Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp ( Bao gồm cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446792-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp ( Bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210446721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; nguồn vốn xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, cấp đất giãn dân của địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 14:07:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,398,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.389368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,84m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,718100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,993100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6597100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V735m
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V73,510m
7Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5463tấn
8Gỗ đệm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
9Ống chụ đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
10Mùn cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
11Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,14m2
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,419100m3
13Mua đất đắp k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.573,152m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5806100m3
15Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.373,9238m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6725100m3
17Đánh cấp đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6296100m3
18Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,919100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,919100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V31,919100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3021100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3021100m3
23Đổ bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554100m2
26Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,21m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8548100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7944tấn
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,07m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,77m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,33m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,4683100m
33Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,08m
34Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3575100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0705100m3
38Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,3134m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3575100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3575100m3
41Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,09m3
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,07m3
43Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8064100m2
45Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
46Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
48Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
49Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
52Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,09m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1252100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6635100m2
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,47m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2233tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9375100m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2125100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458100m3
65Mua đất đắp k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4689m3
66Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2125100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2125100m3
68Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0136100m2
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
72Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,64m2
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,44m3
74Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,33m3
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
76Vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
77Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1225100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8525100m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m3
80Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0082m3
81Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8525100m3
82San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8525100m3
83Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
86Sơn phủ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
87Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
88Bê tông móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
89Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
91Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
92San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.389368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≤ 110 CV1
3 Ô tô tự đổ ≤7 tấn2
4 Máy lu ≥ 9 tấn1
5 Máy lu ≥ 16 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->