Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp tổng thể cơ sở làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật và cơ sở điều trị Methadone tại Km6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp tổng thể cơ sở làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật và cơ sở điều trị Methadone tại Km6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 16:56:00 đến ngày 2021-05-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,145,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 1,786 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định 100/201. Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT trong thi công xây dựng công trình ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỞ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE TẠI KM6 | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ CẤP IV CŨ THÀNH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 23,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7668 | m2 |
| 3 | Cây chống đỡ sàn mái cho công tác phá dỡ tường ngăn phòng (tính 50% DT sàn mái) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 15,3036 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0549 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6,63 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,054 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2164 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,7428 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 12,7428 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1357 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0069 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0488 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0488 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,242 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,78 | m |
| 15 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2313 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1925 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm | Theo yêu cầu của HSMT | 24,234 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 24,234 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Theo yêu cầu của HSMT | 87,7624 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 10,08 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa thép cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 37,4 | kg |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 25,56 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 25,56 | m2 |
| 27 | Lưới thép 1 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 28,116 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,188 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 103,8172 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 103,8172 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 122,87 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 115,944 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 115,944 | m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤600A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x10 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 138 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 142,926 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 142,926 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| H | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 19,0944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,162 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 5,235 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ téc nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,836 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 51,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT | 6,7924 | m3 |
| 12 | Bê tông nền | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4852 | m3 |
| 13 | Lát nền | Theo yêu cầu của HSMT | 10,106 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1105 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,099 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0129 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,3 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 34,887 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 50,187 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 56,223 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,235 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0551 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0551 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1909 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 12,472 | m |
| 27 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 9,7034 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,378 | 100m2 |
| I | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Mặt 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC d60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 62,995 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 62,995 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 77,0056 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 77,0056 | 1m2 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| L | Phá dỡ nhà kho số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 28,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 146,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 43,2742 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 75,152 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6537 | 100m3 |
| M | Phá dỡ nhà kho số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 23,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 164,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 43,4306 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 86,4736 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6757 | 100m3 |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (SÂN BÊ TÔNG, CỐNG, TƯỜNG RÀO, KÈ BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| O | Sân bê tông, bó vỉa, bồn cây | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,028 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | m3 |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông nền | Theo yêu cầu của HSMT | 58,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Lát nền, sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | m2 |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 6,8 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,191 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,84 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,736 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,936 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 38,242 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,208 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 7,56 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 7,56 | m2 |
| P | Kè bê tông, cổng tường rào, lan can inox | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 46,584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,765 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 48,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,164 | m3 |
| 16 | Xây cột trụ M100, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 2,287 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,068 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,877 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,72 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSMT | 80,597 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 53,46 | m |
| 24 | Nhân công trang trí cột trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | công |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,482 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 42,768 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 49,023 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can bằng inox (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 155,674 | kg |
| 29 | Quả cầu inox trang trí | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 83,8 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSMT | 83,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng bằng inox (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 152,444 | |
| 33 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Khóa treo cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bánh xe | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| Q | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 21,527 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,29 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,272 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,936 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,845 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | cái |
| R | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Hđ= 15m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| S | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT | |||
| T | CẢI TẠO NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4256 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,028 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,028 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 6,864 | m |
| 13 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31,0976 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,84 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| U | CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG | |||
| V | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 267,72 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ cầu thang sắt lên tầng 4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 13,492 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 4,575 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 248,988 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo yêu cầu của HSMT | 13,692 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1369 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1369 | 100m3 |
| W | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 2,25 | m2 |
| 3 | Nhân công đục tường chèn dầm thang | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ cấy thép, đường kính lỗ khoan d25, sâu 200mm (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | mũi khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ cấy thép, đường kính lỗ khoan d16, sâu 120mm (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | mũi khoan |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,147 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 24,147 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,743 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 21,834 | m2 |
| 14 | Tay vịn cầu thang gỗ D90mm (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8 | m |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 7,35 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 9,048 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,273 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,343 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,044 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 106,592 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 106,592 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 407,904 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 363,288 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 62,076 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m2 |
| 32 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 25,338 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,54 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 17,386 | m2 |
| 35 | Nhân công đóng trần lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSMT | 17,3859 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 207,516 | m2 |
| 37 | Đóng trần bằng tấm trần thả thạch cao + khung xương thép (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 223,972 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,677 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 29,1 | m |
| 40 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,063 | tấn |
| 44 | Bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,461 | m3 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,078 | tấn |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 120,936 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 120,936 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 158,752 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 158,752 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,56 | m2 |
| 52 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18,48 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc hộp (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 80,124 | kg |
| 56 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,84 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,35 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 19,35 | m2 |
| 59 | Biển tên các phòng ban bằng mica KT 150x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 5,532 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 22,7 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 6,142 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,574 | 100m2 |
| X | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn panel âm trần 220v/36w - KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cái |
| 8 | Mặt 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Mặt 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 10 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 366 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 302 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 348 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | máy |
| 26 | Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000btu | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 27 | Ống nước thải điều hòa | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| Y | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gen trong d20 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC d60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC d42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| Z | NHÀ ĐỂ XE | |||
| AA | Tháo dỡ nhà xe cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,558 | tấn |
| AB | Cải tạo, mở rộng nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 54,872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,152 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2,053 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 37,923 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,431 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,405 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 13 | Bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,742 | m3 |
| 14 | Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,288 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,927 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,901 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,202 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,44 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,544 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,694 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,238 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3608 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 128,035 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,08 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0036 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,399 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo yêu cầu của HSMT | 52,35 | m |
| 34 | Máng nước inoc | Theo yêu cầu của HSMT | 47,7 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,252 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 38 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 79,113 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 125,479 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 44,481 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 79,113 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 169,951 | m2 |
| 45 | Tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,105 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 56 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | cái |
| AC | CẢI TẠO LÒ ĐỐT RÁC + NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT | |||
| AD | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ phần ống khói thép + di dời lò đốt rác | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của HSMT | 16,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,735 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 4,583 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 11,31 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| AE | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,909 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,347 | m3 |
| 3 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,97 | m3 |
| 4 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,988 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,005 | m3 |
| 10 | Bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 64,637 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,407 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSMT | 180,845 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 33,077 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,097 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,097 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 20,1 | m |
| 22 | Máng nước inox 150x150x1.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,613 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa bằng inoc hộp (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSMT | 111,875 | kg |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,924 | 100m2 |
| AF | Điện chiếu sáng, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mặt 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng xông thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng xông thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| AG | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Sơn nền sân (cầu lông) bằng sơn chuyên dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 213,16 | m2 |
| 2 | Đèn oled chiếu pha/chiếu rọi COB 200w | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 308 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 308 | m |
| 8 | Tủ điện âm tường E4FC 8/12LA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng chờ 4 chỗ mặt inox GC05-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 1,786 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định 100/201. Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT trong thi công xây dựng công trình ≥ 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan | ≥4.5KW | 1 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi