Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vân Tảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 11:13:00 đến ngày 2021-05-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương 5 | 2,652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,1768 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,17 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,372 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương 5 | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,155 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 2,786 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 7,512 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 | 0,424 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 5,148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,052 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,792 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương 5 | 0,219 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,265 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 | 1,639 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,173 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,171 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,447 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,776 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,116 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 41,158 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo chương 5 | 0,447 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 1,662 | m3 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 105,76 | m |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 0,944 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 1,781 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 19,835 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 47,279 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 44,65 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 98,156 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương 5 | 1,712 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo chương 5 | 13,608 | m2 |
| 43 | Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệm | Theo chương 5 | 2 | gói |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 1,426 | m3 |
| 45 | Lát gạch đỏ hạ long | Theo chương 5 | 20,752 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,968 | m2 |
| 47 | Đắp các chi tiết trang trí trên mái nhà bia | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 4,802 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương 5 | 1,608 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,2137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,4274 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 3,499 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 11,411 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,169 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 | 0,294 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 7,374 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,03 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,085 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,217 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 | 0,269 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương 5 | 2,891 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 8,931 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 24,603 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,115 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,2 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 2,484 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 4,035 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 8,633 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,675 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 43,278 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 76,238 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 19,065 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 89,098 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 33,01 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,266 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương 5 | 6,231 | m3 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 172,989 | m2 |
| 40 | Đất đổ bồn cây | Theo chương 5 | 11,301 | m3 |
| 41 | Lư hương đá (D85cm) | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng INOX mạ đồng | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 43 | Sao vàng năm cánh bằng đồng | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương 5 | 1 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương 5 | 8,4 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương 5 | 0,588 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 23,035 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 9,522 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 106,979 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 95,445 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ | Theo chương 5 | 42 | cái |
| 6 | Đắp đất trong mộ | Theo chương 5 | 12,3 | m3 |
| 7 | Sao vàng inox mạ đồng | Theo chương 5 | 42 | cái |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 8,048 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 3,854 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 43,3 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 38,631 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ | Theo chương 5 | 17 | cái |
| 13 | Đắp đất trong mộ | Theo chương 5 | 4,98 | m3 |
| 14 | Sao vàng inox mạ đồng | Theo chương 5 | 17 | cái |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,186 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 1,586 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 17,829 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 15,906 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ | Theo chương 5 | 7 | cái |
| 20 | Đắp đất trong mộ | Theo chương 5 | 2,05 | m3 |
| 21 | Sao vàng inox mạ đồng | Theo chương 5 | 7 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 38,77 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,388 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,2585 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,517 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,517 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,728 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 8,958 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 22,924 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 17,206 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 206,316 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 | 184,074 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ | Theo chương 5 | 81 | cái |
| 34 | Sao vàng inox mạ đồng | Theo chương 5 | 81 | cái |
| 35 | Đắp đất trong mộ | Theo chương 5 | 23,71 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương 5 | 8,097 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,081 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,081 | 100m3 |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 5,066 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,3378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,3378 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 4,251 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 1,574 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 | 0,192 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 5,942 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 | 0,068 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 | 0,931 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 | 0,16 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 1,295 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,697 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 | 0,773 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 6,032 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 3,457 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,365 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,156 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 44,563 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 3,292 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 31,874 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 39,864 | m |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương 5 | 35,85 | m2 |
| 35 | Lớp vữa dán ngói | Theo chương 5 | 35,8493 | m2 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 141,2 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 15,092 | m2 |
| 39 | Đắp các chi tiết trang trí trên mái cổng chính | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 40 | Đắp các chi tiết trang trí trên mái cổng phụ | Theo chương 5 | 1 | bộ |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 79,728 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x1.8mm | Theo chương 5 | 0,096 | tấn |
| 43 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm | Theo chương 5 | 0,266 | tấn |
| 44 | Tôn bịt cổng | Theo chương 5 | 37,303 | kg |
| 45 | Khóa cổng | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 46 | Chốt cổng | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 47 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 48 | Bản lề cổng | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 | 12,68 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 4,752 | m2 |
| 51 | Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ VÂN TẢO" bằng vữa xi măng mác 75, cao 150 | Theo chương 5 | 1 | gói |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương 5 | 1,171 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 0,115 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 0,541 | m3 |
| 55 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,059 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0219 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0438 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0438 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,023 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,59 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 1,906 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,407 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,077 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,027 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,054 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,781 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,208 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,64 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 1,225 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 3,63 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,811 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 14,27 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,489 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 42,38 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,4 | m |
| 76 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 32,57 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chương 5 | 0,228 | tấn |
| 79 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương 5 | 68 | cái |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chương 5 | 11,813 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 23,625 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 3,116 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,28 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,104 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,208 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,208 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,079 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 2,397 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 13,222 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,236 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,14 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,151 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,891 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 3,45 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 5,036 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,467 | m3 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 4,075 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 141,357 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 23,35 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 36,805 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 246,72 | m |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,375 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 214,887 | m2 |
| 104 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương 5 | 45,778 | m2 |
| 105 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương 5 | 29,478 | m2 |
| 106 | Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 | Theo chương 5 | 173,4 | viên |
| 107 | Hoa gốm thông gió kt 300x300 | Theo chương 5 | 39 | viên |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương 5 | 0,002 | 100m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 22,017 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 1,982 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,734 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,468 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,468 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương 5 | 9,839 | m3 |
| 117 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 28,251 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 48,185 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,562 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,499 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,36 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 9,276 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 8,624 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 11,928 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 8,117 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 9,653 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 334,384 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 55,553 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 92,012 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 589,5 | m |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 33,436 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 515,385 | m2 |
| 133 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương 5 | 108,438 | m2 |
| 134 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương 5 | 69,828 | m2 |
| 135 | Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 | Theo chương 5 | 410,75 | viên |
| 136 | Hoa gốm thông gió kt 300x300 | Theo chương 5 | 102 | viên |
| 137 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương 5 | 0,002 | 100m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 140 | Đắp bờ vây | Theo chương 5 | 0,231 | 100m3 |
| 141 | Phá bờ vây | Theo chương 5 | 0,231 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 2,772 | 100m |
| 143 | Phên nứa chắn đất | Theo chương 5 | 92,4 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 22,523 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 2,027 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,751 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,502 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,502 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương 5 | 6,006 | m3 |
| 150 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 24,024 | 100m |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 22,176 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 60,06 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,277 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,164 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,177 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,574 | m3 |
| 157 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 4,189 | m3 |
| 158 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 5,894 | m3 |
| 159 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 4,035 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 | 4,769 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 165,333 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 27,41 | m2 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 44,691 | m2 |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 371,64 | m |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 16,24 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 253,674 | m2 |
| 167 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương 5 | 53,579 | m2 |
| 168 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương 5 | 34,502 | m2 |
| 169 | Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 | Theo chương 5 | 202,95 | viên |
| 170 | Hoa gốm thông gió kt 300x300 | Theo chương 5 | 48 | viên |
| 171 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 172 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 173 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương 5 | 0,001 | 100m3 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 | 71,221 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương 5 | 71,39 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 71,39 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 142,611 | m2 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 5,355 | m3 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,482 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,179 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,357 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,357 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,858 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 13,731 | m3 |
| 185 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 30,209 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 145,894 | m2 |
| 187 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương 5 | 145,894 | m2 |
| 188 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương 5 | 217,83 | m3 |
| 189 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương 5 | 8,97 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,09 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0897 | 100m3 |
| 192 | Nilon chống thấm | Theo chương 5 | 1.169,16 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 127,716 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,39 | 100m3 |
| 195 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương 5 | 826,4 | m2 |
| 196 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương 5 | 15 | cây |
| 197 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo chương 5 | 3 | cây |
| 198 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương 5 | 15 | gốc cây |
| 199 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo chương 5 | 3 | gốc cây |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,18 | 100m3 |
| 201 | Cây tùng cối cao 2m, đường kính 10cm | Theo chương 5 | 53 | cây |
| 202 | Nhân công trồng cây | Theo chương 5 | 1 | gói |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,764 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 15,889 | 100m3 |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 13,274 | m3 |
| 206 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,195 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,4424 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,8848 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,8848 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,075 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,31 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 15,016 | m3 |
| 213 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 23,839 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,557 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,768 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 139,32 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 61,92 | m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,404 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,754 | tấn |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 7,678 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 | 154,8 | cái |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,388 | m3 |
| 223 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,125 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,0463 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0926 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0926 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,007 | 100m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 1,416 | m3 |
| 230 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 4,199 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,13 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,026 | m3 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 15,8 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 3,844 | m2 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,041 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,074 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,578 | m3 |
| 238 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 | 20 | cái |
| 239 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 4,56 | m3 |
| 240 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,41 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,331 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,6612 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,6612 | 100m3 |
| 244 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương 5 | 1,976 | m3 |
| 245 | Đế cống D400 | Theo chương 5 | 76 | cái |
| 246 | Ống cống D400 | Theo chương 5 | 38 | m |
| 247 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương 5 | 37 | mối nối |
| 248 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Theo chương 5 | 34 | mối nối |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương 5 | 43,272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương 5 | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương 5 | 30,089 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương 5 | 12,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 33,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 6,578 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,4 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cửa, cổng sắt... đến nơi tập kết phế thải | Theo chương 5 | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương 5 | 104,955 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương 5 | 0,3 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương 5 | 23,39 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương 5 | 4,8 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 68,994 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 24,183 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 8,939 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,021 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,0211 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 100,425 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 11,339 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 11,29 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,231 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 1,231 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo chương 5 | 15,452 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 | 9,946 | m3 |
| 26 | Phá mái | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,099 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,099 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương 5 | 9,157 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương 5 | 8,006 | m3 |
| 31 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chương 5 | 0,571 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,741 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,7413 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi