Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 15:47:00 đến ngày 2021-05-04 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,818,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 32,53 | m2 |
| 6 | Sơn thép xà gồ, vì kèo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 32,53 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 116,66 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng chống nóng mầu xanh dày 0.47 ly | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,1666 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,02 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa 600x600 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 50,73 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa tấm thả kết hợp khung sương 600x600 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 50,73 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát bậc nên xuống | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 13 | Trát bậc nên xuống, vữa XM mác 75 dày 2 cm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 14 | Lát bậc cầu thang gạch đỏ KT:300x300 vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các đến bãi tập kết | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỌC 1,2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2.052,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 463 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 dày 2cm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 463 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 463 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.261,7 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 791 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông mái nhà lọc 1,2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 368,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 368,2 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt tường cột, trụ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.337 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào thành bể 300x450, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.337 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,6 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển xi măng lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,789 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 135,04 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển cát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các đến bãi tập kết phạm vi 10m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 4km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC SẠCH 3000M3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 192,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 192,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 192,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG, BỂ PHẢN ỨNG, BỂ TRỘN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp xi măng thành bể | 872,94 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài bể không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 872,94 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép tay vịn, lan can | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch nem ốp tường bể | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 671,12 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào thành bể 300x450, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 671,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men sàn thao tác | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn = gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,788 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,93 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển xi măng lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,448 | tấn |
| 13 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 85,3 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 896,5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 532,26 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 364,19 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 532,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 364,19 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men trắng 300x300 vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 9 | Xây tường thu hồi gạch chỉ, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,1542 | 100m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng tường Fi 6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng Fi 10 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Lát nền gạch men trắng KT: 300x300 | 41,8 | m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ dày 0.47 ly | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,832 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.3m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 27,52 | m |
| 17 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép (thép hộp 40x80x1.4mm) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,8507 | tấn |
| 18 | Thép bản mã 150x100x8mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 19,8 | kg |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,37 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển xi măng lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,906 | tấn |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 17,3 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 32 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các đến bãi tập kết phạm vi 10m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 4km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CLO - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 34,61 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 152,99 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát ngoài nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 102,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, hẻm cửa | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các đến bãi tập kết phạm vi 10m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 4km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CLO - Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch chỉ, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép (Thép hộp 80x40x1.4) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2865 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn són giả ngói màu đỏ dày 0.42 ly | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch tường KT:300x600 vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 84,05 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 126,23 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 68,94 | m2 |
| 8 | Trát trần, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 9 | Trát hẻm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 225,98 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 85,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 22,49 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (Theo TKBV thi công được duyệt) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (của tận dụng lắp lại) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển xi măng lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 5,09 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CLO - Phần cửa lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh KT: 1x2.3m gồm phụ kiện | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh KT: 1.8x1.3m gồm phụ kiện | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh KT: 1x1.3m gồm phụ kiện | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM I | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát bậc cầu thang | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Trát trụ, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 144 | m2 |
| 3 | Lát bậc cầu thang, gạch đỏ KT:300x300 vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 90 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch đỏ chống trơn KT:400x400, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 493,58 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.709,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 501,79 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 dày 2cm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 501,79 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 493,58 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.709,85 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 493,58 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 501,79 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông mái | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 247,05 | m2 |
| 14 | Láng nền mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 247,05 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 247,05 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dụng cửa sắt, hoa của sổ thép vuông đặc 12x12mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng thép tấm chống trơn trượt chiếu nghỉ thang lên xuống (KT:1200x1000x3mm) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 19 | Gia công và lắp dựng lan can thang lên xuống (Thép ống MK D32 dày 2.5mm) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 48 | m |
| 20 | Gia công và lắp dựng lan can thang lên xuống (Thép ống MK D25 dày 2.1mm) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 57,8 | m |
| 21 | Gia công và lắp dựng hệ khung dàn thang thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,94 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,9 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển xi măng lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,425 | tấn |
| 27 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,58 | 10m2 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại lên cao phục vụ thi công | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 41,96 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các đến bãi tập kết phạm vi 10m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 54,1 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 4km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 54,1 | m3 |
| J | PHẦN CỬA TRẠM BƠM 1 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh gồm phụ kiện | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 18 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO - Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1.630,81 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 815,4 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 815,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép gai MK 3ly (theo TKBV thi công được duyệt) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 45 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong, ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.630,81 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO-Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 75,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông giằng tường mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng tường Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,4198 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng tường Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng thép chữ I120x64x4.8 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 56,35 | kg |
| 8 | Xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 59,6 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 871,5 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cổng sắt trọn bộ bao gồm phụ kiện (Theo TKBV thi công được duyệt) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 14,381 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt biển nhôm TK:400x330 (có gắn chữ) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 4km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 144,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi