Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 09:32:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10859045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2171809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.173.422.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 65,5128 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 177,3398 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng cát dày 3cm | Theo TC phê duyệt | 172,6626 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 5.754,89 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 2,9732 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1.035,9056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 655,128 | 10m³/1km |
| 8 | Mua đất đắp, cự ly 17,4km | Theo TC phê duyệt | 200,394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 2.003,9397 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 2.003,9397 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 2.003,9397 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | Rãnh thoát nước thường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 142,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2. | Theo TC phê duyệt | 146,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TC phê duyệt | 2,858 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 451,24 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4.288,82 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 85,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 4,5728 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 6,7878 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo TC phê duyệt | 1.429 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 64,83 | m2 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 29,2185 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 16,6045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 126,1405 | 10m³/1km |
| D | Rãnh thoát nước chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo TC phê duyệt | 1,9488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,7056 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7022 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,6792 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,8665 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,9635 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 9,0305 | 10m³/1km |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Lớp vữa đệm dày 2cm, VXM M50 | Theo TC phê duyệt | 383,24 | m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 22,11 | m3 |
| 3 | Mua bó vỉa đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 1.474 | viên |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1.474 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành hố ga, M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 10,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố ga | Theo TC phê duyệt | 0,863 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố hố ga, M200 đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,664 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo TC phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột điện PC 16-9,2 | Theo TC phê duyệt | 3 | Cột |
| 2 | Giằng cột | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo TC phê duyệt | 79,95 | kg |
| 4 | Bu lông mạ M14x45 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bu lông mạ M20x280 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Bu lông mạ M16 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,008 | tấn/km |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 10 | Xà néo lệch XN-22-3D | Theo TC phê duyệt | 1 | xà |
| 11 | Xà néo XNLGK | Theo TC phê duyệt | 1 | xà |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng | Theo TC phê duyệt | 24 | quả |
| 13 | Căng dây độ võng AC70/11 | Theo TC phê duyệt | 382,5 | m |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông: | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp từ máy biến áp đến tủ điện | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Cặp cáp nhôm KNO70 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | TB |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-14-11.0 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 9 | Xà hãm dây đầu cột XHD | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thanh dẫn XTD1 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thanh dẫn XTD2 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sàn đặt máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Công sơn đỡ ghế cách điện và sàn đi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Thang trèo | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Hộp chống tổn thất | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Dâu dòng nối đất Chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cách điện đứng 24KV | Theo TC phê duyệt | 28 | quả |
| 22 | Biển báo, biển cấm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Máy biến áp 3 pha 180kVA: 10-22/0,4kv | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện hạ thế 0,4KV | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Cột điện PC 8,5-4,3 | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Theo TC phê duyệt | 822,12 | m |
| 4 | Móc treo | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Đai khóa | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đôi MTk-4 | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 2 | VT |
| 4 | Móng cột MT-4 | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Rãnh tiếp địa trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | VT |
| 6 | Móng đơn cột hạ thế | Theo TC phê duyệt | 17 | móng |
| 7 | Móng cột đôi hạ thế | Theo TC phê duyệt | 4 | móng |
| 8 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 4 | VT |
| 9 | Vận chuyển cột, máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | TB |
| K | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 10 ÷ 22KV, 3pha, công suất | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo TC phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10859045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2171809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.173.422.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Kỹ sư Bảo hộ lao động | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≤ 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi