Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ năm 2021 (theo qđ số 229/QĐ-UBND ngày 04/2/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 09:25:00 đến ngày 2021-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,484,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA VỎ MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hiện trạng và bóc lớp cỏ Đậu Phụng hiện trạng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 656,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,564 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,564 | 100m3/km |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 656,4 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ Đậu Phụng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,82 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,82 | 100m2/tháng |
| 7 | Vệ sinh chữ khắc âm trên mộ hiện trạng sau đó sơn dầu 02 lớp màu vàng đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 849 | Cái |
| 8 | Khắc chữ âm sâu thêm 2mm, và sơn dầu 02 lớp màu vàng đồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 274 | Cái |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 308 | lỗ |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 735 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,061 | m3 |
| 17 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.235,94 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.235,94 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.235,94 | m2 |
| B | SỮA CHỮA 2 NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,42 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,42 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,42 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | m3 |
| 7 | Tháo dở "TỔ QUỐC GHI CÔNG" của đài chính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | GCLĐ chữ Inox mạ vàng KT: 270*480*20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | Chữ |
| 9 | Sắt tròn STK D18 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.996,342 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.996,342 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ chông thép rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,54 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,445 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 489,286 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 735,271 | m2 |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 67 | lỗ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,617 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 258,585 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 258,585 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU MỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 285 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96,188 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90,488 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 285 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 285 | m2 |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 475 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thay cột đèn, cột sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 17 | Thay tủ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Thay bóng đèn trang trí Compact 20W bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 20 bóng |
| 21 | Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 20 bóng |
| 22 | Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 20 bóng |
| 23 | Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công chiều cao cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 lốp |
| 24 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 100m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG * 5% .Về việc sử dụng chi phí dự phòng 5% tại mục V mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt. |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% |
Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi