Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 07:59:00 đến ngày 2021-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,607,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NHƠN HỘI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7713 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,771 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2321 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7148 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8692 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1557 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9385 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1684 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2407 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,385 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2831 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4882 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,882 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,058 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3639 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,834 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2014 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8803 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9491 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2145 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2271 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4966 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0867 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5713 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4324 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9437 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4937 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4365 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7516 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8351 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8817 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7023 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5098 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,0515 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2182 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 55 | Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,24 | m |
| 56 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.8mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,9 | m |
| 57 | Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1,4mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148,88 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5124 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6875 | 100m2 |
| 60 | SXLD máng xối bằng inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D76 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Cụm nhựa cố định ống thoát nước vào tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,0095 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 927,4735 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,45 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,8982 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,125 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,515 | m |
| 73 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,72 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,72 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm sàn khu WC bằng dung dịch chống thấm SIKATOP SEAL 107 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,23 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,2205 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,1732 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814,0952 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.417,0875 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,775 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Gạch granite KT: 600x600, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,29 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Gạch chống trượt KT: 300x300, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,78 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,56 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,094 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,295 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite đen PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1235 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite đỏ PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40, đá granite đen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,643 | m2 |
| 95 | SXLD lan can hành lang bằng inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3 | m |
| 96 | SXLD lan can ram dốc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m |
| 97 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | SXLD trụ đề ba cầu thang inox D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 99 | SXLD Cửa đi, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5325 | m2 |
| 100 | SXLD Cửa sổ , Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 93, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 101 | SXLD vách kính, nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | SXLD cửa nhôm tủ bếp, cửa khung nhôm, lambri nhôm sơn tính điện hệ 760 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2425 | m2 |
| 109 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ , thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,78 | m2 |
| 111 | SXLD khung thép đỡ bệ lavabo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt huy hiệu công an nhân dân | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt khẩu hiệu ngành công an bằng inox hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | SXLD ống inox D27, L=300 để cắm cờ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | ống |
| 115 | SXLD thang sắt lên mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | SXLD nắp đậy lỗ thăm mái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đấu nối với hệ thống cấp nước sạch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 122 | Bộ vòi xả lavabo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Bộ vòi xả chậu rửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3.0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi, kính tráng thủy 5mm mài bóng, vát cạnh, khung viền nhôm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 136 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 137 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 89mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m ống |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4.1mmmm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2.6mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.3mmmm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49x2.0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4327 | 100m2 |
| 151 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6506 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7285 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 156 | Lớp đá lọc, đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 157 | Lớp đá lọc, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 158 | Lớp cát lọc, cát hạt trung | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 159 | Lớp than lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 161 | Xây móng bằng gạch Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | m3 |
| 162 | SXLD vách ngăn khu WC bằng đá granite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 163 | Đấu nối hệ thống thoát nước thải | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ĐÈN LED M16 120/36W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8L TT01 M21.1 18Wx1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, ĐÈN ỐP TRẦN D220 - 14W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện thép KT: 300x200x150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt puli, xà, ống xứ xuyên tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (modul âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | hộp |
| 180 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,6 | m |
| 186 | Đấu nối hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CÁP CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 190 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | SWITCH 16 PORT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | ROUTER WIFI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.7mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 199 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 200 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (modul âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 202 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 204 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 205 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 206 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 207 | Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính R 36m; cấp 3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 209 | Bộ giăng trụ chống sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 210 | Đế trụ định vị = bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Bộ dây néo D8, L=7m, + tăng đơ 12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 212 | Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 214 | Trụ đỡ ,ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 215 | Thi nghiệm ,Kiểm tra điện trở đất bãi tiếp địa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 216 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 217 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 218 | Cung cấp Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy MFZ4 + MT3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Cung cấp Lắp đặt bảng NQTL kích thước : 300x450 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,746 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4595 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4595 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,746 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt nhưa lớp cách ly | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8223 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3245 | m3 |
| 9 | Cắt join chống nứt sân bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,724 | 100m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,22 | 1m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7906 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,146 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,674 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,712 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2771 | 100m3 |
| 25 | Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | 100m |
| 26 | Trụ đèn chiếu sáng, Trụ bát giác 8m liền cần đơn; D=148;dày=4mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm mạ kẽm nhúng nóng+ Bản lề cửa cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 27 | Bộ đèn DMC 90W, 2 LEDs, 1.40A, 12150LM, IP66, tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 15Kv | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Khung bulong móng M24-300x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Bảng dện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 35 | Lắp của cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,805 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,805 | m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,189 | m2 |
| 4 | Trồng cây xanh bóng mát- Cây sao đen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 5 | Trống cây xanh tầm trung- Cây cau tua | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 6 | Trồng có lá tre | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7562 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4597 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0701 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,739 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1878 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2286 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2025 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0531 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4498 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6243 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9188 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1948 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3309 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 19 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,551 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,55 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,136 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,931 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite đỏ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,621 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite vàng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,875 | m2 |
| 29 | SXLD chữ inox hộp bảng thông báo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên KT 100x200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa cổng bằng thép inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3201 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6531 | m3 |
| 7 | SXLD Khung bulong chân cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9555 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3477 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,17 | m |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3477 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8351 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5447 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,752 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,752 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1593 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8559 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3574 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi