Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 15:01:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,792,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP. | |||
| 1 | Đất san lấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,168 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,569 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,089 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,735 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,087 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,579 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,514 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,052 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,513 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,801 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,114 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,385 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,474 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,786 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,225 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,377 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,383 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,528 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131,882 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,909 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 141,151 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,318 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,623 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,989 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,048 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,402 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,858 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,858 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 507,71 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,734 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.664 | cái |
| 42 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 793,32 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.108,353 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.467,431 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 384,796 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.074,178 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.376,84 | m2 |
| 49 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203,552 | m2 |
| 50 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,825 | m2 |
| 52 | GCLD Vách nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 53 | GCLD Vách nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,655 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 253,472 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,445 | m2 |
| 56 | LD khóa cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 57 | GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm kết hợp tấm alu trang trí (kể cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 58 | GCLD Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm (kể cả sơn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 59 | SXLD tay vịn Lan can hành lang, Inox 304 fi 48,6x1,2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,9 | md |
| 60 | SXLD tay vịn Lan can cầu thang dành cho trẻ em, Inox 304 fi 42x1,2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,9 | md |
| 61 | SXLD Lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,45 | md |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 198,903 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 182,503 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144,516 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.011,32 | m |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.207,098 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch 300x300mm chống trượt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,92 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường 300x600mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 922,573 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,998 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.303,245 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 652,722 | m2 |
| 72 | Đóng trần thả tấm nhựa KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 114,04 | m2 |
| 73 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 74 | Lắp đặt nẹp Inox chữ T30 che khe lun | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,15 | md |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Vận dụng tính cho Tay vịn Inox 304 D42x1,2mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt (Vận dụng tính cho Tay vịn Inox 304 D42x1,2mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 77 | Khung nhôm đỡ kính KT 30x50x1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | md |
| 78 | Khung nhôm đỡ kính KT 10x15x1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | md |
| 79 | GCLD kính tráng thủy dày 5ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 80 | GCLD tấm Lambri nhựa ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 81 | GCLD đuôi cá liên kết | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | GCLD ốc liên kết D12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 83 | GCLD Cùm đỡ liên kết | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Keo dán Silicon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bình |
| 85 | Đinh vít | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Vận dụng tính cho giá đỡ tay vịn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt (Vận dụng tính cho giá đỡ tay vịn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,542 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,419 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,096 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,93 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,134 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,15 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,818 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 110 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,838 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,386 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN. | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Băng keo dán điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cuộn |
| D | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | 1 | mối | |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 9 | GCLD hộp kiểm tra điện trở kích thướt 200x200x80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Que hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x4mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m, Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,8mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 10 | Van bi gạt lạnh D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van bi gạt lạnh D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van bi gạt lạnh D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đài Loan hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar C1352 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt người lớn Caesar CD1320 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bồn Inox (Sơn Hà SHN1000, có van, phao điện) hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,341 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,494 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 353 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,828 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,439 | m3 |
| 13 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,287 | m |
| H | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,331 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,9165 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9497 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1476 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3609 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165,55 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 18 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,43 | m2 |
| I | GIẾNG KHOANG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nắp bịt 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,3188 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,9795 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,144 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, DN 80mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bộ nguồn phụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi