Gói thầu: Gói thầu số 4: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448590-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 4: thi công xây dựng công trình (bao gồm lệ phí môi trường, lệ phí tài nguyên và lệ phí tài nguyên và lệ phí cấp quyền khai thác đất)
Số hiệu KHLCNT 20210445107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 08:23:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN MẶT CẮT, GIA CỐ MẶT ĐÊ
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,4307 100m3
2 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,4307 100m3
3 Vận chuyển -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,4307 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,4307 100m3
5 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.603,52 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.603,52 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.603,52 m3
8 San đá bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,0352 100m3
9 Đào xử lý vết nứt-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,7446 100m3
10 Đào đánh cấp - Đất câp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.000,74 1m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương - TD đất đào đê Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,7682 100m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 153,6334 100m3
13 Đắp đất lề bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,1503 100m3
14 Đắp đất mái đê, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,9073 100m3
15 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,5601 100m3
16 Vận chuyển đất, -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,5601 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,5601 100m3/1km
18 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,5601 100m3/1km
19 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8968 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6984 100m3
21 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,4114 100m2
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,3658 100m2
23 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.987,51 m3
24 Cắt khe lún sâu 17cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,855 100m
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 187,2515 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 187,2515 100m2
27 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1396 100m3
28 Vận chuyển đất, -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1396 100m3
29 Vận chuyển đất -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1396 100m3/1km
30 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1396 100m3
31 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,8307 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,526 100m3
33 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8915 100m3
34 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8915 100m3
35 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8915 100m3/1km
36 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8915 100m3/1km
37 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5067 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5349 100m3
39 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3429 100m2
40 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3953 100m2
41 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,17 m3
42 Cắt khe lún sâu 15cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,57 100m
43 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0612 100m2
44 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0612 100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6631 100m3
2 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6631 100m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6631 100m3/1km
4 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6631 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1178 100m3
6 Đào xúc đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2296 100m3
7 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2296 100m3
8 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2296 100m3/1km
9 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2296 100m3/1km
10 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I (KL đất cần đắp/10m) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0369 100m3
11 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,3282 100m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0559 100m2
13 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 203,91 m3
14 Cắt khe lún sâu 15cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2736 100m
15 Bóc phong hóa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0392 100m3
16 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0392 100m3
17 Vận chuyển -đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0392 100m3/1km
18 San đất bãi thải Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0392 100m3
19 Đào giật cấp - Cấp đất II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,57 1m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2951 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7242 100m3
22 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6755 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6755 100m3
24 Vận chuyển đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6755 100m3/1km
25 Vận chuyển -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6755 100m3/1km
26 Ủi phong hóa bãi lấy đất cự ly ≤100m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4403 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6699 100m3
28 Ni lông tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,184 100m2
29 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,201 100m2
30 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 237,31 m3
31 Cắt khe lún sâu 15cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,64 100m
32 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1711 100m2
33 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1711 100m2
C HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG TC VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 506D VÀO MỎ ĐẤT 30B XÃ THUẬN MINH, HUYỆN THỌ XUÂN
1 Đắp lề K=0,9 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7069 100m3
2 Đào xúc đất -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9776 100m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9776 100m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1568 100m2
5 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 579,18 m3
6 Cắt khe lún sâu 17cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,58 100m
7 San tạo phẳng đoạn đường đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 ca
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7241 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->