Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461642-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210461598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:32:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,390,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10859045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2171809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.173.422.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo TC phê duyệt65,5128100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt177,3398100m3
3Lớp móng cát dày 3cmTheo TC phê duyệt172,6626m3
4Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt5.754,89m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt2,9732100m2
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt1.035,9056m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt655,12810m³/1km
8Mua đất đắp, cự ly 17,4kmTheo TC phê duyệt200,394100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt2.003,939710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt2.003,939710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt2.003,939710m³/1km
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
C Rãnh thoát nước thường
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt142,9m3
2Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2.Theo TC phê duyệt146,47m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo TC phê duyệt2,858100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt451,24m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt4.288,82m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt85,74m3
7Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt4,5728100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt6,7878tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo TC phê duyệt1.4291cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt64,83m2
11Đào móng - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt29,2185100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt16,6045100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt126,140510m³/1km
D Rãnh thoát nước chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt9,24m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt38,64m3
3Ván khuôn rãnhTheo TC phê duyệt1,9488100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt18,48m3
5Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,7056100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,7022tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt1,6792tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt841cấu kiện
9Đào móng - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,8665100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,9635100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt9,030510m³/1km
E Bó vỉa
1Lớp vữa đệm dày 2cm, VXM M50Theo TC phê duyệt383,24m2
2Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2Theo TC phê duyệt22,11m3
3Mua bó vỉa đúc sẵnTheo TC phê duyệt1.474viên
4Lắp đặt bó vỉaTheo TC phê duyệt1.4741cấu kiện
F Hố ga
1Bê tông đáy rãnh, M200 đá 1x2Theo TC phê duyệt3,51m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo TC phê duyệt0,1008100m2
3Bê tông thành hố ga, M200 đá 1x2Theo TC phê duyệt10,55m3
4Ván khuôn thành hố gaTheo TC phê duyệt0,863100m2
5Bê tông mũ mố hố ga, M200 đá 1x2Theo TC phê duyệt2,43m3
6Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,264100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,44m3
8Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,0768100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,664tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,2046tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo TC phê duyệt241cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột điện PC 16-9,2Theo TC phê duyệt3Cột
2Giằng cộtTheo TC phê duyệt3bộ
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo TC phê duyệt79,95kg
4Bu lông mạ M14x45Theo TC phê duyệt1cái
5Bu lông mạ M20x280Theo TC phê duyệt4cái
6Bu lông mạ M16Theo TC phê duyệt6cái
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo TC phê duyệt1bộ
8Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,008tấn/km
9Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngTheo TC phê duyệt0,08tấn
10Xà néo lệch XN-22-3DTheo TC phê duyệt1
11Xà néo XNLGKTheo TC phê duyệt1
12Lắp đặt sứ đứngTheo TC phê duyệt24quả
13Căng dây độ võng AC70/11Theo TC phê duyệt382,5m
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông:Theo TC phê duyệt36cái
15Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt2bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tiếp địaTheo TC phê duyệt1bộ
2Cáp từ máy biến áp đến tủ điệnTheo TC phê duyệt5m
3Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2Theo TC phê duyệt25m
4Cặp cáp nhôm KNO70Theo TC phê duyệt6cái
5Đầu cốt đồngTheo TC phê duyệt24cái
6Biển báo an toànTheo TC phê duyệt2cái
7Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1TB
8Cột bê tông ly tâm PC-14-11.0Theo TC phê duyệt2cột
9Xà hãm dây đầu cột XHDTheo TC phê duyệt2bộ
10Xà đỡ thanh dẫn XTD1Theo TC phê duyệt1bộ
11Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo TC phê duyệt1bộ
12Xà đỡ thanh dẫn XTD2Theo TC phê duyệt1bộ
13Sàn đặt máy biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
14Công sơn đỡ ghế cách điện và sàn điTheo TC phê duyệt1bộ
15Ghế cách điệnTheo TC phê duyệt1cái
16Thang trèoTheo TC phê duyệt1bộ
17Hộp chống tổn thấtTheo TC phê duyệt1cái
18Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo TC phê duyệt1bộ
19Dâu dòng nối đất Chống sét vanTheo TC phê duyệt1bộ
20Cầu chì tự rơi 24kVTheo TC phê duyệt1bộ
21Cách điện đứng 24KVTheo TC phê duyệt28quả
22Biển báo, biển cấmTheo TC phê duyệt2cái
23Chống sét vanTheo TC phê duyệt1bộ
24Máy biến áp 3 pha 180kVA: 10-22/0,4kvTheo TC phê duyệt1bộ
25Tủ điện hạ thế 0,4KVTheo TC phê duyệt1cái
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1Cột điện PC 8,5-4,3Theo TC phê duyệt25cái
2Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt3bộ
3Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo TC phê duyệt822,12m
4Móc treoTheo TC phê duyệt36cái
5Kẹp hãm cápTheo TC phê duyệt36cái
6Đai khóaTheo TC phê duyệt36cái
J HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đôi MTk-4Theo TC phê duyệt1móng
2Móng cột MT-5Theo TC phê duyệt1móng
3Rãnh tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt2VT
4Móng cột MT-4Theo TC phê duyệt2móng
5Rãnh tiếp địa trạmTheo TC phê duyệt1VT
6Móng đơn cột hạ thếTheo TC phê duyệt17móng
7Móng cột đôi hạ thếTheo TC phê duyệt4móng
8Rãnh tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt4VT
9Vận chuyển cột, máy biến ápTheo TC phê duyệt1TB
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo TC phê duyệt11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo TC phê duyệt11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo TC phê duyệt11 tủ
4Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo TC phê duyệt11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp, U 10 ÷ 22KV, 3pha, công suất Theo TC phê duyệt1máy
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo TC phê duyệt1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo TC phê duyệt1mẫu
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo TC phê duyệt71 vị trí
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo TC phê duyệt1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo TC phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10859045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2171809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.173.422.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤ 16T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy hàn điện ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy ủi ≤ 110CV1
8 Ô tô tự đổ ≤ 12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->