Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vân Tảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 15:36:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 7,1163 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,6405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,2372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,4744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,4692 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,3647 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,4141 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 5,2811 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 2,9129 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 21,8181 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 4,1514 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương 5 | 5,604 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 5,604 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,314 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0952 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,5369 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,9096 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,9467 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 8,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,5855 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0615 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương 5 | 0,0565 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,7815 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 2,1104 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,1899 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,0703 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,1407 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,1407 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,0119 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,8775 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0567 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0237 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0745 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,4058 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,1206 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,1501 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 3,4717 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,7625 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,0311 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương 5 | 0,0456 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 5 | cấu kiện |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 22,53 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,315 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 5,04 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 | 27,57 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương 5 | 27,57 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,2966 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,0604 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0667 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,4596 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,8877 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 2,679 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 14,676 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 8,9 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 | 7,338 | m2 |
| 58 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chương 5 | 1,5732 | m2 |
| 59 | Ông lọc dân nước xuống bể chứa | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 25,2635 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 5,1015 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 114,92 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 71,612 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 60,648 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 80,8302 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 31,4 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,3865 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 9,552 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 77,2 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 185,12 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 202,2287 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương 5 | 9,72 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương 5 | 8,22 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 4 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương 5 | 12,96 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương 5 | 3,24 | m2 |
| 76 | Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 77 | Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mm | Theo chương 5 | 34,86 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo chương 5 | 0,3287 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 | 16,92 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 16,92 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương 5 | 77,5444 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 77,5444 | m2 |
| 83 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm | Theo chương 5 | 37,7884 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gạch 300x300mm | Theo chương 5 | 12,7044 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,2 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm | Theo chương 5 | 79,74 | m2 |
| 87 | Tủ điện 400x300x150 | Theo chương 5 | 1 | tủ |
| 88 | Aptomat MCCB-2P/30A - 10kA | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-1P/20A - 6kA | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-1P/10A - 6kA | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 91 | Máng đèn neon đôi (2x36W) -220V | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 92 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W - 220V | Theo chương 5 | 4 | bộ |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 94 | Công tắc 1 hạt 250V,10A | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 95 | Công tắc 3 hạt 250V,10A | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Hạt công tắc | Theo chương 5 | 5 | bộ |
| 97 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương 5 | 9 | bộ |
| 98 | Quạt trần cánh 1,4m 220V/80W | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 99 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2X6) | Theo chương 5 | 50 | m |
| 100 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2,5) | Theo chương 5 | 70 | m |
| 101 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1,5) | Theo chương 5 | 80 | m |
| 102 | Ống gen PVC d=25mm | Theo chương 5 | 50 | m |
| 103 | Ống gen PVC d=20mm | Theo chương 5 | 80 | m |
| 104 | Ống gen PVC d=16mm | Theo chương 5 | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 106 | Xịt hang | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 108 | Van xả tiểu nam | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 109 | Chậu rửa tay | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 110 | Vòi chậu rửa tay | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 112 | Khay để xà phòng | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 113 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 114 | Vòi rửa sàn | Theo chương 5 | 6 | bộ |
| 115 | Thu sàn Inox D150 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 116 | Thu sàn Inox D90 | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 117 | Van khóa 25-32 | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2'' | Theo chương 5 | 8 | cái |
| 119 | Măng sông ren trong PPR D32x1'' | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương 5 | 8 | cái |
| 124 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 125 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo chương 5 | 0,3 | cái |
| 126 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo chương 5 | 0,12 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 131 | Côn thu PVC D90/42 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 132 | Côn thu PVC D90/48 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D90/90 | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương 5 | 8 | cái |
| 135 | Y nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 136 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 137 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 138 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương 5 | 8 | cái |
| 139 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 140 | Ống PVC D42 | Theo chương 5 | 0,05 | 100m |
| 141 | Ống PVC D48 | Theo chương 5 | 0,05 | 100m |
| 142 | Ống PVC D90 | Theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 143 | Ống PVC D110 | Theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 144 | Máy bơm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 145 | Giếng khoan | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 146 | Van phao điện | Theo chương 5 | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 0,3328 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 0,5195 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0569 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0569 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 1,319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 1,08 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 2,0605 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0344 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,6823 | m3 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 | 0,5029 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước | Theo chương 5 | 13,2 | md |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 | 0,1815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 | 0,1815 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x5 | Theo chương 5 | 0,229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương 5 | 0,229 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm D90x5 | Theo chương 5 | 0,1887 | tấn |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm D60x3 | Theo chương 5 | 0,0546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương 5 | 0,2433 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 31,4362 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0029 | tấn |
