Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 16:22:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,018,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU NHÀ XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,529 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,868 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m |
| 11 | Gia công cọc dẫn thép đặc D200, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,918 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,137 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,364 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| D | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,269 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,214 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,214 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,214 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,185 | m2 |
| E | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,717 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,257 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,054 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | tấn |
| F | CẦU THANG - LANH TÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,027 | 1m2 |
| H | KIẾN TRÚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,405 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,338 | m3 |
| 4 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,501 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,9 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,43 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,14 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,049 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,75 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,82 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,595 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.539,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,04 | m2 |
| J | NỀN + SÀN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,879 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,8 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,949 | m2 |
| 10 | Ốp tường chân bục giảng 600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,907 | m2 |
| K | BẬC NGŨ CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 4 | Lát đá Granite tự nhiên bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,817 | m2 |
| L | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,568 | m2 |
| 3 | Xẻ rãnh mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,2 | md |
| 4 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,816 | m2 |
| M | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,719 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,677 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,161 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,264 | m2 |
| 5 | Thi công trần Clip-in 600x600x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,161 | m2 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | m2 |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,427 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,62 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,29 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,854 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,799 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,799 | m2 |
| 9 | Gia công thang sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 1m2 |
| O | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,501 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,501 | m2 |
| 4 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | m3 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,04 | m2 |
| 12 | Đắp vữa trang trí mặt đứng kích thước 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly & phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | m2 |
| 4 | Cửa sổ cánh hất, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,08 | m2 |
| 6 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 7 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | 100m2 |
| Q | CẤP ĐIỆN CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 500 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,609 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,212 | m3 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16 - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 25 | Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 27 | Bảng điện cửa cột 120x200x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 28 | Thanh tiếp địa 40x40mm đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 500x350x200 (vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ Aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Tủ Aptomat 7 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tủ Aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tủ Aptomat 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (DxH: 138x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led (học đường) 2x18W - 1,2m, treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led (chiếu sáng bảng) 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1x18W - 1,2m, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần (D=1400mm) - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 46 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | hộp |
| 49 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 50 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | cái |
| S | CHỐNG SÉT NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ốc siết chặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| T | ĐIỆN NHẸ NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp quang 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 6 | Bộ phát wifi 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp HDMI loại 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 3U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| U | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led gắn trần 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà 150W trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 32 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| V | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 39 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| W | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 40 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| X | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Aptomat 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led hightbay 100W, KT 230x152mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 210W, sải cánh 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 28 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| Y | CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,062 | m3 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| Z | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Gương soi nguyên tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Máy bơm nước Q = 4m3/h, H = 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ D50 bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao thủy lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Zắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt bích, ĐK 50mm + Phụ kiện thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Xiphong inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Xiphong thoát sàn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Xiphong thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AA | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gương soi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gương soi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 51 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AC | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gương soi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 52 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AD | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gương soi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | GA RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,895 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 15 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | nắp |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,452 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,452 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | m2 |
| AF | GA RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan tại vị trí các ga cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | nắp |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AG | CỐNG D400 | |||
| 1 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Mua cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| AH | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 10m |
| AI | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,756 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,603 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,193 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | tấn |
| 18 | Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,243 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,938 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,938 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,946 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,946 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Lớp bảo vệ lớp chống thẩm mặt trên nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,884 | m2 |
| 28 | Sản xuất thép hình 63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Nắp bể Inox sần 800x800mm dày 70mm chống thấm, chịu lực tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| AJ | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| AK | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,48 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,397 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,899 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.632,17 | m2 |
| AL | BIỂN BÁO TRƯỜNG HỌC, GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Biển báo W.225 trẻ em (bao gồm tấm biển thép dày 5mm, trụ thép tròn D100 dày 1,5mm theo tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Giờ giảm tốc cao su (500x300x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| AM | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AN | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,682 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,424 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,424 | m2 |
| 7 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m2 |
| 10 | Sơn PU tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 1m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,138 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,371 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,796 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,889 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,889 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,645 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,511 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,85 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,007 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,86 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,751 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,594 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,068 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,204 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,296 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,56 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, Pk đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 49 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| AO | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,213 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,553 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,264 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,398 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,025 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,92 | m2 |
| 10 | Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,213 | m2 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m2 |
| AP | CẢI TẠO NHÀ HỌC A | |||
| AQ | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,054 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,054 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,923 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,76 | m2 |
| 11 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,602 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m2 |
| 14 | Sơn PU tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,782 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,05 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,15 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,97 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677,17 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,042 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,792 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,332 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,84 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8 | m |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 36 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,07 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| AR | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,204 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,284 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,223 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,223 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,504 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 16 | Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,064 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,423 | 100m2 |
| AS | CẢI TẠO NHÀ HỌC B | |||
| AT | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,923 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,427 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,427 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,602 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m2 |
| 13 | Sơn PU tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,491 | 1m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,46 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,02 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,97 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.675,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,46 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,258 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,798 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,84 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,8 | m |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 35 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,07 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| AU | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,136 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,204 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,223 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,223 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,504 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,18 | m2 |
| 16 | Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,064 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,519 | 100m2 |
| AV | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| AW | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,438 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,09 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,74 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,23 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| AX | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,346 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,816 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,304 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,418 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,67 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 9 | Thi công trần Clip-in 600x600x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,438 | m2 |
| AY | TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,546 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,546 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,789 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,661 | 100m2 |
| AZ | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,206 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,716 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,533 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 17 | Bu lông leo móng M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,585 | m |
| 20 | Tấm úp sườn dầy 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,416 | 1m2 |
| BA | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRẠM + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,235 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m3 |
| 30 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m2 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,218 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,217 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,412 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,482 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,435 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m2 |
| BB | BIỂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 2 | Gắn chữ biển tên trường (chữ inox mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| BC | PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| BD | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| BE | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,133 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| BF | PHÁ DỠ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| BG | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| BH | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| BI | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,094 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,282 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,282 | m2 |
| BJ | CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,43 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,43 | m2 |
| BK | HỆ THỐNG PCCC | |||
| BL | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | m |
| 3 | ống ghen nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 5 | tê nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | cái |
| 6 | kẹp nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 7 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 8 | măng xông nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 9 | Dây nguồn báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 5 đèn |
| 18 | Đèn báo phòng đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 410 x220x90 mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| BM | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Alarm van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rọ hút (Crepin) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm pccc đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm pccc đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 41 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 43 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 44 | Bộ khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 46 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 48 | Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bộ khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3125 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, chôn ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | 100m3 |
| 54 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 55 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (Hộp đựng kích thước 1200x600x200, búa, kìm cộng lực, rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 (bao gồm cả chi phí kiểm định thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cả chi phí kiểm định thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 59 | Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1457 | m2 |
| 61 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bình |
| BN | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 24 kênh- Nguồn điện: 220VAC - 50/60Hz- Điện thế hoạt động: 24VDC - 1.2ah- Điện thế 1 kênh: 24VDC short circuit 5v 30mA- Đầu báo nhiệt : Không giới hạn- Đầu báo khói: 30 cái/kênh- Số lượng chuông đèn: số zonex1.2- Digital switch( Chuyển mạch số): 500000 Cycles min- Điện trở cuối kênh : 10 ôm- Chức năng tự kiểm tra hệ thống loại bỏ tín hiệu báo giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BO | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m; P=22KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy tự động-Vỏ tủ H700xW500wD200 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu đỏ; -Linh kiện bao gồm: Aptomat MCB 63A-3P; + Role nhiệt 40A + Role trung gian 14 chân 12V + Role trung gian 8 chân 12V + Role thời gian 30S 12V + Đồng hồ Volt 500V + Đồng hồ Ampe 50A + Cầu chì 5A + Nút nhấn không đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bình |
| BP | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM GIẢNG DẬY | |||
| 1 | Bảng viết mặt (bảng trượt): Kích thước: 2450x4000mm.. Mặt nhập của Hàn Quốc, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm, Bảng cột đơn, Kích thước: 1,2x3,6m, Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu Hàn Quốc có dòng kẻ mở 5x5cm (trên mặt bảng có chữu in chìm Dongkuk - Korea chứng minh mặt bảng nhập khẩu Hàn Quốc). Tấm lót bảng: Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng, Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích của Nhật. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất. (Bảng cột thì hệ thống trượt được dấu kín trong cột, bảng sẽ lên xuống theo chiều cao của cột thép. Hai bảng được thiết kế độc lập, không ảnh hưởng đến sự lên xuống của nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 2 | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460, Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu: - Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, , tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| BQ | Hệ thống Camera giám sát khối phòng học, khối phòng chức năng, khu hiệu bộ, cổng trường | |||
| 1 | Mắt camera: Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel, Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264, Độ phân giải: 1080P(1920×1080), Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng, Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc, Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°), Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn: 12v. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình 64 kênh: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps, Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264/MJPEG, Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840×2160), Đa hiển thị: Màn hình 1: 1/4/8/9/16/25/36/64, Màn hình 2: 1/4/8/9/16; Xem lại: 16 kênh đồng thời (ở chế độ RAID 5)/ 8 kênh đồng thời ổ chế độ thường, Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ chia hình camera fisheye ( fish eye dewarp ); Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 80TB, 1 eSATA , 4USB (2 USB 3.0); Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10, N+M hot standby, iSCSI cho phép mở rộng không gian lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tivi Smart Tivi 65: Độ phân giải: Ultra HD 65 inch, Kết nối: HDMI, USB, Wifi, Tổng công suất loa: 20W, Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, VnExpress, Fim+; Ứng dụng có thể tải thêm: FPT Play, Clip.vn, The Karaoke Chanel; Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng TV Plus; (Bao gồm cả giá treo tivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Nguồn nuôi camera: Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Chiếc |
| 5 | Ổ lưu dữ liệu: Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Cáp tín hiệu: Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuyếch đại, dây hợp kim đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | Mét |
| 7 | Dây điện nguồn: Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | Mét |
| 8 | Jack đấu tín hiện: Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Chiếc |
| 9 | Ghen hộp: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Kích thước: 14x24 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | Mét |
| 10 | Hộp bảo vệ cục nguồn: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Chiếc |
| 11 | Dây cáp mạng lan: Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 12 | Tủ bảo vệ đầu ghi: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. Tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Thi công lắp đặt: Thuê giàn giáo, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Công |
| 14 | Cổng quang: Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| BR | Phòng hội đồng giáo viên | |||
| 1 | Tivi Smart Tivi 65: Độ phân giải: Ultra HD 65 inch, Kết nối: HDMI, USB, Wifi, Tổng công suất loa: 20W, Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, VnExpress, Fim+; Ứng dụng có thể tải thêm: FPT Play, Clip.vn, The Karaoke Chanel; Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng TV Plus, (Bao gồm cả giá treo tivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi