Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:45:00 đến ngày 2021-04-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,225,518,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8933 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,823 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9732 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7743 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1986 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1881 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7052 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,914 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6932 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,214 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,214 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,1503 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,277 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72,1335 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,606 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2946 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5582 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3626 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6086 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5165 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4831 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5113 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,116 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,1471 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2183 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,8447 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5331 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5331 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,686 | 100m2 |
| 54 | SXLD Cùm chống bão ( Bao gồm NC + VL ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.472 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 434,265 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 800,704 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 269,732 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 423,88 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 619,34 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 173,376 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 65 | SXLD Khung hoa cửa. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,0656 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75,7328 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 194,4 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95,4 | m2 cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,0656 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa nhôm - kính sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 72 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | SX Tay vịn lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,8 | md |
| 74 | SXLD Lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,4 | md |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Vận dụng Thi công trần bằng tấm Prima phủ samili khung xương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 313,8 | m |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 489,5 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 944,777 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.294,624 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,256 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,4248 | 100m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 185,8 | m2 |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 527,5 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 152,5 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 114 | LD Tủ điện sắt KT 300x400x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 116 | LD Tủ điện nhựa KT 200x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 121 | Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lổ |
| 122 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ĐK 114mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 131 | LD Khóa D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | LD Khóa D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Vận dụng ĐK 114mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 27, 21mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vận dụng cho Lavabo sứ 01 vòi ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng cho vòi xịt vệ sinh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho cọc thép V50x50x5, L=2,5m mạ kẽm ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 152 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,36 | m3 | |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 159 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6103 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 170 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,66 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,7111 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7854 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3374 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,1345 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6304 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0401 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,051 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4248 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2863 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,085 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,6195 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,003 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,5574 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4867 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,5256 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,024 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 121,715 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,523 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9088 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3279 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6205 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4008 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,3307 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,5312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,7866 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6316 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8089 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8672 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,9257 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,052 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,1352 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,9627 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,3568 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép (vận dụng cho xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x1,8mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8041 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8041 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,6822 | 100m2 |
| 55 | SXLD Cùm chống bão ( Bao gồm NC + VL ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.672 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 731,16 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.368,388 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 482,604 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 768,46 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.122,94 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 220,352 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 66 | SXLD Khung hoa cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,7856 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 205,2856 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 376,8 | m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95,4 | m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,7856 | m2 |
| 71 | SXLD Cửa nhôm - kính sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 73 | SXLD Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 74 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | SX Tay vịn lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,8 | md |
| 76 | SXLD Lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,5 | md |
| 77 | SXLD Bảng chống lóa KT: 1200x3600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa ( Vận dụng thi công trần bằng tấm Prima phủ samili khung xương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 490 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 964,54 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,125 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang (vận dụng cho ram dốc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.636,844 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.324,008 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,544 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,266 | 100m2 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 325,2 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 102 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.031,5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 147 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 288 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134,5 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 147 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 422,5 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.050 | m |
| 116 | LD Tủ điện sắt KT 300x400x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | LD Tủ điện nhựa KT 200x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 123 | Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lổ |
| 124 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ĐK 114mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | LD Khóa D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | LD Khóa D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Vận dụng ĐK 114mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vận dụng cho Lavabo sứ 01 vòi ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng cho vòi xịt vệ sinh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 153 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 154 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 160 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6103 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2737 | m3 |
| 171 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6564 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5635 | m3 |
| 174 | Khoan 01 giếng nước sâu 75m đ/kính lổ 114 ( bao gồm cả ống và phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 175 | Máy bơm nước từ giếng khoan ( Tương đương Pentax MB200, 1,5KW ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 177 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,66 | 100m3 |
| 178 | Đất đổ san nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 511,665 | m3 |
| C | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9945 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,179 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,2446 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2812 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6842 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3103 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,9625 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,665 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,374 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4593 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,1026 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6382 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9499 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,138 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3154 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,5276 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép (vận dụng cho H50x100x1,8mm mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9317 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,9317 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7898 | 100m2 |
| 38 | GCLD Cùm chống bão ( Bao gồm VL+NC ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 712 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 159,685 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 154,516 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,329 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 188,04 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134,8 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134,8 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | GCLD Vách nhôm Xingfa - kính trắng 5mm ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 51 | GCLD Cửa nhôm sơn tĩnh điện - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 52 | GCLD Cửa đi sắt - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 53 | GCLD Cửa sổ sắt - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 54 | GCLD hoa sắt cửa ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 55 | Tay vịn Inox 304 fi 60 dày 1,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,6 | md |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,6 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,14 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 133,62 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 128,55 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 187,776 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,615 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2814 | 100m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,8 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 131,5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | LD Bản tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 89 | LD giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lổ |
| 95 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (loại Chậu inox đôi, 02 vòi ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho cọc thép V50x50x5, L=2,5m mạ kẽm ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 117 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 118 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 120 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,7 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bình |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi