Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461422-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hội
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210461269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 07:59:00 đến ngày 2021-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,607,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NHƠN HỘI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,7713 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,771 100m3
3 Bơm nước hố móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 ca
4 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,196 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2321 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7148 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,168 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,8692 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,1557 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9385 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1684 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2407 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,385 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2831 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4882 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,882 10m³/1km
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,058 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,074 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0387 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3639 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,834 m3
24 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2014 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,036 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3418 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8803 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9491 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2145 m3
30 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2271 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4966 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0867 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5713 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4324 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9437 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4937 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,4365 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2388 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1717 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2222 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7516 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8351 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4442 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8817 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7023 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1927 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3041 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5098 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 1cấu kiện
51 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,0515 m3
52 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2182 m3
53 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,104 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
55 Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 312,24 m
56 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.8mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 580,9 m
57 Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1,4mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.148,88 m
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5124 tấn
59 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6875 100m2
60 SXLD máng xối bằng inox Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,295 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
64 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D76 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
65 Cụm nhựa cố định ống thoát nước vào tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 451,0095 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 927,4735 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,45 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 m2
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,8982 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 323,125 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,515 m
73 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172,72 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172,72 m2
76 Quét chống thấm sàn khu WC bằng dung dịch chống thấm SIKATOP SEAL 107 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,23 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.418,2205 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 682,1732 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 814,0952 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.417,0875 m2
81 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,775 m2
82 Lát nền, sàn gạch Gạch granite KT: 600x600, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 369,29 m2
83 Lát nền, sàn gạch Gạch chống trượt KT: 300x300, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,78 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,56 m2
85 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,094 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,295 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,35 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m2
91 Lát đá bậc tam cấp, đá granite đen PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,1235 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, đá granite đỏ PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m2
93 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40, đá granite đen Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,643 m2
95 SXLD lan can hành lang bằng inox Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,3 m
96 SXLD lan can ram dốc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1 m
97 SXLD lan can cầu thang bằng inox Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
98 SXLD trụ đề ba cầu thang inox D90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
99 SXLD Cửa đi, Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,5325 m2
100 SXLD Cửa sổ , Cửa nhôm xingfa nhập khẩu hệ 93, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
101 SXLD vách kính, nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm màu trắng, kính trắng dày 8.38mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 m2
102 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
103 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
104 Phụ kiện cửa đi WC mở quay 1 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
105 Phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
106 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
107 Phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
108 SXLD cửa nhôm tủ bếp, cửa khung nhôm, lambri nhôm sơn tính điện hệ 760 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2425 m2
109 SXLD khung hoa sắt bảo vệ , thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
110 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,78 m2
111 SXLD khung thép đỡ bệ lavabo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Cung cấp, lắp đặt huy hiệu công an nhân dân Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
113 Cung cấp, lắp đặt khẩu hiệu ngành công an bằng inox hộp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 SXLD ống inox D27, L=300 để cắm cờ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 ống
115 SXLD thang sắt lên mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 SXLD nắp đậy lỗ thăm mái Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Đấu nối với hệ thống cấp nước sạch Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
118 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
119 Lắp đặt xí bệt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
121 Lắp đặt lavabo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
122 Bộ vòi xả lavabo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
124 Bộ vòi xả chậu rửa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
126 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x3.0mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3.0mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
134 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
135 Lắp đặt gương soi, kính tráng thủy 5mm mài bóng, vát cạnh, khung viền nhôm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
136 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1m khoan
137 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 89mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m ống
138 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
139 Lắp đặt xi phong D60 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140x4.1mmmm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.2mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2.6mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.3mmmm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49x2.0mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
150 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4327 100m2
151 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6506 m3
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 100m2
153 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 tấn
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7285 m3
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
156 Lớp đá lọc, đá 4x6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1696 m3
157 Lớp đá lọc, đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1696 m3
158 Lớp cát lọc, cát hạt trung Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1696 m3
159 Lớp than lọc Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1696 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m
161 Xây móng bằng gạch Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 m3
162 SXLD vách ngăn khu WC bằng đá granite Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m2
163 Đấu nối hệ thống thoát nước thải Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
164 Lắp đặt quạt trần Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
165 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ĐÈN LED M16 120/36W Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8L TT01 M21.1 18Wx1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
168 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, ĐÈN ỐP TRẦN D220 - 14W Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
169 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
170 Lắp đặt cầu chì Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
171 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
176 Lắp đặt tủ điện thép KT: 300x200x150 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
177 Lắp đặt puli, xà, ống xứ xuyên tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
178 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (modul âm tường) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 hộp
180 Lắp đặt mặt nạ các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 cái
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,6 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 348,6 m
186 Đấu nối hệ thống điện hiện trạng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
187 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,9 m
188 Lắp đặt dây đơn CÁP CAT6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,9 m
189 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
190 Lắp đặt mặt nạ các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
191 Lắp đặt ô cắm internet Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
192 SWITCH 16 PORT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
193 ROUTER WIFI Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,1 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.7mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m
197 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
198 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
199 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
200 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m
201 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (modul âm tường) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
202 Lắp đặt mặt nạ các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
203 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
204 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
205 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 1m khoan
206 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
207 Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét bán kính R 36m; cấp 3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
209 Bộ giăng trụ chống sét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
210 Đế trụ định vị = bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
211 Bộ dây néo D8, L=7m, + tăng đơ 12 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
212 Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
213 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
214 Trụ đỡ ,ĐK Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
215 Thi nghiệm ,Kiểm tra điện trở đất bãi tiếp địa Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
216 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
217 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
218 Cung cấp Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy MFZ4 + MT3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
219 Cung cấp Lắp đặt bảng NQTL kích thước : 300x450 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,746 100m3
2 Đất san nền Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,746 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,4595 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,4595 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,746 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1202 100m2
7 Rải bạt nhưa lớp cách ly Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8223 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,3245 m3
9 Cắt join chống nứt sân bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,724 100m
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,22 1m3
11 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,7906 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,82 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,146 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,674 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 1m3
16 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,712 1m3
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,6 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2771 100m3
25 Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,866 100m
26 Trụ đèn chiếu sáng, Trụ bát giác 8m liền cần đơn; D=148;dày=4mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm mạ kẽm nhúng nóng+ Bản lề cửa cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 trụ
27 Bộ đèn DMC 90W, 2 LEDs, 1.40A, 12150LM, IP66, tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 15Kv Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Khung bulong móng M24-300x300 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Bảng dện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
32 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cột
33 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
35 Lắp của cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
37 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,805 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,805 m3
3 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,189 m2
4 Trồng cây xanh bóng mát- Cây sao đen Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cây
5 Trống cây xanh tầm trung- Cây cau tua Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cây
6 Trồng có lá tre Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7562 100m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0531 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,437 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4597 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0701 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,739 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1878 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2286 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2025 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0531 100m3
11 Ván khuôn móng dài Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6598 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4498 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6243 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9188 m3
15 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,1948 m3
16 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3309 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1888 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 tấn
19 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2672 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 462,551 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,55 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,136 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,2 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 674,931 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite đỏ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,621 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite vàng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,875 m2
29 SXLD chữ inox hộp bảng thông báo Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên KT 100x200 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 m2
31 SXLD Cửa cổng bằng thép inox Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,3201 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2063 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,892 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3847 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6531 m3
7 SXLD Khung bulong chân cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9555 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3477 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2126 tấn
11 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,17 m
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3477 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2126 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1966 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8351 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,5447 1m2
F HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,86 1m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,752 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,752 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1593 100m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318,6 m2
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8559 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3574 m3
8 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->