Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp tổng thể cơ sở làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật và cơ sở điều trị Methadone tại Km6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460606-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp tổng thể cơ sở làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật và cơ sở điều trị Methadone tại Km6)
Số hiệu KHLCNT 20210442920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 16:56:00 đến ngày 2021-05-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,145,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 1,786 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định 100/201. Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT trong thi công xây dựng công trình ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỞ SỞ ĐIỀU TRỊ METHADONE TẠI KM6
B CẢI TẠO NHÀ CẤP IV CŨ THÀNH NHÀ HỘI TRƯỜNG
C Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT23,82m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSMT0,7668m2
3Cây chống đỡ sàn mái cho công tác phá dỡ tường ngăn phòng (tính 50% DT sàn mái)Theo yêu cầu của HSMT0,3362100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT15,3036m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT0,0549m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSMT6,63m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,1607100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,1607100m3
D Phần cải tạo
1Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT1,4296m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,1562100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,054tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,2164tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT12,7428m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT12,7428m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo yêu cầu của HSMT0,1357m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0195100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,0075tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,0069tấn
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT1,0488m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1,0488m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmTheo yêu cầu của HSMT1,242m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT2,78m
15Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT3,2313m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,4445100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSMT4,1925m3
18Trát tường trong dày 2cmTheo yêu cầu của HSMT24,234m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT24,234m2
20Lát nền, sàn gạch ceramicTheo yêu cầu của HSMT87,7624m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT10,08m2
22Khóa cửa điTheo yêu cầu của HSMT4bộ
23Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT8,4m2
24Sản xuất hoa thép cửa sổTheo yêu cầu của HSMT37,4kg
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSMT25,56m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cmTheo yêu cầu của HSMT25,56m2
27Lưới thép 1 lyTheo yêu cầu của HSMT28,116m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,188100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
31Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSMT4cái
32Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSMT4cái
33Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSMT16cái
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT103,8172m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT103,8172m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT122,87m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT115,944m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT115,944m2
E Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSMT6cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT10cái
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của HSMT18cái
5Mặt 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT8cái
6Mặt 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT4cái
7Mặt 3 hạtTheo yêu cầu của HSMT4cái
8Đế âm đơnTheo yêu cầu của HSMT16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤600ATheo yêu cầu của HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo yêu cầu của HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x10 mm2Theo yêu cầu của HSMT35m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSMT116m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSMT138m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT118m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSMT1hộp
17Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LATheo yêu cầu của HSMT1cái
F CẢI TẠO NHÀ CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT142,926m2
2Lát nền, sànTheo yêu cầu của HSMT142,926m2
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,0429100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,0429100m3
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
H Phần xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT19,0944m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,162tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT5,235m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSMT3bộ
5Tháo dỡ téc nướcTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT0,484m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,836m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSMT51,6m2
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,025100m3
10Vận chuyển đất, 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,025100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT6,7924m3
12Bê tông nềnTheo yêu cầu của HSMT0,4852m3
13Lát nềnTheo yêu cầu của HSMT10,106m2
14Xây tường thẳngTheo yêu cầu của HSMT2,1105m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo yêu cầu của HSMT0,099m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0279100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,0129tấn
18Trát tường ngoài dày 2cmTheo yêu cầu của HSMT15,3m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT34,887m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT50,187m2
21Ốp tường trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT56,223m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSMT5,235m2
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,0551tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,0551tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT0,1909100m2
26Tôn úp nócTheo yêu cầu của HSMT12,472m
27Đóng trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộpTheo yêu cầu của HSMT9,7034m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSMT0,378100m2
I Phần điện nước
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
3Mặt 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
4Đế âm đơnTheo yêu cầu của HSMT3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo yêu cầu của HSMT36m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT18m
7Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSMT3bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT3cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT0,03100m
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR d25mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
17Tê nhựa PVC d110mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
18Tê nhựa PVC d60mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
J CẢI TẠO NHÀ GARA XE
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT62,995m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT62,995m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSMT77,0056m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT77,00561m2
K PHÁ DỠ NHÀ CŨ
L Phá dỡ nhà kho số 1
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT28,875m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của HSMT146,91m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT1,6992m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT43,2742m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT75,152m2
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,171100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,6537100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,6537100m3
M Phá dỡ nhà kho số 2
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT23,92m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu của HSMT164,34m2
3Tháo dỡ kết cấu, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT1,9008m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT43,4306m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT86,4736m2
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,1925100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,6757100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,6757100m3
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (SÂN BÊ TÔNG, CỐNG, TƯỜNG RÀO, KÈ BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC)
O Sân bê tông, bó vỉa, bồn cây
1Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSMT1gốc cây
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT6,028100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT6,028100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT6,028100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT6,028100m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT14m3
7Bê tông thủ công, bê tông nềnTheo yêu cầu của HSMT58,1m3
8Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của HSMT0,349100m2
9Lát nền, sànTheo yêu cầu của HSMT58m2
10Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT6,8m3
11Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT1,191m3
12Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT3,84m3
13Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT6,736m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,023100m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT50,936m2
16Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu của HSMT38,242m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT19,208m2
18Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSMT7,56m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT7,56m2
P Kè bê tông, cổng tường rào, lan can inox
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT46,584m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT4,765m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT1,02m3
4Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSMT1,02m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT30,565m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,362100m2
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSMT48,888m3
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu của HSMT1,35100m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,155100m3
10Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSMT50m
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT2,31m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,132100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,036tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,199tấn
15Xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSMT2,164m3
16Xây cột trụ M100, chiều cao Theo yêu cầu của HSMT2,287m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,462m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,06100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,068tấn
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT52,877m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT27,72m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSMT80,597m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT53,46m
24Nhân công trang trí cột trụTheo yêu cầu của HSMT5công
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpTheo yêu cầu của HSMT0,482tấn
26Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo yêu cầu của HSMT42,768m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT49,023m2
28Sản xuất lan can bằng inox (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT155,674kg
29Quả cầu inox trang tríTheo yêu cầu của HSMT9cái
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT83,8m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSMT83,8m2
32Sản xuất cổng bằng inox (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT152,444
33Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSMT6bộ
34Khóa treo cổngTheo yêu cầu của HSMT1bộ
35Bánh xeTheo yêu cầu của HSMT2bộ
Q Rãnh thoát nước
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT21,527m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT4,29m3
3Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT5,272m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT42,936m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSMT20,845m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT1,96m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,171100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,081tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSMT132cái
R Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT0,82100m
2Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu của HSMT26cái
3Máy bơm nước Hđ= 15mTheo yêu cầu của HSMT1cái
4Rắc co D25Theo yêu cầu của HSMT2cái
S TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
T CẢI TẠO NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT8,1m2
2Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT1,782m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT16,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT1,4256m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT2,028m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT2,028m2
7Lát nền, sànTheo yêu cầu của HSMT1,44m2
8Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT6,48m2
9Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSMT1bộ
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,0142100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,0142100m3
12Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSMT6,864m
13Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT31,0976m2
14Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT7,84m2
15Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSMT4bộ
U CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG
V Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSMT267,72m2
2Nhân công tháo dỡ cầu thang sắt lên tầng 4Theo yêu cầu của HSMT3công
3Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSMT13,492m
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT4,575m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT248,988m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,724m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo yêu cầu của HSMT13,692m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,1369100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,1369100m3
W Phần cải tạo
1Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSMT2,25m2
3Nhân công đục tường chèn dầm thangTheo yêu cầu của HSMT2công
4Bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT2,521m3
5Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSMT0,242100m2
6Khoan tạo lỗ cấy thép, đường kính lỗ khoan d25, sâu 200mm (giá khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT8mũi khoan
7Khoan tạo lỗ cấy thép, đường kính lỗ khoan d16, sâu 120mm (giá khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT11mũi khoan
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,091tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,202tấn
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT24,147m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT24,147m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,743m3
13Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSMT21,834m2
14Tay vịn cầu thang gỗ D90mm (giá khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT9,8m
15Gia công lan canTheo yêu cầu của HSMT0,077tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSMT7,35m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT9,0481m2
18Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT41,273m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,343m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,096100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,044tấn
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT106,592m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT106,592m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT407,904m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT363,288m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu của HSMT62,076m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,54m3
28Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT0,054100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,048tấn
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT5,4m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT5,4m2
32Màng chống thấm khò nóng gốc bitum (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT25,338m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu của HSMT17,54m2
34Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT17,386m2
35Nhân công đóng trần lắp đặt lạiTheo yêu cầu của HSMT17,3859m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu của HSMT207,516m2
37Đóng trần bằng tấm trần thả thạch cao + khung xương thép (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT223,972m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT2,677100m2
39Tấm úp nócTheo yêu cầu của HSMT29,1m
40Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,504m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,038100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,016tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,063tấn
44Bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,461m3
45Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,078tấn
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSMT120,936m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT120,936m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSMT158,752m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT158,752m2
50Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT19,44m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT7,56m2
52Khóa cửa điTheo yêu cầu của HSMT10bộ
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT18,48m2
54Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSMT6m2
55Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc hộp (giá khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT80,124kg
56Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL (giá khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT3,84m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT19,35m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT19,35m2
59Biển tên các phòng ban bằng mica KT 150x300mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
60Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu của HSMT5,53210m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu của HSMT22,7m3
62Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSMT2910m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu của HSMT3,17100m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu của HSMT6,142tấn
65Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo yêu cầu của HSMT0,5tấn
66Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu của HSMT3tấn
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSMT2,574100m2
X Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT2bộ
2Đèn panel âm trần 220v/36w - KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT17cái
6Công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSMT1cái
7Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của HSMT54cái
8Mặt 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT16cái
9Mặt 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT19cái
10Mặt 3 hạtTheo yêu cầu của HSMT6cái
11Đế âm đơnTheo yêu cầu của HSMT41cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo yêu cầu của HSMT2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo yêu cầu của HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo yêu cầu của HSMT10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của HSMT5cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x16mm2Theo yêu cầu của HSMT52m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6 mm2Theo yêu cầu của HSMT10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4 mm2Theo yêu cầu của HSMT10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSMT366m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSMT302m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT348m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSMT4hộp
24Tủ điện âm tường E4FC 2/4 LATheo yêu cầu của HSMT4cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSMT6máy
26Ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000btuTheo yêu cầu của HSMT30m
27Ống nước thải điều hòaTheo yêu cầu của HSMT30m
Y Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu của HSMT2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSMT2cái
4Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSMT2cái
5Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSMT2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSMT2bộ
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSMT2cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSMT0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT0,08100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR d50mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR d25mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR d20mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
22Lắp đặt van khóa PPR d50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
23Lắp đặt van khóa PPR d25mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
24Lắp đặt van khóa PPR d20mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
25Gen trong d20Theo yêu cầu của HSMT12cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSMT0,04100m
29Tê nhựa PVC d110mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
30Tê nhựa PVC d60mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
31Tê nhựa PVC d42mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSMT10cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
Z NHÀ ĐỂ XE
AA Tháo dỡ nhà xe cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT120m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,558tấn
AB Cải tạo, mở rộng nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT54,872m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,152tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT2,053m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT37,923m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT2,431m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT5,249m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,126100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,012tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,405tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,126100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,274100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,2737100m3
13Bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSMT1,742m3
14Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,317100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,288tấn
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT26,927m3
18Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT1,901m3
19Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 PCB30Theo yêu cầu của HSMT1,202m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT15,44m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT36m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT36m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSMT0,544tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSMT2,694tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSMT3,238tấn
26Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSMT0,36tấn
27Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu của HSMT0,3608tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT128,0351m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT1,08tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT1,0036tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSMT0,66100m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT3,399100m2
33Tôn úp nóc + ốp sườnTheo yêu cầu của HSMT52,35m
34Máng nước inocTheo yêu cầu của HSMT47,7m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSMT0,252100m
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
37Cút PVC D110Theo yêu cầu của HSMT6cái
38Chếch PVC D110Theo yêu cầu của HSMT12cái
39Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSMT6cái
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT79,113m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSMT125,479m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT44,481m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT79,113m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT169,951m2
45Tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu của HSMT15,105m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT2bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT3bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT5cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT4cái
50Mặt 3 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
51Đế âm đơnTheo yêu cầu của HSMT3cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo yêu cầu của HSMT25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSMT72m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT16m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT35m
56Đinh vít các loạiTheo yêu cầu của HSMT75cái
AC CẢI TẠO LÒ ĐỐT RÁC + NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT
AD Phần tháo dỡ
1Nhân công tháo dỡ phần ống khói thép + di dời lò đốt rácTheo yêu cầu của HSMT10công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT1,6m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu của HSMT16,68m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,735m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT4,583m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSMT11,31m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,063100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSMT0,0631100m3
AE Phần cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSMT3,909m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSMT0,347m3
3Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT0,97m3
4Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT1,35m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT0,237m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,022100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT0,033tấn
8Bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSMT1,988m3
9Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT6,005m3
10Bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,12m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,036100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT0,019tấn
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT64,637m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSMT48,407m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSMT180,845m2
16Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của HSMT12m2
17Lát nền, sànTheo yêu cầu của HSMT33,077m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,097tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,097tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT0,504100m2
21Tôn úp nócTheo yêu cầu của HSMT20,1m
22Máng nước inox 150x150x1.0Theo yêu cầu của HSMT19m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSMT0,07100m
24Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSMT2cái
25Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSMT2cái
26Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSMT2cái
27Sản xuất cửa đi nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu của HSMT1,613m2
28Sản xuất cửa bằng inoc hộp (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSMT111,875kg
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSMT0,924100m2
AF Điện chiếu sáng, cấp thoát nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT5cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT4cái
4Mặt 3 hạtTheo yêu cầu của HSMT3cái
5Đế âm đơnTheo yêu cầu của HSMT3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo yêu cầu của HSMT32m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo yêu cầu của HSMT45m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT35m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu của HSMT0,22100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm,dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT0,11100m
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 67mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
13Tê thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu của HSMT3cái
14Tê thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu của HSMT1cái
15Rắc co thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu của HSMT2cái
16Rắc co thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu của HSMT2cái
17Măng xông thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu của HSMT2cái
18Măng xông thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu của HSMT2cái
AG SÂN CẦU LÔNG
1Sơn nền sân (cầu lông) bằng sơn chuyên dụngTheo yêu cầu của HSMT213,16m2
2Đèn oled chiếu pha/chiếu rọi COB 200wTheo yêu cầu của HSMT8bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo yêu cầu của HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của HSMT8cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSMT35m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSMT308m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSMT308m
8Tủ điện âm tường E4FC 8/12LATheo yêu cầu của HSMT1cái
AH THIẾT BỊ
1Ghế băng chờ 4 chỗ mặt inox GC05-4Theo yêu cầu của HSMT16cái
2Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTUTheo yêu cầu của HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 1,786 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và Nghị định 100/201. Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành các công trình xây dựng dân dụng cấp III ≥ 02 năm32
3 Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT trong thi công xây dựng công trình ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn2
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥80 lít1
5 Máy đầm bàn ≥1KW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy khoan ≥4.5KW1
8 Máy phát điện ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->