Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442339-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210442236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác ((UBND xã Lê Hồ chịu trách nhiệm cân đối nguồn vốn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 17:11:00 đến ngày 2021-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,818,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4866 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,07 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,2073 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6875 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,64 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7639 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3259 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,62 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1086 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6788 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1088 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,6743 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,0837 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4.067,9769 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,6596 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4357 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,3383 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,3383 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2056 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2056 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2056 100tấn
22 Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,18 m3
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2704 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0243 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,08 m3
4 Ván khuôn móng cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5996 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0433 tấn
8 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,784 1m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9013 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
D Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,78 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,25 m2
E 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,037 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5933 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 186,4756 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,84 m3
5 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 321,03 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6297 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,474 100m3
8 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,21 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9474 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3737 tấn
F 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT cống BxH 1,25x1,25m:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,1 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,06 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5184 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6843 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,72 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1314 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1359 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,85 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 850x850 tải trọng 25 tấn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,08 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,606 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2177 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1697 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1312 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,52 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 cái
I Cống hộp BxH 1,2x1,2m:
1 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,313 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9682 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6313 100m3
4 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6663 100m3
5 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 346,619 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 459,9 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,58 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 411,72 m3
9 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,6544 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,0844 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 438 cái
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,38 m3
13 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,1 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 147,17 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,752 100m2
J Cống hộp BxH 0,5x0.5m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,71 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,94 m3
3 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6816 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0849 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,94 m3
7 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,47 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,06 m3
9 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,234 100m2
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,794 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1615 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0468 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1326 100m3
K Cửa xả:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0875 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,77 m3
3 Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,45 m3
L LCR:
1 Gia công lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4045 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7 1m2
3 Lắp lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4045 tấn
M 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
N Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0982 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0988 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0366 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,448 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4224 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 bộ
9 Đào móng đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,5356 1m3
10 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0382 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,7 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,754 m3
13 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2328 100m
14 Rải đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7564 100m
15 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7564 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8434 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,43 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7636 1000 viên
19 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.763,6364 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,828 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 182,8 m2
22 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6312 100m3
23 Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,536 100m3
24 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,7582 m3
25 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 cột
26 Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1 cần đèn
27 Lắp bộ đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (kt 725x350x90) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 bộ
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1 đầu cáp
29 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 bảng
30 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cửa
31 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,21 100m
32 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44 1 đầu cáp
33 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cuộn
34 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cột
35 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 159 cái
36 Gia công ống cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0229 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2727 1m2
38 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44 cái
O Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0208 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0007 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->