Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457829-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210329228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 10:50:00 đến ngày 2021-05-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 16,4735 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 562,4735 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 5,7895 100m3
4 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,168 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật nền đường (gấp mép 30cm) Theo HSBCKTKT được duyệt 8,3615 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1284 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7535 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5347 100m2
9 Bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 108,6067 tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5347 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5347 100m2
12 Bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 79,2006 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5347 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0509 100m
15 Đào kết cấu đường hiện trạng, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4471 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4471 100m3
17 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0615 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1231 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1538 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8204 100m2
21 Bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,635 tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8204 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0255 100m2
24 Bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,4291 tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0255 100m2
B PHÁ DỠ HÈ, XÂY DỰNG BỒN CÂY MỚI
1 Đào xúc gạch block hiện trạng, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4675 100m3
2 Đào xúc kết cấu hè hiện trạng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1686 100m3
3 Đào phá bó vỉa, đan rãnh hiện trạng, đất bằng máy, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3159 100m3
4 Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 8,66 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 18,14 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa Theo HSBCKTKT được duyệt 41,74 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa Theo HSBCKTKT được duyệt 37,23 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7545 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2552 100m3
10 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2496 100m2
11 Bê tông móng bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m3
12 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,48 m2
13 Viên bó bồn cây bằng đá KT 15x10cm Theo HSBCKTKT được duyệt 193,1429 viên
14 Lắp dựng bó bồn cây bằng đá KT 15x10cm Theo HSBCKTKT được duyệt 135,2 m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1873 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,43 m3
3 Đế cống D400 Theo HSBCKTKT được duyệt 241 cái
4 Lắp đặt đế cống, ĐK 400mm Theo HSBCKTKT được duyệt 241 cái
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo HSBCKTKT được duyệt 49,116 mối nối
6 Cống D400 Theo HSBCKTKT được duyệt 120,29 m
7 Lắp đặt ống cống bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Theo HSBCKTKT được duyệt 120,29 đoạn
8 Bê tông đỡ mối nối, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,37 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4329 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7544 100m3
11 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 49,89 m3
12 Ván khuôn móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1116 100m2
13 Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,26 m3
14 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,52 m3
15 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6 m3
16 Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1719 tấn
17 Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,58 m3
18 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,22 m2
19 Đắp đất hoàn trả hố đào - đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 47,42 m3
20 Bộ ga gang có khóa chống mất cắp KT 900x900 tải trọng 125KN Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 6 1cấu kiện
22 Viên vỉa hàm ếch dài 1,2m Theo HSBCKTKT được duyệt 6 viên
23 Lắp dựng viên vỉa hàm ếch Theo HSBCKTKT được duyệt 7,2 m
24 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0247 100m3
25 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 18,13 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1813 100m3
27 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,351 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6 m3
29 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0177 tấn
30 Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5262 tấn
31 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,037 tấn
32 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,14 m3
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1298 100m3
34 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp KT 900x900 tải trọng 400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 2 1cấu kiện
D XỬ LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM NỔI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0394 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0379 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,071 tấn
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,528 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 12 1cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn thân rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2016 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh , ĐK ≤18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1421 tấn
8 Bê tông thân rãnh bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,48 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp thân rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0085 100m3
11 Tháo dỡ tủ điều khiển hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 tủ
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,432 m3
13 Đào móng tủ điều khiển, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,288 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0288 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,432 m3
16 Lắp đặt khung móng tủ điều khiển Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
17 Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điều khiển vào vị trí mới Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 tủ
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0072 100m3
E SƠN, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Theo HSBCKTKT được duyệt 198,4938 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,352 m3
3 Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,352 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,352 m3
5 Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang vị trí mới Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,007 100m3
F ĐÁNH CHUYỂN VÀ TRỒNG MỚI CÂY XANH
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 26 cây
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát ĐK thân Theo HSBCKTKT được duyệt 26 cây
3 Vận chuyển bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển cây ra tỉnh lộ 70 Theo HSBCKTKT được duyệt 26 cây
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát - Cây Sấu Theo HSBCKTKT được duyệt 25 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (thời gian 12 tháng) Theo HSBCKTKT được duyệt 5,1 10 cây/tháng
G DI CHUYỂN CỘT ĐÈN TÍN HIỆU + CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,288 m3
2 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0192 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,288 m3
5 Lắp đặt khung móng cột đèn tín hiệu Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, ĐK ống 65/50 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,02 100 m
7 Thi công hệ cọc tiếp địa (1 cọc) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 bộ
8 Thép tròn D10 nối tiếp địa lặp lại Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m
9 Đào mương cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,61 m3
10 Băng báo hiệu cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 7 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 100 m
12 Đắp cát nền hoàn trả móng cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,54 m3
13 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,71 100m
14 Tháo dỡ nắp ga gang hố cáp hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1cấu kiện
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,35 m3
16 Phá dỡ thành gạch hố ga hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,61 m3
17 Đào móng hố cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,44 m3
18 Đắp cát đệm móng hố cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 m3
19 Ván khuôn móng cột - đáy hố cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0074 100m2
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,23 m3
21 Xây hố cáp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,61 m3
22 Trát thành trong hố cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,46 m2
23 Ván khuôn xà mũ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0125 100m2
24 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,12 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0045 tấn
26 Lắp đặt lại bộ nắp ga gang hiện trạng trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1cấu kiện
27 Tháo dỡ, Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn (chiều cao cột >3m và Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cột
28 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0559 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,02 m3
30 Đào móng cột đèn chiếu sáng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,16 m3
31 Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,072 100m2
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,02 m3
33 Lắp đặt khung móng M24x1375x8 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn ĐK ống 65/50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,04 100 m
35 Thi công hệ cọc tiếp địa Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 bộ
36 Thép tròn D10 nối tiếp địa lặp lại Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m
37 Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,144 m3
38 Đào đường cáp hiện trạng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,94 m3
39 Đào đường cáp vị trí di chuyển, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,94 m3
40 Băng báo hiệu cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 21,2 m
41 Đắp cát mương rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 4,66 m3
42 Đắp đất mương cáp – Đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,86 m3
43 Di chuyển, Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cột
44 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,132 100m3
H XỬ LÝ ĐƯỜNG CÁP THÔNG TIN
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,84 m3
2 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 4,1558 1000 viên
3 Băng cảnh báo cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 192 m
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0384 100m3
5 Đào móng hố cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,84 m3
6 Đắp cát đệm móng hố cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,32 m3
7 Ván khuôn móng cột - móng hố cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0296 100m2
8 Bê tông móng đáy hố cáp, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,92 m3
9 Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,32 m3
10 Trát trong hố cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,92 m2
11 Ván khuôn móng dài - ván khuôn xà mũ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,05 100m2
12 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,48 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0179 tấn
14 Bộ nắp ga gang 900x900 tải trọng 400KN có khóa chống mất cắp Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt bộ nắp ga gang 900x900 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III, Bãi Pháp Vân Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0668 100m3
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5007 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5007 tấn
3 Gia công hệ khung dàn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,674 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,674 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4006 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4006 tấn
7 Hàng rào tôn đảm bảo an toàn giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 4,06 100m2
8 Biển báo phản quang hình tròn Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
9 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,018 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 m3
12 Cột thép D88,3 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,4 m
13 Đèn cảnh báo giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
14 Còi đảm bảo an toàn giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
15 Gậy chỉ huy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
16 Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->