Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459866-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thọ Ngọc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210455585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 13:43:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,775,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6633745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7326749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.908.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất ITheo TC phê duyệt127,49451m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo TC phê duyệt24,224100m3
3Đào nền đường + Đánh cấp-đất cấp IITheo TC phê duyệt1,5341m3
4Đào nền đường - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,2915100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt19,1141m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,6317100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt16,5871m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt3,1515100m3
9San đất bãi thảiTheo TC phê duyệt29,1231100m3
10Mua đất để đắpTheo TC phê duyệt9.766,9019m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo TC phê duyệt976,690210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt976,690210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt976,690210m³/1km
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt7,585100m3
15San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt68,2651100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt8,2763100m3
2Lớp cát đệm tạo phẳngTheo TC phê duyệt231,18m3
3Lớp ni lông tái sinh lótTheo TC phê duyệt4.623,65m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt832,26m3
C VỈA HÈ
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt213,54m3
2Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo TC phê duyệt128,12m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn lục giácTheo TC phê duyệt4.270,75m2
D BÓ VỈA
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt21,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo TC phê duyệt5,8663100m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo TC phê duyệt38,28m3
4Lắp dựng bó vỉaTheo TC phê duyệt8321cấu kiện
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt216,32m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt4,49m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo TC phê duyệt1,4663100m2
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo TC phê duyệt7,94m3
9Lắp dựng bó vỉaTheo TC phê duyệt431cái
10Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt44,85m2
11Cốt thép bó vỉaTheo TC phê duyệt0,2146tấn
12Lưới chắn rác khung thép hànTheo TC phê duyệt179,89kg
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,09m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo TC phê duyệt0,2142100m2
15Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200Theo TC phê duyệt1,43m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt421cấu kiện
17Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt10,92m2
E KHÓA HÈ
1Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt137,04m2
2Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15,07m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt255,81m2
F TẤM ĐAN RÃNH KT(30x60x6)CM
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt47,1m3
2Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo TC phê duyệt334,91m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đan rãnhTheo TC phê duyệt1,8839100m2
4Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250#Theo TC phê duyệt18,84m3
5Lắp đặt tấm đan rãnhTheo TC phê duyệt1.047cái
G HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt3,41m3
2Xây thành hố bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,21m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt34,05m2
4Mua, trồng cây sao đenTheo TC phê duyệt71cây
H RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt105,55m3
2Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt3,141100m2
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200#Theo TC phê duyệt126,29m3
4Ván khuôn thành rãnhTheo TC phê duyệt0,763100m2
5Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200#Theo TC phê duyệt7,63m3
6Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt197,83m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.042,26m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt373,4m2
9Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt8,309100m2
10Cốt thép mũ mốTheo TC phê duyệt5,6102tấn
11Bê tông mũ mố đá 1x2 M250#Theo TC phê duyệt65,84m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt3,302100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt7,6516tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo TC phê duyệt61,72m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt9871cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thảiTheo TC phê duyệt4100m
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT 8,5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303Theo TC phê duyệt27cột
2Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo TC phê duyệt4cột
3Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7mTheo TC phê duyệt13móng
4Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7mTheo TC phê duyệt7móng
5Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0mTheo TC phê duyệt2móng
6Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TDTheo TC phê duyệt1bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt14bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt7bộ
10Kẹp hãm 4x(25-70)Theo TC phê duyệt16cái
11Kẹp hãm 4x(95-120)Theo TC phê duyệt28cái
12Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo TC phê duyệt315,25m
13Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo TC phê duyệt512,95m
14Tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt9bộ
15Bịt đầu cápTheo TC phê duyệt20cái
16Cặp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo TC phê duyệt16Cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo TC phê duyệt4cái
18Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE80/65Theo TC phê duyệt6m
19Đai thép+ khóa đai (inox)Theo TC phê duyệt2cái
20Vận chuyển đường dàiTheo TC phê duyệt1Ca
J PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo TC phê duyệt9VT
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6633745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7326749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.908.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤ 16T1
2 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy ủi ≤ 110CV1
9 Ô tô tự đổ ≤ 12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->