Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444029-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210430819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 15:36:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 7,1163 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,6405 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương 5 0,2372 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,4744 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương 5 0,4692 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,3647 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,072 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,4141 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 5,2811 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 2,9129 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 21,8181 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 4,1514 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương 5 5,604 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương 5 5,604 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,314 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0952 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,5369 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,454 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,9096 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,9467 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 8,64 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,5855 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0615 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 0,0565 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,7815 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 2,1104 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,1899 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương 5 0,0703 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,1407 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương 5 0,1407 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,0119 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 0,8775 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,0567 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0237 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0745 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,4058 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1206 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,1501 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương 5 3,4717 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,7625 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,0311 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương 5 0,0456 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương 5 5 cấu kiện
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 22,53 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 18,315 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương 5 5,04 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương 5 27,57 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương 5 27,57 m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,2966 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,0604 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0667 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,4596 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương 5 0,8877 m3
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương 5 2,679 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 14,676 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 8,9 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương 5 7,338 m2
58 Ngâm nước XM chống thấm Theo chương 5 1,5732 m2
59 Ông lọc dân nước xuống bể chứa Theo chương 5 3 bộ
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 25,2635 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 5,1015 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 114,92 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 71,612 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương 5 60,648 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 80,8302 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 31,4 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 18,3865 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 9,552 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 77,2 m
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 185,12 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 202,2287 m2
72 Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương 5 9,72 m2
73 Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương 5 8,22 m2
74 Cửa sổ 4 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương 5 12,96 m2
75 Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương 5 3,24 m2
76 Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương 5 0,72 m2
77 Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mm Theo chương 5 34,86 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Theo chương 5 0,3287 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương 5 16,92 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 16,92 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương 5 77,5444 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 77,5444 m2
83 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm Theo chương 5 37,7884 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch gạch 300x300mm Theo chương 5 12,7044 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương 5 5,2 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm Theo chương 5 79,74 m2
87 Tủ điện 400x300x150 Theo chương 5 1 tủ
88 Aptomat MCCB-2P/30A - 10kA Theo chương 5 1 cái
89 Aptomat MCB-1P/20A - 6kA Theo chương 5 1 cái
90 Aptomat MCB-1P/10A - 6kA Theo chương 5 2 cái
91 Máng đèn neon đôi (2x36W) -220V Theo chương 5 3 bộ
92 Đèn ốp trần bóng Compact 15W - 220V Theo chương 5 4 bộ
93 Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V Theo chương 5 6 cái
94 Công tắc 1 hạt 250V,10A Theo chương 5 2 cái
95 Công tắc 3 hạt 250V,10A Theo chương 5 1 cái
96 Hạt công tắc Theo chương 5 5 bộ
97 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương 5 9 bộ
98 Quạt trần cánh 1,4m 220V/80W Theo chương 5 2 cái
99 Dây điện Cu/PVC/PVC (2X6) Theo chương 5 50 m
100 Dây điện Cu/PVC 2x(1x2,5) Theo chương 5 70 m
101 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1,5) Theo chương 5 80 m
102 Ống gen PVC d=25mm Theo chương 5 50 m
103 Ống gen PVC d=20mm Theo chương 5 80 m
104 Ống gen PVC d=16mm Theo chương 5 70 m
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương 5 3 bộ
106 Xịt hang Theo chương 5 3 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương 5 2 bộ
108 Van xả tiểu nam Theo chương 5 2 bộ
109 Chậu rửa tay Theo chương 5 2 bộ
110 Vòi chậu rửa tay Theo chương 5 2 bộ
111 Lắp đặt gương soi Theo chương 5 2 cái
112 Khay để xà phòng Theo chương 5 2 cái
113 Giá treo giấy vệ sinh Theo chương 5 3 cái
114 Vòi rửa sàn Theo chương 5 6 bộ
115 Thu sàn Inox D150 Theo chương 5 6 cái
116 Thu sàn Inox D90 Theo chương 5 5 cái
117 Van khóa 25-32 Theo chương 5 3 cái
118 Măng sông ren trong PPR D25x1/2'' Theo chương 5 8 cái
119 Măng sông ren trong PPR D32x1'' Theo chương 5 3 cái
120 Cút nhựa PPR D25 Theo chương 5 10 cái
121 Cút nhựa PPR D32 Theo chương 5 6 cái
122 Tê nhựa PPR D32/25 Theo chương 5 2 cái
123 Tê nhựa PPR D25/25 Theo chương 5 8 cái
124 Cút ren trong PPR D25x1/2'' Theo chương 5 12 cái
125 Ống nhựa PP-R D25 Theo chương 5 0,3 cái
126 Ống nhựa PP-R D32 Theo chương 5 0,12 cái
127 Cút nhựa PVC D42 Theo chương 5 4 cái
128 Cút nhựa PVC D48 Theo chương 5 4 cái
129 Cút nhựa PVC D90 Theo chương 5 6 cái
130 Cút nhựa PVC D110 Theo chương 5 4 cái
131 Côn thu PVC D90/42 Theo chương 5 4 cái
132 Côn thu PVC D90/48 Theo chương 5 2 cái
133 Tê nhựa PVC D90/90 Theo chương 5 10 cái
134 Tê nhựa PVC D110/110 Theo chương 5 8 cái
135 Y nhựa PVC D90 Theo chương 5 2 cái
136 Y nhựa PVC D110 Theo chương 5 2 cái
137 Chếch nhựa PVC D42 Theo chương 5 2 cái
138 Chếch nhựa PVC D90 Theo chương 5 8 cái
139 Chếch nhựa PVC D110 Theo chương 5 2 cái
140 Ống PVC D42 Theo chương 5 0,05 100m
141 Ống PVC D48 Theo chương 5 0,05 100m
142 Ống PVC D90 Theo chương 5 0,4 100m
143 Ống PVC D110 Theo chương 5 0,1 100m
144 Máy bơm Theo chương 5 1 cái
145 Giếng khoan Theo chương 5 1 cái
146 Van phao điện Theo chương 5 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương 5 0,3328 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 0,5195 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,0768 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0284 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,0569 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0569 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,016 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,0624 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 1,319 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,072 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 1,08 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 2,0605 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0344 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,6823 m3
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương 5 0,5029 100m2
16 Máng thu nước Theo chương 5 13,2 md
17 Gia công xà gồ thép Theo chương 5 0,1815 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương 5 0,1815 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D114x5 Theo chương 5 0,229 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương 5 0,229 tấn
21 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm D90x5 Theo chương 5 0,1887 tấn
22 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm D60x3 Theo chương 5 0,0546 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép Theo chương 5 0,2433 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 31,4362 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0029 tấn
26 Râu thép vuông 20x20 Theo chương 5 18,84 kg
27 Mặt bích hàn bịt đầu ống D90x3 Theo chương 5 1,5 kg
28 Mặt bích hàn bịt đầu ống D60x3 Theo chương 5 1,4 kg
29 Rọ chắn rác D150 Theo chương 5 3 bộ
30 Ống PVC D90 Theo chương 5 0,12 100m
31 Chếch, cút D90 Theo chương 5 12 cái
32 Đai inox giữ ống Theo chương 5 12 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng Theo chương 5 14,1192 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 1,2707 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương 5 0,5967 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 1,1934 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,1934 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương 5 6,191 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương 5 12,3821 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương 5 0,2645 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương 5 30,7217 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 162,575 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 48,14 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 8,085 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,945 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 6,3874 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương 5 0,336 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương 5 0,6642 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương 5 131 cấu kiện
18 Đào móng băng, rộng Theo chương 5 7,6976 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,6928 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương 5 0,5967 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 1,1934 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,1934 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương 5 2,8969 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương 5 5,7938 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương 5 0,1345 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương 5 18,1529 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 92,505 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 22,14 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 3,8125 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,4456 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 2,9958 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn Kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương 5 0,1582 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương 5 0,3129 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương 5 62 cấu kiện
D TƯỜNG RÀO (201.7M)
1 Đào móng băng, rộng Theo chương 5 20,4786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 1,8431 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương 5 0,5029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 1,0058 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,0058 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,4228 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương 5 14,3207 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 92,9635 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,8875 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1835 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,9742 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 9,7623 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 22,0631 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 20,0329 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,5648 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương 5 0,4538 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 6,051 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 200,574 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 105,7572 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 229,831 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 309,76 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 58,08 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 536,1622 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương 5 4,5004 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương 5 262,472 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 262,472 m2
27 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương 5 1.247 cái
E BÓ VỈA
1 Đào móng băng, rộng Theo chương 5 2,3045 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,2074 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương 5 0,0768 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 0,1536 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,1536 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương 5 0,132 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương 5 3,1614 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,9383 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 3,6729 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,0954 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0752 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,0494 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,265 m3
14 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 33,81 m2
15 Đát đổ trồng cây Theo chương 5 28,96 m3
16 Sản xuất cột bằng thép ống D76x1.2 Theo chương 5 0,3616 tấn
F CỔNG CHÍNH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương 5 0,756 m3
2 Đào san đất, đất cấp II Theo chương 5 0,068 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 0,0504 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0504 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,0159 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương 5 0,5287 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,196 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 2,6017 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 23,2564 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 27,6 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 7,52 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương 5 12 Cái
14 Tai trụ Theo chương 5 12 Cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 23,2564 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương 5 0,13 tấn
17 Lắp dựng cột thép Theo chương 5 0,13 tấn
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x3 mm Theo chương 5 0,1644 tấn
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo chương 5 0,1433 tấn
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương 5 0,2058 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương 5 21,575 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 44,2724 m2
23 Chốt cổng Theo chương 5 3 cái
24 Bản lề cổng Theo chương 5 9 cái
25 Khóa cổng Theo chương 5 2 Cái
26 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương 5 38,936 Kg
27 Bánh xe cao su D80 Theo chương 5 2 Cái
28 Gia công và lắp dựng biển tên bằng thép tấm dày 1mm Theo chương 5 32,97 Kg
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm Theo chương 5 0,0567 tấn
30 Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG THAI" Theo chương 5 1 Bộ
31 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương 5 26 Cái
G CỔNG PHỤ XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương 5 0,4541 m3
2 Đào san đất, đất cấp II Theo chương 5 0,0409 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương 5 0,0151 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương 5 0,0303 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0303 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,0101 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,3175 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 1,0796 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 0,9658 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 10,9656 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 12,96 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,48 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương 5 8 Cái
14 Tai trụ Theo chương 5 8 Cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 10,9656 m2
16 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x3 mm Theo chương 5 0,082 tấn
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo chương 5 0,0647 tấn
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương 5 0,0698 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương 5 6,75 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 13,5 m2
21 Chốt cổng Theo chương 5 2 cái
22 Bản lề cổng Theo chương 5 6 cái
23 Khóa cổng Theo chương 5 1 Cái
24 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương 5 17,584 Kg
25 Bánh xe cao su D80 Theo chương 5 1 Cái
H SÂN LÀM MỚI
1 Nilon chống thấm Theo chương 5 279 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương 5 27,9 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Theo chương 5 858 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->