Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-25 16:52:00 đến ngày 2021-05-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,166,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 7,979 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 41,997 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 3,916 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 43,506 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | 1,042 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | 11,58 | m3 | |
| 7 | Đất mua để đắp nền đường độ chặt khi đầm K=0,95 | 2.106,648 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,694 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,299 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14,053 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,764 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,891 | 100m2 | |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 5 cm | 6,891 | 100m2 | |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 | 68,371 | Tấn | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 108,501 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 108,501 | 100m2 | |
| 17 | Cày sọc tạo nhám | 104,255 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 5,315 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 8,399 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 8,399 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,399 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,158 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,158 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,158 | 100m3 | |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 548,52 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 82,4 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển biển chỉ dẫn qua khu vực trường học | 2 | cái | |
| 4 | Mua biển báo vuông | 1,411 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 16 | cái | |
| 6 | Mua biển báo tam giác | 16 | cái | |
| 7 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | 72,105 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 9 | Mua biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 10 | Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m | 62,7 | m | |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | 2.579,1 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 128,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 257,91 | m3 | |
| F | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 1,36 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 164,03 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 20,054 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 127,34 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 2.793 | m | |
| 6 | Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 345,07 | m2 | |
| 7 | Gia công song chắn rác bó vỉa | 0,111 | tấn | |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,138 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 38,79 | m3 | |
| 3 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | 646,551 | m2 | |
| H | Bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | 3,389 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 55,58 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 264,28 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.173,11 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,195 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,12 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,22 | m3 | |
| 8 | Trát tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,46 | m2 | |
| I | RÃNH CẢI TẠO (B300, B400) | |||
| J | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | 1.169 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 36,75 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 28,12 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,659 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 3,274 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,734 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 38,7 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng rãnh | 4,3 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | 1,991 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129 | m2 | |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 84,59 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.134 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,846 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,846 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,846 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,368 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,368 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,368 | 100m3 | |
| 19 | Chèn khe rãnh cũ | 737 | mối nối | |
| K | Ga thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,3 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,067 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,196 | 100m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 5 | Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KN | 46 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 46 | cái | |
| L | RÃNH B300 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,428 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,461 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,69 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 7,38 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,238 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,55 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,5 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,28 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,521 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,254 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 119 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,324 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,324 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,117 | tấn | |
| M | HỐ GA THĂM | |||
| N | Đào đắp, hoàn trả hố ga thăm | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | 0,907 | 100m | |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ, rãnh cũ bằng máy đào, đất cấp IV | 0,069 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,75 | m3 | |
| 4 | Đào móng rãnh, hố ga máy đào, đất cấp III | 0,248 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 5,72 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD loại 1 | 4,11 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,275 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,275 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,275 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,181 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,181 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,181 | 100m3 | |
| O | Hố ga thăm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,3 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,113 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,426 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,016 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,98 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,015 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,288 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 250 | 4,61 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | 8,07 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,187 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,31 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,98 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp dựng khung và nắp hố ga bằng gang tải trọng P=400KN ( Đường kính D700) | 9 | cái | |
| 17 | Lắp dựng khung và nắp ga. bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| P | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| Q | Móng cột đèn chiếu sáng 8.5m - MT-8.5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,022 | 100m3 | |
| R | Móng tủ MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,756 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,51 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0375 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0076 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0076 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| S | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | 2 | Cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 1,42 | tấn/km | |
| T | Rãnh cáp nền đất - Rd | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,029 | 100m3 | |
| 4 | Cát đen đầm chặt | 0,68 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,007 | 100m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 10 | m | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,02 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,007 | 100m3 | |
| U | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| V | Giá đỡ tủ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| W | Sơn đánh số cột bê tông | |||
| 1 | Đánh số cột BTLT | 98 | 10 cột | |
| X | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W - độ cao lắp đèn 7m | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | 27 | bộ | |
| Y | Làm đầu cáp ngầm DC-16 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu cáp | |
| Z | Đầu cốt M10 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| AA | Đầu cốt M16 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| AB | Đầu cốt M25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| AC | Đầu cốt AM25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| AD | Đầu cốt AM16 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| AE | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 2,13 | 100m | |
| AF | Ghíp nối 1 bulong | |||
| 1 | Ghíp nối GĐ1 | 149 | Cái | |
| AG | Tăng đơ TĐ-14 | |||
| 1 | Tăng đơ TĐ-14 | 95 | Bộ | |
| AH | Dây buộc cáp | |||
| 1 | Dây buộc cáp | 1.680 | Bộ | |
| AI | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp ngầm 4x25mm2 | 0,21 | 100m | |
| 2 | Sứ báo cáp | 1,05 | cái | |
| AJ | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16 | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn cáp ngầm 4x16mm2 | 16,8 | 100m | |
| 2 | Sứ báo cáp | 84 | cái | |
| AK | Dây thép D4 | |||
| 1 | Rải dây Dây thép D4 | 17,02 | 100m | |
| AL | Cần đèn chiếu sáng CH-1 | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 48 | cần đèn | |
| AM | Tiếp địa lặp lại - RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | 20 | Cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 115,84 | kg | |
| 3 | Bu lông M16x30 | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M10 | 8 | Bộ | |
| 5 | Dây đồng nối đất M10 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 3,3332 | bộ | |
| 7 | Rải dây thép địa | 9,2 | 10 m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 29,44 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2944 | 100m3 | |
| AN | Tiếp địa lặp lại - RLLA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | 5 | Cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 35,3 | kg | |
| 3 | Bu lông M16x30 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M16 | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | 2 | m | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 0,2 | bộ | |
| 7 | Rải dây thép địa | 2,3 | 10 m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,36 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0736 | 100m3 | |
| AO | Tiếp địa lặp lại - RC-BV | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | 12 | Cọc | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 37,8 | kg | |
| 3 | Bu lông M16x30 | 6 | Bộ | |
| 4 | Dây AL/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 5 | Đầu cốt nhôm AM10 | 6 | Cái | |
| 6 | Ghíp nối IPC | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 3 | bộ | |
| 8 | Rải dây thép địa | 4,8 | 10 m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,36 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1536 | 100m3 | |
| AP | Tiếp địa - RC-5 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất | 5 | Cọc | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 0,2 | bộ | |
| 3 | Rải dây thép địa | 2,5 | 10 m | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| AQ | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | 10 | m | |
| AR | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 11 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| AS | THU HỒI | |||
| AT | Thu hồi đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | 48 | 1 bộ | |
| AU | Tháo hạ dây thép | |||
| 1 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 1.072 | m | |
| AV | Tháo hạ cần đèn | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | 48 | 1 bộ | |
| AW | Tháo hạ dây dẫn | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 1,68 | 1km dây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi