Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461285-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 16:52:00 đến ngày 2021-05-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,166,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I 7,979 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 41,997 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II 3,916 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 43,506 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV 1,042 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 11,58 m3
7 Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,95 2.106,648 m3
8 Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,694 100m3
9 Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,299 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14,053 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,764 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 6,891 100m2
13 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cm 6,891 100m2
14 Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 68,371 Tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 108,501 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 108,501 100m2
17 Cày sọc tạo nhám 104,255 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,315 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 8,399 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 8,399 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 8,399 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,158 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,158 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 1,158 100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 548,52 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm 82,4 m2
3 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển biển chỉ dẫn qua khu vực trường học 2 cái
4 Mua biển báo vuông 1,411 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 16 cái
6 Mua biển báo tam giác 16 cái
7 Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m 72,105 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 2 cái
9 Mua biển báo tam giác 2 cái
10 Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m 62,7 m
D HÈ ĐƯỜNG
E VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm 2.579,1 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 128,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 257,91 m3
F Bó vỉa hè
1 Ván khuôn móng dài 1,36 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 164,03 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 20,054 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 127,34 m3
5 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 2.793 m
6 Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 345,07 m2
7 Gia công song chắn rác bó vỉa 0,111 tấn
G Đan rãnh
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,138 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 38,79 m3
3 Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm 646,551 m2
H Bó gáy hè
1 Ván khuôn móng dài 3,389 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 55,58 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 264,28 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.173,11 m2
5 Ván khuôn móng dài 0,195 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,12 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,22 m3
8 Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,46 m2
I RÃNH CẢI TẠO (B300, B400)
J Rãnh cải tạo
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 1.169 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 36,75 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 28,12 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,659 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 3,274 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,734 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 38,7 m3
8 Ván khuôn giằng rãnh 4,3 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính 1,991 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129 m2
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 84,59 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.134 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,846 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,846 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,846 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,368 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,368 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,368 100m3
19 Chèn khe rãnh cũ 737 mối nối
K Ga thu nước trực tiếp
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,3 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,067 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,196 100m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,2 m2
5 Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KN 46 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 46 cái
L RÃNH B300 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,428 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,461 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,162 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 3,69 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 7,38 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,238 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,55 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 59,5 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,28 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,521 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,254 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 119 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,324 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,324 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,324 100m3
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,117 tấn
M HỐ GA THĂM
N Đào đắp, hoàn trả hố ga thăm
1 Cắt mặt đường cũ 0,907 100m
2 Đào phá mặt đường cũ, rãnh cũ bằng máy đào, đất cấp IV 0,069 100m3
3 Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,75 m3
4 Đào móng rãnh, hố ga máy đào, đất cấp III 0,248 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,08 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 5,72 m3
7 Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD loại 1 4,11 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,275 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,275 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,275 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,181 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,181 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,181 100m3
O Hố ga thăm
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,3 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan 0,113 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,426 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,016 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,98 m3
6 Ván khuôn móng ga 0,115 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,015 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,288 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 250 4,61 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 8,07 m3
11 Ván khuôn giằng cổ ga 0,187 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 0,092 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,31 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,98 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
16 Lắp dựng khung và nắp hố ga bằng gang tải trọng P=400KN ( Đường kính D700) 9 cái
17 Lắp dựng khung và nắp ga. bằng thủ công, trọng lượng 9 cái
P PHẦN CHIẾU SÁNG
Q Móng cột đèn chiếu sáng 8.5m - MT-8.5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,88 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,022 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,022 100m3
R Móng tủ MT-1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,756 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,51 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0375 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0076 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,009 100m3
S Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5
1 Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 2 Cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 2 cột
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 1,42 tấn/km
T Rãnh cáp nền đất - Rd
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,025 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,029 100m3
4 Cát đen đầm chặt 0,68 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,007 100m3
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 10 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,02 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,007 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,007 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,007 100m3
U Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
V Giá đỡ tủ ĐKCS
1 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
W Sơn đánh số cột bê tông
1 Đánh số cột BTLT 98 10 cột
X Lắp đèn chiếu sáng LED 100W - độ cao lắp đèn 7m
1 Lắp choá đèn ở độ cao 27 bộ
Y Làm đầu cáp ngầm DC-16
1 Làm đầu cáp khô 2 đầu cáp
Z Đầu cốt M10
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
AA Đầu cốt M16
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
AB Đầu cốt M25
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
AC Đầu cốt AM25
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
AD Đầu cốt AM16
1 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
AE Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm
1 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2,13 100m
AF Ghíp nối 1 bulong
1 Ghíp nối GĐ1 149 Cái
AG Tăng đơ TĐ-14
1 Tăng đơ TĐ-14 95 Bộ
AH Dây buộc cáp
1 Dây buộc cáp 1.680 Bộ
AI Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2
1 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp ngầm 4x25mm2 0,21 100m
2 Sứ báo cáp 1,05 cái
AJ Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16
1 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp ngầm 4x16mm2 16,8 100m
2 Sứ báo cáp 84 cái
AK Dây thép D4
1 Rải dây Dây thép D4 17,02 100m
AL Cần đèn chiếu sáng CH-1
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 48 cần đèn
AM Tiếp địa lặp lại - RLL
1 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m 20 Cọc
2 Thép dẹt 40x4 115,84 kg
3 Bu lông M16x30 4 Bộ
4 Đầu cốt M10 8 Bộ
5 Dây đồng nối đất M10 20 m
6 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 3,3332 bộ
7 Rải dây thép địa 9,2 10 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,2 100m
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III 29,44 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2944 100m3
AN Tiếp địa lặp lại - RLLA
1 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m 5 Cọc
2 Thép dẹt 40x4 35,3 kg
3 Bu lông M16x30 1 Bộ
4 Đầu cốt M16 1 Bộ
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x16 2 m
6 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 0,2 bộ
7 Rải dây thép địa 2,3 10 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,05 100m
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,36 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0736 100m3
AO Tiếp địa lặp lại - RC-BV
1 Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m 12 Cọc
2 Thép dẹt 40x4 37,8 kg
3 Bu lông M16x30 6 Bộ
4 Dây AL/PVC 1x10 6 m
5 Đầu cốt nhôm AM10 6 Cái
6 Ghíp nối IPC 6 Bộ
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 3 bộ
8 Rải dây thép địa 4,8 10 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,3 100m
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,36 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1536 100m3
AP Tiếp địa - RC-5
1 Cọc tiếp đất 5 Cọc
2 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 0,2 bộ
3 Rải dây thép địa 2,5 10 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1 100m3
AQ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 10 m
AR PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 11 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi
AS THU HỒI
AT Thu hồi đèn chiếu sáng
1 Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng 48 1 bộ
AU Tháo hạ dây thép
1 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 1.072 m
AV Tháo hạ cần đèn
1 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ 48 1 bộ
AW Tháo hạ dây dẫn
1 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây 1,68 1km dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->