Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447770-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210447503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:45:00 đến ngày 2021-04-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,225,518,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 07 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8933 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,823 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9732 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0514 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,7743 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33,945 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,1986 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,748 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,0004 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1752 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,0906 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,004 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,1881 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7052 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2493 100m3
16 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,45 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,048 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,914 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1832 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,173 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6932 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,214 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,214 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44,1503 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,277 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 72,1335 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,632 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,606 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3007 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2053 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3007 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2053 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,978 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2946 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2317 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3268 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,7176 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5582 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3626 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,6086 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5165 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4831 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5113 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,116 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,1471 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,2183 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0923 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 53,8447 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5331 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5331 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,028 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,686 100m2
54 SXLD Cùm chống bão ( Bao gồm NC + VL ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.472 cái
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 434,265 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 800,704 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 269,732 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 423,88 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 619,34 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 81,76 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 81,76 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 173,376 m2
63 Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,88 m2
64 Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 56,52 m2
65 SXLD Khung hoa cửa. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 56,0656 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75,7328 m2
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 194,4 m cấu kiện
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 95,4 m2 cấu kiện
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 56,0656 m2
70 SXLD Cửa nhôm - kính sơn tỉnh điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,96 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,96 m2
72 LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
73 SX Tay vịn lan can Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,8 md
74 SXLD Lan can cầu thang Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,4 md
75 Thi công trần bằng tấm nhựa (Vận dụng Thi công trần bằng tấm Prima phủ samili khung xương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,8 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 313,8 m
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 489,5 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48,96 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,7 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 944,777 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.294,624 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,7 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 cái
85 Cầu chắn rác fi 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,256 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,4248 100m2
89 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 185,8 m2
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
94 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21 cái
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 49 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 hộp
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 527,5 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 83,5 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 m
109 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54 m
110 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 152,5 m
111 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 145 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 520 m
114 LD Tủ điện sắt KT 300x400x200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
115 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11 cái
116 LD Tủ điện nhựa KT 200x200x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,16 m3
118 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cọc
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,11 100m
121 Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 lổ
122 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,16 m3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ĐK 114mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,115 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,325 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,435 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,19 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,36 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,58 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,21 100m
131 LD Khóa D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
132 LD Khóa D21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Vận dụng ĐK 114mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 27, 21mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 35 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vận dụng cho Lavabo sứ 01 vòi ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng cho vòi xịt vệ sinh) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,36 m3
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
149 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38 m
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 m
151 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho cọc thép V50x50x5, L=2,5m mạ kẽm ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cọc
152 Chân đở dây thép F8, L=200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 cái
153 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,36 m3
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1884 100m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,164 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0248 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,904 m3
159 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,336 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
161 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
162 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,4 m2
163 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,84 m2
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,56 m2
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6103 m3
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0529 tấn
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0308 100m2
168 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,28 m3
170 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,366 100m2
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0416 100m2
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,66 m3
B NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,7111 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,306 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,7854 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,19 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3374 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 68,1345 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,6304 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,8051 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3098 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,0401 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,051 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,4248 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2863 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48,085 m3
16 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,6195 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,003 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,5574 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4452 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,4042 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,728 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,216 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,4867 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,603 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,603 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 82,5256 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,024 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 121,715 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,523 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,9088 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5077 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3279 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6205 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4008 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,3307 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5932 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4635 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6536 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,5312 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,7866 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6316 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8089 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,033 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8672 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,9257 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 53,052 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,1352 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,9627 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0868 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 98,3568 m3
51 Gia công xà gồ thép (vận dụng cho xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x1,8mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8041 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,8041 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0528 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,6822 100m2
55 SXLD Cùm chống bão ( Bao gồm NC + VL ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.672 cái
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 731,16 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.368,388 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 482,604 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 768,46 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.122,94 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 126,36 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 126,36 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 220,352 m2
64 Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 77,76 m2
65 Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 111,24 m2
66 SXLD Khung hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 110,7856 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 205,2856 m2
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 376,8 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 95,4 m2 cấu kiện
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 110,7856 m2
71 SXLD Cửa nhôm - kính sơn tỉnh điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,76 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,76 m2
73 SXLD Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,4 m2
74 LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 cái
75 SX Tay vịn lan can Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 89,8 md
76 SXLD Lan can cầu thang Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36,5 md
77 SXLD Bảng chống lóa KT: 1200x3600 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
78 Thi công trần bằng tấm nhựa ( Vận dụng thi công trần bằng tấm Prima phủ samili khung xương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 49,6 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 490 m
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 964,54 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,6 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,4 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (vận dụng đá granit màu đen) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 39,125 m2
84 Láng granitô cầu thang (vận dụng cho ram dốc) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,54 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.636,844 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.324,008 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,72 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 64 cái
89 Cầu chắn rác fi 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 100m
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,544 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,266 100m2
93 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 325,2 m2
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
98 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
99 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 cái
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 102 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 48 hộp
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.031,5 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 147 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 288 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 134,5 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
112 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 147 m
113 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 422,5 m
114 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.050 m
116 LD Tủ điện sắt KT 300x400x200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
117 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
118 LD Tủ điện nhựa KT 200x200x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,16 m3
120 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cọc
121 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,11 100m
123 Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 lổ
124 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,16 m3
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (vận dụng cho ĐK 114mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,115 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,325 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,595 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,19 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,34 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,38 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 100m
133 LD Khóa D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
134 LD Khóa D21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Vận dụng ĐK 114mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 35 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vận dụng cho Lavabo sứ 01 vòi ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vận dụng cho vòi xịt vệ sinh) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
145 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,88 m3
148 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 65 m
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cọc
153 Chân đở dây thép F8, L=200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
154 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,88 m3
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1884 100m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,164 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0248 100m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,904 m3
160 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,336 m3
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,4 m2
164 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,84 m2
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,56 m2
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6103 m3
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0529 tấn
168 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0308 100m2
169 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,2737 m3
171 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6564 100m2
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0743 100m2
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,5635 m3
174 Khoan 01 giếng nước sâu 75m đ/kính lổ 114 ( bao gồm cả ống và phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75 m
175 Máy bơm nước từ giếng khoan ( Tương đương Pentax MB200, 1,5KW ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
176 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0085 100m3
177 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,66 100m3
178 Đất đổ san nền Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 511,665 m3
C BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9945 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,179 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4698 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,297 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2888 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,2446 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7072 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,608 m3
9 Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5125 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2812 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0544 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3577 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,812 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6842 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3103 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,9625 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,665 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5184 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0834 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,409 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,592 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,984 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,374 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4593 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1725 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1147 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,1026 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6382 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1583 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9499 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,138 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,49 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,3154 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,5276 m3
35 Gia công xà gồ thép (vận dụng cho H50x100x1,8mm mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9317 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,9317 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (loại 4,5mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,7898 100m2
38 GCLD Cùm chống bão ( Bao gồm VL+NC ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 712 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0155 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 159,685 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 154,516 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,48 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 80,329 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 188,04 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 49 m
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 134,8 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 134,8 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
50 GCLD Vách nhôm Xingfa - kính trắng 5mm ( Đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,48 m2
51 GCLD Cửa nhôm sơn tĩnh điện - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,5 m2
52 GCLD Cửa đi sắt - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,2 m2
53 GCLD Cửa sổ sắt - kính ( Đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,94 m2
54 GCLD hoa sắt cửa ( Đã bao gồm phụ kiện ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,14 m2
55 Tay vịn Inox 304 fi 60 dày 1,4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,6 md
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,64 m2
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 59,6 m cấu kiện
58 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,14 m2 cấu kiện
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,14 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,5 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 133,62 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 128,55 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,375 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 187,776 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 282,615 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,928 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2814 100m2
68 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42,8 m2
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Vận dụng Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/35w.DA hoặc tương đương) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 45 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 131,5 m
81 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 42 m
82 Lắp đặt dây đơn  Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
85 LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
86 LD Bản tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
87 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bình
88 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bình
89 LD giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4 m3
91 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho thép dẹt 40x4, L=10m mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cọc
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (vận dụng cho tiếp địa, chống sét) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,12 100m
94 Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 lổ
95 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,4 m3
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng cho ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (vận dụng cho ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,065 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (vận dụng cho ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,125 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Vận dụng ĐK 27mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,45 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Vận dụng ĐK 21mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Vận dụng ĐK 90mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Vận dụng ĐK 60mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Vận dụng ĐK 42mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Vận dụng ĐK 34mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (loại Chậu inox đôi, 02 vòi ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,73 m3
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
114 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28 m
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (thép mạ kẽm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét (vận dụng cho cọc thép V50x50x5, L=2,5m mạ kẽm ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cọc
117 Chân đở dây thép F8, L=200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
118 Kẹp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,73 m3
120 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,67 100m2
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,0243 100m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,7 m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bản tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
2 Giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 bình
4 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 bình
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 10 đầu
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,6 5 đèn
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 1 trung tâm
11 Trung tâm báo cháy 4 Zone ( bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô ) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 250 m
14 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.000 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->