| 26 | Râu thép vuông 20x20 | Theo chương 5 | 18,84 | kg |
| 27 | Mặt bích hàn bịt đầu ống D90x3 | Theo chương 5 | 1,5 | kg |
| 28 | Mặt bích hàn bịt đầu ống D60x3 | Theo chương 5 | 1,4 | kg |
| 29 | Rọ chắn rác D150 | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 30 | Ống PVC D90 | Theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 31 | Chếch, cút D90 | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 32 | Đai inox giữ ống | Theo chương 5 | 12 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương 5 | 14,1192 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 1,2707 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương 5 | 0,5967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 1,1934 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,1934 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương 5 | 6,191 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương 5 | 12,3821 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương 5 | 0,2645 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 30,7217 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 162,575 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 48,14 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 8,085 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,945 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 6,3874 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương 5 | 0,6642 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 131 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo chương 5 | 7,6976 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,6928 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương 5 | 0,5967 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 1,1934 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,1934 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương 5 | 2,8969 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương 5 | 5,7938 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1345 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,1529 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 92,505 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 22,14 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 3,8125 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,4456 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 2,9958 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn Kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,1582 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương 5 | 0,3129 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 62 | cấu kiện |
| D | TƯỜNG RÀO (201.7M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương 5 | 20,4786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 1,8431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương 5 | 0,5029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 1,0058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,0058 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,4228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương 5 | 14,3207 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 92,9635 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,8875 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,1835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,9742 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 9,7623 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 22,0631 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 20,0329 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,5648 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương 5 | 0,4538 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 6,051 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 200,574 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 105,7572 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 229,831 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 309,76 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 58,08 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 536,1622 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương 5 | 4,5004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 | 262,472 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 262,472 | m2 |
| 27 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương 5 | 1.247 | cái |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương 5 | 2,3045 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương 5 | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 0,1536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,1536 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương 5 | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương 5 | 3,1614 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,9383 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,6729 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0954 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0752 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,0494 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,265 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 33,81 | m2 |
| 15 | Đát đổ trồng cây | Theo chương 5 | 28,96 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống D76x1.2 | Theo chương 5 | 0,3616 | tấn |
| F | CỔNG CHÍNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,756 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,0159 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,5287 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,196 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 2,6017 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 23,2564 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 27,6 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,52 | m |
| 13 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương 5 | 12 | Cái |
| 14 | Tai trụ | Theo chương 5 | 12 | Cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 23,2564 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương 5 | 0,13 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo chương 5 | 0,13 | tấn |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x3 mm | Theo chương 5 | 0,1644 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo chương 5 | 0,1433 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương 5 | 0,2058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 | 21,575 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 44,2724 | m2 |
| 23 | Chốt cổng | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Theo chương 5 | 9 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo chương 5 | 2 | Cái |
| 26 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương 5 | 38,936 | Kg |
| 27 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương 5 | 2 | Cái |
| 28 | Gia công và lắp dựng biển tên bằng thép tấm dày 1mm | Theo chương 5 | 32,97 | Kg |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm | Theo chương 5 | 0,0567 | tấn |
| 30 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG THAI" | Theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 31 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương 5 | 26 | Cái |
| G | CỔNG PHỤ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,4541 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0409 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương 5 | 0,0151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương 5 | 0,0303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0303 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,0101 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,3175 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 1,0796 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 0,9658 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 10,9656 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 12,96 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,48 | m |
| 13 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương 5 | 8 | Cái |
| 14 | Tai trụ | Theo chương 5 | 8 | Cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 10,9656 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x3 mm | Theo chương 5 | 0,082 | tấn |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo chương 5 | 0,0647 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương 5 | 0,0698 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương 5 | 6,75 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 13,5 | m2 |
| 21 | Chốt cổng | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cổng | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Theo chương 5 | 1 | Cái |
| 24 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương 5 | 17,584 | Kg |
| 25 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương 5 | 1 | Cái |
| H | SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Nilon chống thấm | Theo chương 5 | 279 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương 5 | 27,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo chương 5 | 858 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi