Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460980-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 10:01:00 đến ngày 2021-05-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,922,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,362 100m3
2 Đào nền đường, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,3816 100m3
3 Đào rãnh, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7968 100m3
4 Đào khuôn, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5828 100m3
5 Vét bùn, Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3891 100m3
6 Vét hữu cơ, Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4837 100m3
7 Đánh cấp đường, Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5054 100m3
8 Trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,7376 100m2
9 Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp phạm vi ≤300m, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,9354 100m3
10 Khai thác đất để đắp, cự ly vận chuyển 5Km, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,9021 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5Km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,029 100m3
12 Vận chuyển đất hữu cơ + đất bùn đổ đi cự ly 5Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,1749 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 716,3748 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7758 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9169 100m2
4 Rải vải bạt chống mất nước khi đổ BT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,7986 100m2
5 Cắt khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,2 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG:
1 Bê tông đầu cống, thân cống, M150, đá 2x4, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,71 m3
2 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,28 m3
3 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,48 m3
4 Cát sạn làm lớp đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,68 m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,26 m3
6 Cốt thép ống cống F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,573 tấn
7 Ván khuôn đổ BT ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4866 100m2
8 Lắp đặt ống cống F75-100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m
9 Quét nhựa đường vào ống cống F75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,48 m2
10 Quét nhựa đường vào ống cống F100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,68 m2
11 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,46 m3
12 Cốt thép tấm bản F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3834 tấn
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4435 100m2
14 Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 m3
15 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,77 m3
16 Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1651 tấn
17 Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,79 m3
18 Ván khuôn đổ BT các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9056 100m2
19 Đào đất xây cống, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,626 100m3
20 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8496 100m3
21 Vận chuyển đất thừa + khối phá dỡ đổ đi cự ly 5Km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7764 100m3
22 Lắp đặt tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 tấm
D PHẦN TRÀN
1 Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3 m3
2 Cốt thép tấm bản F6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1735 tấn
3 Cốt thép tấm bản F10-22 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4165 tấn
4 Bê tông bảo vệ tấm bản + khớp nối tấm bản, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 m3
5 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,95 m3
6 Cốt thép mũ tường cống + khớp nối F4-8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0321 tấn
7 Bê tông tường thân + tường cánh và móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82,05 m3
8 Bê tông gia cố lòng cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,49 m3
9 Bê tông gia cố sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 2x4, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,01 m3
10 Bê tông chân khay sân cống + thượng hạ lưu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,69 m3
11 Cát sạn đệm toàn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,73 m3
12 Ván khuôn thép đổ BT các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4209 100m2
13 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,25 m3
14 Cốt thép thanh chống F6-12 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0446 tấn
15 Đào đất xây cống, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2044 100m3
16 Đào đất xây chân khay sân cống + chống xói hạ lưu, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4302 100m3
17 Đắp bù cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4788 100m3
18 Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6 m3
19 Lắp đặt tấm bản KT(100x360x25)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
20 Bê tông mặt tràn, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,52 m3
21 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2964 100m3
22 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7692 100m3
23 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1001 100m3
24 Đào khuôn - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5667 100m3
25 Đánh cấp - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1298 100m3
26 Đào nền đá + khuôn đá C4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3819 100m3
27 Bê tông mái ta luy thượng - hạ lưu, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,67 m3
28 Bê tông chân khay mái ta luy thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,49 m3
29 Đắp cát sạn lõi đập, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7028 100m3
30 Ván khuôn thép đổ BT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5471 100m2
31 Đào đất chân khay, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0188 100m3
32 Đắp bù đất xây chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8239 100m3
33 Đá hộc gia cố mái taluy + đá hộc khóa đầu mái taluy, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,54 m3
34 Bê tông gia cố rãnh dọc hình thang, bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,93 m3
35 Cát sạn đệm móng rãnh HT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,66 m3
36 Đào đất gia cố rãnh dọc BT - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2659 100m3
37 Rải vải bạt chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5882 100m2
38 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,2 m3
39 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 100m3
40 Phên tre Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2
41 Máy bơm hút nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
42 Thanh thải dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 công
43 Tre cây làm nẹp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96 m
44 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 100m
45 Thép làm đai F6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,061 tấn
46 Đào mương dẫn nước - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,53 100m3
47 Đắp mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,53 100m3
48 Phá dỡ bờ vây ngăn nước - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 100m3
49 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,79 m3
50 Cốt thép ống cống F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3195 tấn
51 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6161 100m2
52 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m
53 Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,16 100m3
54 Mặt đường đá thải dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,29 100m2
55 Phá dỡ đường tránh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,16 100m3
56 Bê tông mặt đường dẫn, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 182,5974 m3
57 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2173 100m3
58 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9945 100m3
59 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1113 100m3
60 Đào khuôn + đánh cấp - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3281 100m3
61 Đào nền + đào rãnh + đào khuôn - đá cấp 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9594 100m3
62 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3223 100m3
63 Ván khuôn đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4294 100m2
64 Bê tông gia cố dọc hình thang, bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170,17 m3
65 Đệm cát đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,14 m3
66 Đào đất xây gia cố rãnh dọc - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9732 100m3
67 Rải vải bạt chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1443 100m2
68 Phá dỡ kết cấu MĐ cũ - Kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,34 m3
69 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 8,5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6796 100m3
70 Vận chuyển đá + cục BT đổ đi cự ly 8,5 Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2828 100m3
71 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7543 100m3
72 Trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7683 100m2
73 Bê tông mặt đường lối rẽ, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,961 m3
74 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0197 100m3
75 Rải vải bạt chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1645 100m2
76 Đào khuôn - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0493 100m3
77 Ván khuôn đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0198 100m2
78 Bê tông xây đầu cống + thân cống, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,575 m3
79 Cát đệm dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,22 m3
80 Bê tông tấm bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,928 m3
81 Cốt thép tấm bản F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0959 tấn
82 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,377 m3
83 Ván khuôn đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3982 100m2
84 Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,648 m3
85 Đào đất xây cống, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2689 100m3
86 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1495 100m3
87 Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 m3
88 Cốt thép khớp nối F4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0024 tấn
89 Lắp đặt tấm bản KT(100x80x12)cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 tấm
90 Bê tông móng cột thủy chí, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 m3
91 Bê tông cột thủy chí, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,18 m3
92 Cốt thép thân cột F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0156 tấn
93 Sơn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,78 m2
94 Ván khuôn đổ BT cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m2
95 Lắp đặt cột KT(2,2x0,2x0,2)m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cột
96 Bê tông đầu cống, thân cống, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,08 m3
97 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8 m3
98 Đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,88 m3
99 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,47 m3
100 Cốt thép ống cống F6-10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1183 tấn
101 Ván khuôn đổ BT ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3649 100m2
102 Lắp đặt ống cống F75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
103 Quét nhựa đường ống cống F75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,02 m2
104 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,53 100m2
105 Đào đất xây cống, Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7462 100m3
106 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,475 100m3
107 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,736 m3
108 Cốt thép tấm bản F8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1152 tấn
109 Cốt thép tấm bản F12 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2124 tấn
110 Ván khuôn đổ BT tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1104 100m2
111 Lắp đặt tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 tấm
112 Di chuyển cột điện ( tạm tính cả tuyến) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cột
113 Xây trả tường rào ( tạm tính cả tuyến) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 md
114 Di chuyển đường nước sạch D500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4335 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->