Vườn nấm:- KT:ĐK 1500mm.- Gồm 3 cây nấm, 1bàn, 6ghế khung bàn ghế bằng bê tông đắp nghệ thuật | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Cầu bê tông+ dòng sông nhân tạo: Chất liệu: Sắt, xi măng, phủ sơn cao cấp | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đôi huơu cao cổ: Chất liệu : bê tông đắp hình nghệ thuật ,có lõi thép bên trong cao cấp, phủ sơn nghệ thuật | Theo TC phê duyệt | 1 | đôi |
| 22 | Dê đen và dê trắng:- Chất liệu bằng nhựa composite | Theo TC phê duyệt | 1 | đôi |
| 23 | Hàng rào Nấm:Chất liệu: Bê tông đúc, phủ sơn ngoài trời cao cấp | Theo TC phê duyệt | 34 | m |
| 24 | Cỏ nhân tạo:-Cỏ nhân tạo ,cả công vận chuyển ,thi công trong công trình | Theo TC phê duyệt | 115 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.682809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Kỹ sư điện đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận ATLĐ | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | CS:1.5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | CS:1KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60 Kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi