Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437598-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210437251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 11:13:00 đến ngày 2021-05-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BIA
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương 5 2,652 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,239 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0884 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,1768 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,1768 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,176 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,17 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,372 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo chương 5 0,057 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,155 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 2,786 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 7,512 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 0,424 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 5,148 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,052 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,792 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,05 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương 5 0,219 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,265 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 1,639 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,173 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,042 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,171 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,32 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,447 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,776 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 4,116 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 41,158 m2
32 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo chương 5 0,447 100m2
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 1,662 m3
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 105,76 m
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 0,944 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 1,781 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 19,835 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 47,279 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 44,65 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 98,156 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương 5 1,712 m2
42 Ốp gạch thẻ chân tường Theo chương 5 13,608 m2
43 Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệm Theo chương 5 2 gói
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương 5 1,426 m3
45 Lát gạch đỏ hạ long Theo chương 5 20,752 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,968 m2
47 Đắp các chi tiết trang trí trên mái nhà bia Theo chương 5 2 bộ
B ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 4,802 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương 5 1,608 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,577 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,2137 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,427 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,4274 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 3,499 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,288 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 11,411 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,145 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,169 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,258 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương 5 0,294 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 7,374 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,073 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,03 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,085 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 0,924 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,217 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,102 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 0,269 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương 5 2,891 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 8,931 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 24,603 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,227 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,115 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,2 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 2,484 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 4,035 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 8,633 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,675 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 43,278 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 76,238 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 19,065 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 89,098 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương 5 33,01 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 1,266 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương 5 6,231 m3
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương 5 172,989 m2
40 Đất đổ bồn cây Theo chương 5 11,301 m3
41 Lư hương đá (D85cm) Theo chương 5 1 cái
42 Sản xuất và lắp dựng chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng INOX mạ đồng Theo chương 5 1 bộ
43 Sao vàng năm cánh bằng đồng Theo chương 5 1 bộ
44 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương 5 1 cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương 5 8,4 m
46 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương 5 1 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương 5 1 cái
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương 5 0,588 100m2
C CẢI TẠO MỘ
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 23,035 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 9,522 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 106,979 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương 5 95,445 m2
5 Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ Theo chương 5 42 cái
6 Đắp đất trong mộ Theo chương 5 12,3 m3
7 Sao vàng inox mạ đồng Theo chương 5 42 cái
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 8,048 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 3,854 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 43,3 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương 5 38,631 m2
12 Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ Theo chương 5 17 cái
13 Đắp đất trong mộ Theo chương 5 4,98 m3
14 Sao vàng inox mạ đồng Theo chương 5 17 cái
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,186 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 1,586 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 17,829 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương 5 15,906 m2
19 Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ Theo chương 5 7 cái
20 Đắp đất trong mộ Theo chương 5 2,05 m3
21 Sao vàng inox mạ đồng Theo chương 5 7 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương 5 38,77 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,388 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,2585 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,517 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,517 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,728 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 8,958 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 22,924 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 17,206 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 206,316 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương 5 184,074 m2
33 Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ Theo chương 5 81 cái
34 Sao vàng inox mạ đồng Theo chương 5 81 cái
35 Đắp đất trong mộ Theo chương 5 23,71 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương 5 8,097 m3
37 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,081 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,081 100m3
D PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 5,066 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,456 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương 5 0,169 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 0,3378 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,3378 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 4,251 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,023 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 1,574 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,119 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,18 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương 5 0,192 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,064 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,062 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 5,942 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,118 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 0,068 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,138 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 0,931 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 0,16 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,13 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 1,295 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,697 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương 5 0,773 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 6,032 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 3,457 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,365 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,156 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 44,563 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 3,292 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 31,874 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 39,864 m
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương 5 35,85 m2
35 Lớp vữa dán ngói Theo chương 5 35,8493 m2
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 0,97 m3
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 141,2 m
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 15,092 m2
39 Đắp các chi tiết trang trí trên mái cổng chính Theo chương 5 1 bộ
40 Đắp các chi tiết trang trí trên mái cổng phụ Theo chương 5 1 bộ
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 79,728 m2
42 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x1.8mm Theo chương 5 0,096 tấn
43 Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm Theo chương 5 0,266 tấn
44 Tôn bịt cổng Theo chương 5 37,303 kg
45 Khóa cổng Theo chương 5 3 bộ
46 Chốt cổng Theo chương 5 3 bộ
47 Bánh xe cao su D80 Theo chương 5 2 cái
48 Bản lề cổng Theo chương 5 12 cái
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương 5 12,68 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 4,752 m2
51 Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ VÂN TẢO" bằng vữa xi măng mác 75, cao 150 Theo chương 5 1 gói
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương 5 1,171 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương 5 0,115 m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 0,541 m3
55 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương 5 0,059 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0219 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,0438 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0438 100m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,023 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 0,59 m3
61 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 1,906 m3
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 0,407 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,077 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,027 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,054 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,781 m3
67 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,208 m3
68 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,64 m3
69 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 1,225 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 3,63 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,811 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 14,27 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,489 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 42,38 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,4 m
76 Đắp vữa đỉnh trụ Theo chương 5 5 cái
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 32,57 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chương 5 0,228 tấn
79 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương 5 68 cái
80 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo chương 5 11,813 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 23,625 m2
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 3,116 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,28 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,104 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,208 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,208 100m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,079 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 2,397 m3
89 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 13,222 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,236 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,14 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,151 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,891 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 3,45 m3
95 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 5,036 m3
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,467 m3
97 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 4,075 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 141,357 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 23,35 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 36,805 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 246,72 m
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,375 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 214,887 m2
104 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương 5 45,778 m2
105 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương 5 29,478 m2
106 Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 Theo chương 5 173,4 viên
107 Hoa gốm thông gió kt 300x300 Theo chương 5 39 viên
108 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chương 5 0,001 100m3
109 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương 5 0,002 100m3
110 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chương 5 0,001 100m3
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 22,017 m3
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 1,982 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,734 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 1,468 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,468 100m3
116 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương 5 9,839 m3
117 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương 5 28,251 m3
118 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 48,185 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,562 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,499 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,36 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 9,276 m3
123 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 8,624 m3
124 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 11,928 m3
125 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 8,117 m3
126 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 9,653 m3
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 334,384 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 55,553 m2
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 92,012 m2
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 589,5 m
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 33,436 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 515,385 m2
133 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương 5 108,438 m2
134 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương 5 69,828 m2
135 Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 Theo chương 5 410,75 viên
136 Hoa gốm thông gió kt 300x300 Theo chương 5 102 viên
137 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chương 5 0,002 100m3
138 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương 5 0,001 100m3
139 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chương 5 0,001 100m3
140 Đắp bờ vây Theo chương 5 0,231 100m3
141 Phá bờ vây Theo chương 5 0,231 100m3
142 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 2,772 100m
143 Phên nứa chắn đất Theo chương 5 92,4 m2
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 22,523 m3
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 2,027 100m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,751 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 1,502 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,502 100m3
149 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương 5 6,006 m3
150 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 24,024 100m
151 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương 5 22,176 m3
152 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 60,06 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,277 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,164 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,177 tấn
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 4,574 m3
157 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 4,189 m3
158 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 5,894 m3
159 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 4,035 m3
160 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 4,769 m3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 165,333 m2
162 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 27,41 m2
163 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 44,691 m2
164 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 371,64 m
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 16,24 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 253,674 m2
167 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương 5 53,579 m2
168 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương 5 34,502 m2
169 Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 Theo chương 5 202,95 viên
170 Hoa gốm thông gió kt 300x300 Theo chương 5 48 viên
171 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chương 5 0,001 100m3
172 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương 5 0,001 100m3
173 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chương 5 0,001 100m3
174 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương 5 71,221 m2
175 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương 5 71,39 m2
176 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 71,39 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 142,611 m2
178 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 5,355 m3
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,482 100m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,179 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,357 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,357 100m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,858 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 13,731 m3
185 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 30,209 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 145,894 m2
187 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương 5 145,894 m2
188 Đắp đất màu trồng cây Theo chương 5 217,83 m3
189 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương 5 8,97 m3
190 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,09 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0897 100m3
192 Nilon chống thấm Theo chương 5 1.169,16 m2
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 127,716 m3
194 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,39 100m3
195 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chương 5 826,4 m2
196 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương 5 15 cây
197 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo chương 5 3 cây
198 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương 5 15 gốc cây
199 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo chương 5 3 gốc cây
200 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,18 100m3
201 Cây tùng cối cao 2m, đường kính 10cm Theo chương 5 53 cây
202 Nhân công trồng cây Theo chương 5 1 gói
203 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 1,764 100m3
204 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 15,889 100m3
205 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 13,274 m3
206 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương 5 1,195 100m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,4424 100m3
208 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,8848 100m3
209 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,8848 100m3
210 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,075 100m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,31 100m2
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 15,016 m3
213 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 23,839 m3
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,557 100m2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 4,768 m3
216 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 139,32 m2
217 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 61,92 m2
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,404 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,754 tấn
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 7,678 m3
221 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 154,8 cái
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương 5 1,388 m3
223 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương 5 0,125 100m3
224 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,0463 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,0926 100m3
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,0926 100m3
227 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,007 100m3
228 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,048 100m2
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 1,416 m3
230 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 4,199 m3
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,13 100m2
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,026 m3
233 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 15,8 m2
234 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 3,844 m2
235 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,041 100m2
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,074 tấn
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương 5 0,578 m3
238 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 20 cái
239 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 4,56 m3
240 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương 5 0,41 100m3
241 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,331 100m3
242 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,6612 100m3
243 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,6612 100m3
244 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương 5 1,976 m3
245 Đế cống D400 Theo chương 5 76 cái
246 Ống cống D400 Theo chương 5 38 m
247 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương 5 37 mối nối
248 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm Theo chương 5 34 mối nối
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương 5 43,272 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương 5 0,3 tấn
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương 5 30,089 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương 5 12,42 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 33,42 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 6,578 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,4 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,4 100m3
9 Vận chuyển phế thải cửa, cổng sắt... đến nơi tập kết phế thải Theo chương 5 5 công
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương 5 104,955 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương 5 0,3 tấn
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương 5 23,39 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo chương 5 4,8 m
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 68,994 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 24,183 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 8,939 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 1,021 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,0211 100m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 100,425 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 11,339 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 11,29 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 1,231 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 1,231 100m3
24 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo chương 5 15,452 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương 5 9,946 m3
26 Phá mái Theo chương 5 1 cái
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,099 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,099 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương 5 9,157 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương 5 8,006 m3
31 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo chương 5 0,571 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,741 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 0,7413 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->