Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thử tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thử tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 14:12:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,985,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + BẾP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,04 | 100M |
| 2 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 394 | Mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | Cọc |
| 5 | Hàn nối neo thép đài cọc + ván khuôn bít lỗ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | Cọc |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2077 | 100M3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6515 | 100M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,239 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,9806 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,8528 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,521 | M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2846 | 100M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,4916 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,779 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,742 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,362 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,8056 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3675 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,454 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1596 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1328 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9129 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1432 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5766 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1631 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3617 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,028 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1503 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8998 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2552 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,387 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt+ WC+TC cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3969 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt+WC+TC cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5239 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn trệt,wc, TC, ram dốc... cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8027 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt thanh V inox 40x40x4 mương thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | M |
| 36 | Lắp đặt lòng máng mương thoát nước bọc inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5 | M2 |
| 37 | Lắp đặt vĩ inox 304 đậy mương nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,574 | M2 |
| 38 | Lắp đặt vĩ inox 304 bàn soạn chia | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0287 | M2 |
| 39 | Lắp đặt toa hút khói nhà bếp bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cửa thu rác inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,834 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,805 | 100M2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | Cái |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,904 | M3 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,998 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,9348 | 100M2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4832 | 100M2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,9977 | M3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,1308 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5295 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,9133 | 100M2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,573 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2463 | 100M2 |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,6762 | M3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,8017 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4928 | 100M2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,942 | M3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,704 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0186 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3503 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1717 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1717 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,175 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1037 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9775 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1545 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1545 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,428 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,428 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8825 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,882 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,013 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3698 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,493 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1192 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1124 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6573 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,352 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,365 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,143 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7312 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,572 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5741 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,231 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,387 | Tấn |
| 88 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | Tấn |
| 89 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,193 | Tấn |
| 90 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7725 | Tấn |
| 91 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2272 | Tấn |
| 92 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8646 | Tấn |
| 93 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9196 | Tấn |
| 94 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0272 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6123 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1895 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8266 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2668 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,57 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0605 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1711 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4708 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,845 | Tấn |
| 105 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8822 | M3 |
| 106 | Xây kêát cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,496 | M3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | M3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,2602 | M3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,3785 | M3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,5736 | M3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,511 | M3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,1663 | M3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,5173 | M3 |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,736 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,736 | Tấn |
| 116 | Lắp dựng thanh tay vịn cầu thang inox 304, fi 42 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,8 | M |
| 117 | SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,32 | M2 |
| 118 | Ốp simili cạnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,4 | M2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,856 | M2 |
| 120 | Lan can tổ ong Inox 304, fi 12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,3 | M2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,82 | M2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,5 | M2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 921,1315 | M2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,6 | M2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.485,9618 | M2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.792,426 | M2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 618,0475 | M2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.750,17 | M2 |
| 129 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.608,29 | M2 |
| 130 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 624,63 | M2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 966,84 | Mét |
| 132 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,4 | M |
| 133 | Ốp đá trang trí bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,76 | M2 |
| 134 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.978,2407 | M2 |
| 135 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,336 | M2 |
| 136 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,346 | M2 |
| 137 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,92 | M2 |
| 138 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,99 | M2 |
| 139 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | M2 |
| 140 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.380,55 | M2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,305 | M2 |
| 142 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292,515 | M2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.485,9618 | M2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.068,7315 | M2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.046,186 | M2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.805,3578 | M2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.068,7315 | M2 |
| 148 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,865 | M2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tủ bếp (giá bao gồm công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,48 | M2 |
| 150 | Lắp dựng lam nhôm Lzn (giá VT bao gồm công), loại dày nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,112 | M2 |
| 151 | Lắp dựng lam nhôm Ln (bao gồm công), loại dày nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188,5675 | M2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 5mm cường lực hệ 800 (bao gồm công), nhôm loại dày nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,96 | M2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 10 ly cường lực hệ 1000 (bao gồm công), nhôm loại dày nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,52 | M2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung, khung nhôm hệ 800 kính 5mm cường lực (bao gồm công), nhôm loại dày nhất; ô khóa Việt – Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,03 | M2 |
| 155 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm (bao gồm công), nhôm loại dày nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341,92 | M2 |
| 156 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương kẽm chuyên dụng khổ R= 300 tầng lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.136,35 | M2 |
| 157 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi + khung sắt chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,99 | M2 |
| 158 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9693 | 100M2 |
| 159 | Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.896,93 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,984 | 100M2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | 100M |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100M |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100M |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100M |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,14 | 100M |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 100M |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100M |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100M |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 283 | Cái |
| 173 | Lắp đặt T PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 175 | Lắp đặt T PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118 | Cái |
| 177 | Lắp đặt T PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | Cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269 | Cái |
| 180 | Lắp đặt T PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 182 | Lắp đặt T PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 184 | Lắp đặt T PVC fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | Cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 186 | Lắp đặt bồn rửa inox 500x3000; 4 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi có bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | Cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt âu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | Bộ |
| 195 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118 | Bộ |
| 196 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Bộ |
| 197 | Lắp đèn sát trần có chụp trònD270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | Bộ |
| 198 | Lắp đèn chống ẩm compart 3U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | Cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 3P 63A dòng cắt Icu= 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 3P 40A dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 2P 16A dòng cắt Icu=6KA+ hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | Cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P 10A dòng cắt Icu= 6KA+ hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | Cái |
| 204 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 205 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 206 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | Cái |
| 207 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 208 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 209 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Mét |
| 210 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.080 | Mét |
| 211 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440 | Mét |
| 212 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.376 | Mét |
| 213 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.145 | Mét |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.865 | Mét |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 275 | Mét |
| 216 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 217 | Lắp hộp điện nhựa 180x110x50 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 5m bán kính Rp=69 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 219 | Gia công khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 220 | Lắp đặt rhộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 221 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M2 |
| 222 | Cáp neo giằng trụ 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | M2 |
| 223 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | M3 |
| 224 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Mét |
| 225 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16 L =2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cọc |
| 226 | LĐ thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100 mét |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 228 | Lắp đặt tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 229 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp sơn tỉnh điện (giá VT bao gồm công lắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,83 | M2 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Bể nước ngầm) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,986 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3287 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7344 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6224 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4321 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0443 | Tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,76 | 100M |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4867 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,844 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,48 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5621 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5916 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7172 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3824 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5259 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8575 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1164 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7157 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0294 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tường, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8516 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0396 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2475 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0709 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4847 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3044 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, Đk 06 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0057 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1569 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm(đk 12) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0084 | Tấn |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 33 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,64 | M2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,472 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,584 | M2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,16 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | M2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống inox 304, fi 90mm (ống xả tràn fi 90 bịt đầu lưới thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100M |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm(van khóa fi 42) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cột cờ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9872 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3248 | M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100 L = 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4 | M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,212 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,762 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1408 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0389 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0089 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0141 | 100M2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9023 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | M2 |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1024 | M2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3401 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống Inox 304, fi 42 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống Inox 304, fi 60 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống Inox 3.4, fi 76 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống Inox 304, fi 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100M |
| 20 | Lắp đặt thép C và mảng inox 304 ốp chân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | M |
| 21 | Cầu inox 304, D90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đắp đất + phân trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,872 | M3 |
| 23 | Trồng cỏ chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,04 | M2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy (hết thời gia bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu toàn bộ gói thầu). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100M2/th |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,846 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6153 | M3 |
| 3 | Đầm mặt lại nền cát san lấp bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu, tạm tính chiều sâu ảnh hưởng 0,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,554 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,1414 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7248 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,956 | M2 |
| 8 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,79 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,0759 | M3 |
| 10 | Lăn gai sân đale | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 655 | M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5624 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3122 | Tấn |
| 13 | Xây hố trồng cây sân giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Hố |
| 14 | Trồng cây phượng vĩ sân giữa (đất, phân và bảo dưỡng), cao >=5 m; fi gốc >=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cây |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9664 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,9776 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8294 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1382 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 04mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0893 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc btct tiết diện 120x120x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | 100M |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,382 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2688 | 100M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,608 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0528 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,144 | M3 |
| 14 | Cắt ron, lăn gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,8 | M2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,852 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1852 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0772 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0128 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0541 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0419 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1885 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5376 | Tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0296 | 100M2 |
| 26 | Diềm mái tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,4 | M |
| 27 | Sản xuất cột + kèo nhà xe bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2014 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cột + kèo nhà xe thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2014 | Tấn |
| 29 | Cung cấp bu long chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,888 | M2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cây xanh) | |||
| 1 | Trồng cỏ chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 574,66 | M2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy (hết thời gia bảo hành 12 tháng từ ngày nghiệm thu toàn bộ gói thầu). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7466 | 100M2/th |
| 3 | Trồng cây dầu cao >=5m; fi gốc >=100mm (cả đất, phân và bảo dưỡng cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cây |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cấp nước ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,76 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,76 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,668 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,87 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | M3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | M3 |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Vòi |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Thoát nước ngoài nhà – Nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy 0,8m3 móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0205 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,6829 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,041 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9118 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2441 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6026 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2838 | 100M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,016 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2592 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7104 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0333 | Tấn |
| 13 | Lắp các cấu kiện BT bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | Cái |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0488 | M3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,2703 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 241,8395 | M2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,35 | M2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,756 | 100M |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cổng hàng rào, nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,1696 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4464 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1396 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5267 | Tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 100M |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,196 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0531 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,531 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1229 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,694 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6912 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1085 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4399 | 100M2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2856 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0659 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3491 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2587 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4382 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1537 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7633 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,258 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2337 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2154 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2767 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0775 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | Tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,063 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6938 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 490,676 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,06 | M2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,304 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,292 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,06 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 744,272 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 744,272 | M2 |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M2 |
| 43 | Sản xuất hàng rào lưói B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,589 | M2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,589 | M2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | M2 |
| 46 | Sản xuất cửa song sắt (cửa cổng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,37 | M2 |
| 47 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102 | M2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,37 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực 5mm, nhôm dày nhất, ô khóa Việt – Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | M2 |
| 51 | Lắp dựng bộ chữ inox 304 (công + VT), quy cách chữ sẽ thống nhất trước khi thực hiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Ốp đá bóc chân tường hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1 | M2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,37 | M2 |
| 55 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 56 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Kéo rải dây điện 12/10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Mét |
| 60 | Kéo rải dây điện 16/10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện 20/10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Mét |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Mét |
| 64 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống PVC fi 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Mét |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304, fi 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (San lấp mặt bằng, kè) | |||
| 1 | Bơm cát cự ly ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,7 | 100M3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,401 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8003 | 100M3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,6 | 100M |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3718 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8406 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,024 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn-vk cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,504 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,431 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc cọc đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4211 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,0163 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2698 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,743 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,42 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2369 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0062 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9037 | Tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5934 | M3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày>60 cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,9493 | M3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày>60 cm, cao >2 m, vữa Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,6818 | M3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0901 | 100M |
| 22 | Bọc vải địa tầng lọc (58 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 23 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 24 | Dọn cỏ mặt bằng bốc khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.342 | M2 |
| K | GIAO THÔNG NGOẠI VI - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN NỐI DÀI (Đường giao thông) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2188 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,939 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,56 | 100m2 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,56 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,56 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4466 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,02 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,26 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng, vữa lót mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,6 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,43 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2753 | tấn |
| 19 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,801 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây dầu cao >=5m; fi gốc >=100mm (cả đất, phân và bảo dưỡng cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cây |
| L | GIAO THÔNG NGOẠI VI - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN NỐI DÀI (Hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4467 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8324 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đáy hố ga, móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1985 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3265 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2975 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẳn đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0608 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1104 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5725 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9967 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7339 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS đan đáy, đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8061 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, xà dầm (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7654 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1721 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy ga, Đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4966 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,142 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép BTĐS tấm đan, gối cống..., Đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3092 | tấn |
| 17 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3796 | tấn |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm bằng cần trục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,75 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | mối nối |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9848 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone-24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Kéo rải cáp đồng CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 990 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống fi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | Mét |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16 L =2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | Mét |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3925 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3925 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,205 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt ống STK fi 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co STK fi 90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông STK fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông STK fi 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm STK fi 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chống rung fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cà rá fi 76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt clup pê đồng fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích ren fi 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hai đầu răng fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt lăng B chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị 200x400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt vòi chữa cháy 20m / vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cuộn |
| 26 | Lắp đặt ngàm chữa cháy B | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối vòi fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ nạp chờ xe chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt van góc fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MF4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 32 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ đựng bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Kg |
| 35 | Băng keo non | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Cuộn |
| 36 | Bố quấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Kg |
| 37 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 16.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi