Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông đoạn Km9+594 - Km10+905, Km12+553 - Km14+00, Km17+702 - Km19+00 Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông đoạn Km9+594 - Km10+905, Km12+553 - Km14+00, Km17+702 - Km19+00 Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210451814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 14:55:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,949,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nền, mặt đường: Xử lý mặt đường bị nứt, lún vỡ bê tông nhựa
1 Cắt mặt đường BTN hiện trạng, chiều dày lớp cắt 7,0 Cm Hồ sơ TK BVTC 1.766,6 m
2 Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Hồ sơ TK BVTC 410,03 m3
3 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Hồ sơ TK BVTC 5.857,6 m2
4 Thảm mặt đường BTNR 25 dày 7,0 Cm Hồ sơ TK BVTC 5.857,6 m2
B Sửa chữa nền, mặt đường: Xử lý mặt đường bị bong bật, xô dồn lớp bê tông nhựa
1 Cắt mặt đường BTN hiện trạng, chiều dày lớp cắt 7,0 Cm Hồ sơ TK BVTC 5.160,4 m
2 Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Hồ sơ TK BVTC 2.163,71 m3
3 Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I dày 12,0 Cm Hồ sơ TK BVTC 1.366,56 m3
4 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 Hồ sơ TK BVTC 11.387,97 m2
5 Thảm mặt đường BTNR 25 dày 7,0 Cm Hồ sơ TK BVTC 11.387,97 m2
C Thảm tăng cường mặt đường
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,28 Cm tạo độ dốc ngang mặt đường (đoạn lý trình từ Km9+594 - Km10+905) Hồ sơ TK BVTC 4.040,65 m2
2 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,48 Cm tạo độ dốc ngang mặt đường (đoạn lý trình từ Km12+553 - Km14) Hồ sơ TK BVTC 5.541,86 m2
3 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,09 Cm tạo độ dốc ngang mặt đường (đoạn lý trình từ Km17+702 - Km19) Hồ sơ TK BVTC 3.050,53 m2
4 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh BTNC 19) Hồ sơ TK BVTC 13.876,44 m2
5 Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC 19 dày trung bình 3,10 Cm (đoạn lý trình Km9+594 - Km10+905, Km12+553 - Km14) Hồ sơ TK BVTC 10.956,23 m2
6 Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC 19 dày trung bình 3,48 Cm (đoạn lý trình Km17+702 - Km19) Hồ sơ TK BVTC 2.920,21 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) Hồ sơ TK BVTC 13.876,44 m2
8 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) Hồ sơ TK BVTC 40.522,39 m2
9 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,05 Cm (chỉ tính vật liệu), đoạn lý trình Km9+594 - Km10+905 Hồ sơ TK BVTC 251,36 tấn
10 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,1 Cm (chỉ tính vật liệu), đoạn lý trình Km12+553 - Km14 Hồ sơ TK BVTC 343,82 tấn
11 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 0,98 Cm (chỉ tính vật liệu), đoạn lý trình Km17+702 - Km19 Hồ sơ TK BVTC 106,91 tấn
12 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 6,05 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường), đoạn lý trình Km9+594 - Km10+905 Hồ sơ TK BVTC 10.142,47 m2
13 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 6,10 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường), đoạn lý trình Km12+553 - Km14 Hồ sơ TK BVTC 13.229,03 m2
14 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,98 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường), đoạn lý trình Km17+702 - Km19 Hồ sơ TK BVTC 4.594,8 m2
15 Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) Hồ sơ TK BVTC 26.432,53 m2
D Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) Hồ sơ TK BVTC 2.294,85 m2
2 Thảm vuốt nối đường ngang dân sinh bằng BTNC 12,5, dày trung bình 4 Cm Hồ sơ TK BVTC 2.294,85 m2
3 Sửa chữa đường ngang Km18+910 bị nứt vỡ: Phá dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ TK BVTC 5,76 m3
4 Bê tông mặt đường B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 5,76 m3
E Nền, lề đường
1 Đắp lề đường, tận dụng từ vật liệu cào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 138,35 m3
2 Vận chuyển phế thải (đất cấp III), cự ly trung bình 3,0 Km bằng ô tô tự đổ 10T Hồ sơ TK BVTC 3.116,41 m3
F Sửa chữa rãnh biên
1 Phá dỡ bê tông dân vuốt nối trùm lên đan rãnh, cửa thu nước bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ TK BVTC 4,67 m3
2 Bê tông rãnh biên B15 (mác 200), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 37,36 m3
G Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần thân rãnh
1 Làm lớp cát đệm móng rãnh, đầm lèn chặt Hồ sơ TK BVTC 26,9 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính D≤10mm Hồ sơ TK BVTC 4.073,37 kg
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mm Hồ sơ TK BVTC 8.694,42 kg
4 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Hồ sơ TK BVTC 199,02 m2
5 Bê tông thân rãnh lắp ghép, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 176,04 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Hồ sơ TK BVTC 489 cấu kiện
H Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần đổ tại chỗ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mm Hồ sơ TK BVTC 72,79 kg
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Hồ sơ TK BVTC 0,14 m2
3 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 0,11 m3
I Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần ga lắng
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính D≤10mm Hồ sơ TK BVTC 46,62 kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính D>10mm Hồ sơ TK BVTC 74,9 kg
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân ga Hồ sơ TK BVTC 28,14 m2
4 Bê tông thân ga đổ tại chỗ, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 2,39 m3
J Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần tấm đan rãnh, tấm đan hố ga
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D≤10mm Hồ sơ TK BVTC 4.024,47 kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D>10mm Hồ sơ TK BVTC 4.606,38 kg
3 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh Hồ sơ TK BVTC 23,96 m2
4 Bê tông tấm đan rãnh, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 73,35 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn Hồ sơ TK BVTC 489 cấu kiện
K Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần đào đắp và khối lượng khác
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ TK BVTC 763,83 m3
2 Đắp bù móng rãnh bằng đầm cóc, tận dụng vật liệu đào móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 227,96 m3
3 Đệm móng lề gia cố bằng cấp phối đá dăm loại II, dày 5 Cm Hồ sơ TK BVTC 6,09 m3
4 Bê tông lề gia cố, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2, dày 20 Cm Hồ sơ TK BVTC 24,37 m3
L Sửa chữa phần cửa xả cống ngang: Phần Hố thu, tường cánh đầu cống
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ TK BVTC 13,82 m3
2 Đắp bù móng bằng đầm cóc, tận dụng vật liệu đào móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TK BVTC 2,11 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2, đầm lèn chặt Hồ sơ TK BVTC 0,58 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu Hồ sơ TK BVTC 14,24 m2
5 Bê tông hố thu đổ tại chỗ, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 5,35 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép mũ mố hố thu, đường kính D Hồ sơ TK BVTC 34,95 kg
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Hồ sơ TK BVTC 5,12 m2
8 Bê tông mũ mố hố thu, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 0,83 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D Hồ sơ TK BVTC 76,14 kg
10 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu Hồ sơ TK BVTC 1,8 m2
M An toàn giao thông
1 Tháo dỡ cọc tiêu Hồ sơ TK BVTC 18 cái
2 Lắp dựng lại cọc tiêu Hồ sơ TK BVTC 18 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT (0,15*0,15)m, (vữa bê tông B15 (mác 200)) Hồ sơ TK BVTC 242 cái
4 Thi công cọc H BTCT (0,2*0,2)m, (vữa bê tông B15 (mác 200)) Hồ sơ TK BVTC 14 cái
5 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Hồ sơ TK BVTC 4 m3
6 Bê tông móng biển báo, BTXM B15 (mác 200), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 1,73 m3
7 Lắp dựng biển vuông, cạnh 0,9 m Hồ sơ TK BVTC 3 bộ
8 Lắp dựng biển tam giác, cạnh 0,9m Hồ sơ TK BVTC 11 bộ
9 Lắp dựng biển báo chữ nhật, kích thước (2,4 x 0,75)m Hồ sơ TK BVTC 2 bộ
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm Hồ sơ TK BVTC 245,78 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm Hồ sơ TK BVTC 545,68 m2
12 Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 4mm Hồ sơ TK BVTC 632,51 m2
13 Đinh phản quang Hồ sơ TK BVTC 52 cái
N Đảm bảo an toàn giao thông
1 Biển báo công trường I.441a,b,c Hồ sơ TK BVTC 12 cái
2 Biển báo công trường I.440 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
3 Biển tròn số P.125 Hồ sơ TK BVTC 4 cái
4 Biển tam giác số W.203b (c), W.227, W.245a Hồ sơ TK BVTC 12 cái
5 Bê tông trụ tiêu B12,5 (mác 150), đá 1x2 Hồ sơ TK BVTC 5,51 m3
6 Đèn báo hiệu ban đêm Hồ sơ TK BVTC 32 cái
7 Dây phản quang Hồ sơ TK BVTC 400 m
8 Cọc ống thép D50, t=3mm Hồ sơ TK BVTC 204 cột
9 Nhân công đảm bảo giao thông Hồ sơ TK BVTC 360 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->