Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thọ Ngọc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 13:43:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,775,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6633745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7326749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.908.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 127,4945 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 24,224 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + Đánh cấp-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,534 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,2915 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 19,114 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 3,6317 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 16,587 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 3,1515 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo TC phê duyệt | 29,1231 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo TC phê duyệt | 9.766,9019 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo TC phê duyệt | 976,6902 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 976,6902 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 976,6902 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 7,585 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 68,2651 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 8,2763 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát đệm tạo phẳng | Theo TC phê duyệt | 231,18 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông tái sinh lót | Theo TC phê duyệt | 4.623,65 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 832,26 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 213,54 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo TC phê duyệt | 128,12 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn lục giác | Theo TC phê duyệt | 4.270,75 | m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 21,63 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 5,8663 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo TC phê duyệt | 38,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 832 | 1cấu kiện |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 216,32 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 4,49 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1,4663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo TC phê duyệt | 7,94 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 431 | cái |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 44,85 | m2 |
| 11 | Cốt thép bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 12 | Lưới chắn rác khung thép hàn | Theo TC phê duyệt | 179,89 | kg |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 0,2142 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo TC phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 17 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 10,92 | m2 |
| E | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 137,04 | m2 |
| 2 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,07 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 255,81 | m2 |
| F | TẤM ĐAN RÃNH KT(30x60x6)CM | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 47,1 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo TC phê duyệt | 334,91 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 1,8839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | Theo TC phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 1.047 | cái |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 3,41 | m3 |
| 2 | Xây thành hố bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,05 | m2 |
| 4 | Mua, trồng cây sao đen | Theo TC phê duyệt | 71 | cây |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 105,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 3,141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200# | Theo TC phê duyệt | 126,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# | Theo TC phê duyệt | 7,63 | m3 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 197,83 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.042,26 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 373,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 8,309 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố | Theo TC phê duyệt | 5,6102 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250# | Theo TC phê duyệt | 65,84 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 3,302 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC phê duyệt | 7,6516 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo TC phê duyệt | 61,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 987 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước thải | Theo TC phê duyệt | 4 | 100m |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 303 | Theo TC phê duyệt | 27 | cột |
| 2 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo TC phê duyệt | 13 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Theo TC phê duyệt | 7 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0m | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 6 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo TC phê duyệt | 315,25 | m |
| 13 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo TC phê duyệt | 512,95 | m |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo TC phê duyệt | 16 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE80/65 | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo TC phê duyệt | 1 | Ca |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo TC phê duyệt | 9 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6633745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7326749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.908.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≤ 16T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≤ 12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi