Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459002-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210454028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 16:22:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,018,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ XÂY MỚI
B PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,529 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,748 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,513 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,868 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 1 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m
11 Gia công cọc dẫn thép đặc D200, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 m3
13 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,918 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,158 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,89 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,137 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,709 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,364 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 100m3
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
D PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,269 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,214 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,214 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,214 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,185 m2
E KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,108 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,784 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,717 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,102 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,257 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,054 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,026 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 tấn
F CẦU THANG - LANH TÔ
1 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m2
4 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,747 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,079 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,229 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
G PHẦN MÁI
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,027 1m2
H KIẾN TRÚC NHÀ XÂY MỚI
I PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,396 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,405 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,338 m3
4 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,501 m3
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.481,9 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,04 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,43 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,14 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,049 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.531,75 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,82 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,595 m
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.539,38 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,04 m2
J NỀN + SÀN
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,879 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 100m3
3 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,8 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
9 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,949 m2
10 Ốp tường chân bục giảng 600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,907 m2
K BẬC NGŨ CẤP
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 m3
4 Lát đá Granite tự nhiên bậc ngũ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,817 m2
L CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,568 m2
3 Xẻ rãnh mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,2 md
4 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
5 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,816 m2
M KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,719 m2
2 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,677 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,161 m2
4 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,264 m2
5 Thi công trần Clip-in 600x600x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,161 m2
6 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
8 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,798 m2
N PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,427 m3
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,62 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,29 m2
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,854 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,799 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 100m2
7 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,799 m2
9 Gia công thang sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 1m2
O PHẦN LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,501 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,501 m2
4 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
5 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,716 m3
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,04 m2
12 Đắp vữa trang trí mặt đứng kích thước 400x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly & phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
3 Cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,48 m2
4 Cửa sổ cánh hất, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
5 Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
6 Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
7 Cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,514 100m2
Q CẤP ĐIỆN CHUNG
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 200 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 500 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
14 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m3
15 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,609 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,212 m3
17 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
22 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Kéo rải dây tiếp địa đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Đóng cọc tiếp địa D16 - 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
25 Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
26 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
27 Bảng điện cửa cột 120x200x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
28 Thanh tiếp địa 40x40mm đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Ốc xiết bulong-ecu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
R CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (vỏ tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 500x350x200 (vỏ tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tủ Aptomat 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Tủ Aptomat 7 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tủ Aptomat 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Tủ Aptomat 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (DxH: 138x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn tuýp led (học đường) 2x18W - 1,2m, treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn tuýp led (chiếu sáng bảng) 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn tuýp led 1x18W - 1,2m, gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt đèn led ốp trần, 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt quạt treo tường 46W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt quạt trần (D=1400mm) - 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
15 Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
37 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.700 m
38 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.760 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
46 Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
47 Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
48 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 hộp
49 Cút nối, đầu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 cái
50 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 cái
S CHỐNG SÉT NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Ốc siết chặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Bulong M12x35 + Ecu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
T ĐIỆN NHẸ NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
2 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10m
4 Lắp đặt dây cáp quang 4 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
5 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
6 Bộ phát wifi 3 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cáp HDMI loại 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Sợi
8 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 3U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
U CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tủ Aptomat 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Lắp đặt đèn led gắn trần 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà 150W trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống thông gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt công tắc1 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
32 Cút nối, đầu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
V CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HỌC A
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tủ Aptomat 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
7 Tủ Aptomat 5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường 46W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống thông gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt công tắc1 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
30 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
32 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
39 Cút nối, đầu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
40 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
W CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HỌC B
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tủ Aptomat 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
7 Tủ Aptomat 5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 2x18W - treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường 46W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống thông gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt công tắc1 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 - tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
30 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
32 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
40 Cút nối, đầu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
X CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
4 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ Aptomat 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt đèn led hightbay 100W, KT 230x152mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 1x16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 150W, độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 210W, sải cánh 650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống thông gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
13 Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc1 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
28 Cút nối, đầu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Y CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM, NHÀ BẢO VỆ
1 Tủ Aptomat 5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18w gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
18 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,747 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,062 m3
20 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
Z CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Gương soi nguyên tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m2
6 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Van xả khí D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 Máy bơm nước Q = 4m3/h, H = 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt van cổng, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van phao cơ D50 bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rọ hút đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van phao thủy lực D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Zắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt mặt bích, ĐK 50mm + Phụ kiện thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn thu PPR D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
56 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
57 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Xiphong inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Xiphong thoát sàn D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
72 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt phễu thu nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Cầu chắn rác DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Xiphong thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
79 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AA CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Gương soi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m2
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
23 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
52 Xiphong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Xiphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC A
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gương soi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m2
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
24 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
41 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
44 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
51 Xiphong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Xiphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AC CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC B
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gương soi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m2
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
24 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
52 Xiphong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Xiphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AD CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gương soi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
9 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây tín hiệu PVC/CU 2x1,5mm van phao điện + bộ báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
22 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
46 Xiphong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Xiphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE GA RÃNH XÂY MỚI
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,156 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,895 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,343 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,856 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,149 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
15 Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 nắp
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,452 m2
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,452 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,01 m2
AF GA RÃNH CẢI TẠO
1 Tháo dỡ tấm đan tại vị trí các ga cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 nắp
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AG CỐNG D400
1 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Mua cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
AH HOÀN TRẢ ĐƯỜNG
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 m3
2 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10m
AI BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,138 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,756 m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 100m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,188 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 tấn
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,603 m3
11 Ván khuôn tường bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,193 m3
15 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 tấn
18 Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m
19 Quét dung dịch chống thấm bể gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,243 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,938 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,938 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,946 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
24 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
25 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,946 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Lớp bảo vệ lớp chống thẩm mặt trên nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,884 m2
28 Sản xuất thép hình 63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
29 Nắp bể Inox sần 800x800mm dày 70mm chống thấm, chịu lực tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Gia công thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
AJ BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,009 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,21 m2
4 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
AK SÂN TRƯỜNG
1 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,48 m2
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,397 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,899 10m
4 Lát gạch Terrazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.632,17 m2
AL BIỂN BÁO TRƯỜNG HỌC, GỜ GIẢM TỐC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Biển báo W.225 trẻ em (bao gồm tấm biển thép dày 5mm, trụ thép tròn D100 dày 1,5mm theo tiêu chuẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Giờ giảm tốc cao su (500x300x40mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
AM CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AN KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,682 m3
2 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,424 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,424 m2
7 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
8 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,114 m2
10 Sơn PU tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,775 m
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 1m2
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,138 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
15 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,371 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,796 m3
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,889 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,889 m2
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,566 m3
26 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
27 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,85 m2
29 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
30 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,645 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,934 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,511 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,85 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,007 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.428,86 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,751 m2
37 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,594 m2
38 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,068 m2
39 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
40 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,204 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,296 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
43 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,56 m2
44 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 467 m
45 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
48 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, Pk đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
49 Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,96 m2
AO KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,818 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,213 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,553 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,976 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,264 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,398 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,025 m2
9 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,92 m2
10 Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,213 m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
13 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,429 m2
14 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 100m2
AP CẢI TẠO NHÀ HỌC A
AQ KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,58 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,054 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,054 m2
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,923 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,76 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,76 m2
11 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
12 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,602 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,114 m2
14 Sơn PU tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,775 m
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,491 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,491 1m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,782 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569,05 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,15 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,97 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,17 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,042 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,792 m2
28 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
29 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,332 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,84 m2
31 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,8 m
32 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 m2
33 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
34 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m2
35 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
36 Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,07 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
AR KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,136 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,204 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,284 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,223 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,223 m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,504 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
15 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8 m2
16 Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
17 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
19 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,502 m2
20 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,064 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,423 100m2
AS CẢI TẠO NHÀ HỌC B
AT KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,734 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,82 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,656 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,656 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,923 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,427 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,427 m2
10 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
11 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,602 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,114 m2
13 Sơn PU tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,775 m
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,491 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,491 1m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,46 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,02 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,15 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,97 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.675,14 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,46 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,258 m2
27 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
28 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,798 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,84 m2
30 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,8 m
31 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
33 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m2
34 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
35 Vách kính mặt dựng kính an toàn 6,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,07 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
AU KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,136 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,284 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,204 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,223 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,223 m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,504 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
15 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,18 m2
16 Thi công trần Clip-in 600x600x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
17 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
19 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,502 m2
20 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,064 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,519 100m2
AV CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
AW KIẾN TRÚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,74 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,388 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,438 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,09 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,74 m2
6 Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,128 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,23 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
9 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
12 Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m2
AX KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,816 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,304 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,418 m2
5 Vận chuyển phế thải ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,67 m2
8 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,28 m2
9 Thi công trần Clip-in 600x600x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m2
10 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
12 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 m2
13 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,438 m2
AY TAM CẤP
1 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,546 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,546 m2
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,789 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,661 100m2
AZ NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,776 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,206 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
11 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,716 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,533 m2
13 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
17 Bu lông leo móng M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,589 100m2
19 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,585 m
20 Tấm úp sườn dầy 0,45mm khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,416 1m2
BA NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRẠM + CỔNG
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
10 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
13 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
24 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,235 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 m3
30 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
31 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
32 Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,695 m2
33 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,218 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,217 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,412 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,482 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,435 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
45 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,61 1m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,805 m2
BB BIỂN TRƯỜNG
1 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
2 Gắn chữ biển tên trường (chữ inox mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
BC PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
BD PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
BE PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,888 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,133 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,388 m3
5 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 100m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
BF PHÁ DỠ BÓ VỈA
1 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
BG CẢI TẠO HÀNG RÀO
BH PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,433 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
BI HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,094 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,524 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,489 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,663 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,282 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,282 m2
BJ CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,43 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,43 m2
BK HỆ THỐNG PCCC
BL PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
2 ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580 m
3 ống ghen nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
5 tê nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 cái
6 kẹp nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 cái
7 Hộp chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
8 măng xông nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 cái
9 Dây nguồn báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
10 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820 m
11 Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
13 Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 chuông
14 Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 nút
16 Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
17 Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 5 đèn
18 Đèn báo phòng đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 5 đèn
19 Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 410 x220x90 mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
20 Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 10 đầu
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Atomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 1m
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
BM PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Rắc co thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Rắc co thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Alarm van báo động D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Rọ hút (Crepin) D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp bích thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
27 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt bình tích áp 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt van an toàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Rọ hút (Crepin) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm pccc đến bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 nối từ tủ bơm pccc đến bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
41 Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
43 Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 Bộ khớp nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
45 Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
46 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600*200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
48 Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Bộ khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Bộ khớp nối ren đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3125 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9281 100m3
53 Đắp đất, chôn ống thép chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0321 100m3
54 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
55 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (Hộp đựng kích thước 1200x600x200, búa, kìm cộng lực, rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 (bao gồm cả chi phí kiểm định thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cả chi phí kiểm định thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
59 Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1457 m2
61 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bình
BN THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy 24 kênh- Nguồn điện: 220VAC - 50/60Hz- Điện thế hoạt động: 24VDC - 1.2ah- Điện thế 1 kênh: 24VDC short circuit 5v 30mA- Đầu báo nhiệt : Không giới hạn- Đầu báo khói: 30 cái/kênh- Số lượng chuông đèn: số zonex1.2- Digital switch( Chuyển mạch số): 500000 Cycles min- Điện trở cuối kênh : 10 ôm- Chức năng tự kiểm tra hệ thống loại bỏ tín hiệu báo giả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BO Thiết bị hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m; P=22KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy tự động-Vỏ tủ H700xW500wD200 dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu đỏ; -Linh kiện bao gồm: Aptomat MCB 63A-3P; + Role nhiệt 40A + Role trung gian 14 chân 12V + Role trung gian 8 chân 12V + Role thời gian 30S 12V + Đồng hồ Volt 500V + Đồng hồ Ampe 50A + Cầu chì 5A + Nút nhấn không đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 bình
BP HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM GIẢNG DẬY
1 Bảng viết mặt (bảng trượt): Kích thước: 2450x4000mm.. Mặt nhập của Hàn Quốc, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm, Bảng cột đơn, Kích thước: 1,2x3,6m, Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu Hàn Quốc có dòng kẻ mở 5x5cm (trên mặt bảng có chữu in chìm Dongkuk - Korea chứng minh mặt bảng nhập khẩu Hàn Quốc). Tấm lót bảng: Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng, Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích của Nhật. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất. (Bảng cột thì hệ thống trượt được dấu kín trong cột, bảng sẽ lên xuống theo chiều cao của cột thép. Hai bảng được thiết kế độc lập, không ảnh hưởng đến sự lên xuống của nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
2 Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460, Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Tủ đựng tài liệu: - Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, , tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Chiếc
BQ Hệ thống Camera giám sát khối phòng học, khối phòng chức năng, khu hiệu bộ, cổng trường
1 Mắt camera: Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel, Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264, Độ phân giải: 1080P(1920×1080), Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng, Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc, Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°), Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. Tự động cân bằng sáng. Nguồn: 12v. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Chiếc
2 Đầu ghi hình 64 kênh: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps, Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264/MJPEG, Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840×2160), Đa hiển thị: Màn hình 1: 1/4/8/9/16/25/36/64, Màn hình 2: 1/4/8/9/16; Xem lại: 16 kênh đồng thời (ở chế độ RAID 5)/ 8 kênh đồng thời ổ chế độ thường, Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ chia hình camera fisheye ( fish eye dewarp ); Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 80TB, 1 eSATA , 4USB (2 USB 3.0); Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10, N+M hot standby, iSCSI cho phép mở rộng không gian lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tivi Smart Tivi 65: Độ phân giải: Ultra HD 65 inch, Kết nối: HDMI, USB, Wifi, Tổng công suất loa: 20W, Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, VnExpress, Fim+; Ứng dụng có thể tải thêm: FPT Play, Clip.vn, The Karaoke Chanel; Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng TV Plus; (Bao gồm cả giá treo tivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Nguồn nuôi camera: Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Chiếc
5 Ổ lưu dữ liệu: Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
6 Cáp tín hiệu: Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuyếch đại, dây hợp kim đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 Mét
7 Dây điện nguồn: Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 Mét
8 Jack đấu tín hiện: Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Chiếc
9 Ghen hộp: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Kích thước: 14x24 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 Mét
10 Hộp bảo vệ cục nguồn: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Chiếc
11 Dây cáp mạng lan: Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
12 Tủ bảo vệ đầu ghi: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. Tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
13 Thi công lắp đặt: Thuê giàn giáo, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Công
14 Cổng quang: Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
BR Phòng hội đồng giáo viên
1 Tivi Smart Tivi 65: Độ phân giải: Ultra HD 65 inch, Kết nối: HDMI, USB, Wifi, Tổng công suất loa: 20W, Ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, VnExpress, Fim+; Ứng dụng có thể tải thêm: FPT Play, Clip.vn, The Karaoke Chanel; Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng TV Plus, (Bao gồm cả giá treo tivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->