Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến QL32C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến QL32C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 17:43:00 đến ngày 2021-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,819,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,47 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải ra bải đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6135 | m3 |
| B | HỐ GA (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2393 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3409 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0169 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ hố ga, máng nước, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4824 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 21,2036 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9349 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5109 | tấn |
| 11 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5 | m2 |
| 12 | Nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| C | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 2 | Tấm composite 860x410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7354 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6777 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8963 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1826 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô,Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4131 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6461 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1642 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1642 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6461 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch tezaro vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.848,31 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,83 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Thanh Hóa 18x22x100cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910,41 | m |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1041 | 100m |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,971 | 10m |
| 20 | Lát đá Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,6025 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0883 | m3 |
| E | RÃNH, TƯỜNG CHẮN (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Bê tông rãnh làm mới 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| F | NẠO VÉT RÃNH CŨ | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn nạo vét đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1128 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.408 | 1cấu kiện |
| G | VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| H | MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4701 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 90 | 1cấu kiện | |
| I | HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 5 | Tôn lượn sóng (bao gồm cả cột trụ, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi