Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453070-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210445837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sác tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 16:45:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Nền Đường
B Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ BTXM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,657 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6591 100m3
C Đào khuôn đường, đào nền
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,962 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,837 100m3
D Đào Cấp
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,649 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7784 100m3
E Đào vét bùn
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,17 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4353 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6591 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6591 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,817 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,817 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8649 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8649 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7859 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7859 100m3
F Đắp nền K95
1 Vật liệu mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.164,58 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8526 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6737 100m3
G Đắp nền K98
1 Vật liệu mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.771,08 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6237 100m3
H II. Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1953 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3 m3
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.323,23 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2624 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,48 m3
I Vuốt đường giao
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,15 m3
J III. Kè mái đá hộc xây
K b. Bơm nước thi công kè
1 Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,944 ca
L B.Thi công kè
M Đào móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,368 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5347 100m3
N Đắp đất móng K95
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1412 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1044 100m
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4176 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,83 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,91 m3
O C. Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6684 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6684 100m3
P IV. Cống thoát nước
Q Móng cống
R a. Đào móng cống
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,014 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6313 100m3
S b. Đắp đất đầm chặt K95 hoàn trả
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9938 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
T Thân cống
1 Đốt cống D600 chịu tải trọng C mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
3 Đốt cống D800 chịu tải trọng C mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
U V. Tổ chức giao thông
V Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
W Cọc tiêu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
6 Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
X Phần an toàn giao thông
1 Cọc tre cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3417 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
5 Biển tam giác công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Biển
6 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
7 Cờ nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 KW
13 Người điều hành giao thông (NC3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->