Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 09:32:00 đến ngày 2021-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, mặt đường bê tông cũ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | 100m3 |
| 6 | Bêtông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.613,36 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,12 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,04 | 100m2 |
| 9 | Bêtông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,22 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | 100m2 |
| 11 | Bêtông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,59 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,35 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,35 | 100m2 |
| 14 | Bêtông nhựa C12.5 bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704,54 | tấn |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,82 | 100m3 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | 100m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,24 | 100m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphant chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ bó vỉa hè, rãnh đan hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974 | m |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 (hệ số lắp đặt 1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,86 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (hệ số lắp đặt 1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng BTXM 26x23x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487 | m |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6 (cấp B12.5), mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,77 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Lát tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,1 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,48 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,47 | m2 |
| 32 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,6 | m2 |
| 33 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Mua biển báo phản quang, loại biển vuông 0.9x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 0.9x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Mua cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5 | m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 45 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình (kết cấu mặt đường nhựa cũ), đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.6x0.6m, đoạn cống dài 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | đoạn cống |
| 58 | Nối cống hộp đơn 0.6x0.6m bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mối nối |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấm vượt" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 7 | Đèn nháy xoay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Rào chắn (Khấu hao 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bóng và dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi