Gói thầu: Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461306-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20201186675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 21:48:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,817,992,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( cứ 02 công trình cấp IV thì tính 01 công trình cấp III) ; Có giá trị hợp đồng ≥ 29,5 tỷ đồng; có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp/kiến trúc/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện, cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/ điện tử/cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng /giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/hàn, điện , sơn, cấp thoát nước, mộc;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 200 bộ phục vụ thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu nền;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN KẾT HỢP
B PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3062100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,9154m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4916100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT93,3754m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,99100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT105,6246m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT26,486m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT44,4426m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT57,6m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2021m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT58,8753m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,718100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,0964m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT15,869m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9626100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,1m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,777m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,56100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9019100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT55,456m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9128100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT68,4784m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6804100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3703m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3077100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,605m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT2,044100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1172tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7838tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5149tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9077tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7114tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,0626tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,8638tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9568tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8303tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2761tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0471tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4972tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3214tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0015tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4262tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,2397tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0618tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5245tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8732tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2553tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3685tấn
C KIẾN TRÚC
1Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5653m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,41m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT66,0757m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT68,5164m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT31,464m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,1591m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,2755m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT126,22m2
2Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Chương V Phần 2 của E-HSMT90,12m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT126,22m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT199,85m
5Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT28cái
6Đắp nổi thân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT122,5m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT185,0102m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT641,9m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT768,04m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT204,399m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT557,72m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT15,84m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT438,156m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT303,6m2
16Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT995,876m2
17Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.752,99m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT557,72m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.191,15m2
20Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT7,746tấn
21Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT7,746tấn
22Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,928100m2
23Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Chương V Phần 2 của E-HSMT-2,0993m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT81,44m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT670,204m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT52,322m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT188,041m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT24,23m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,65m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT26,36m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT711,62m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT44,85m2
33SX cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT135,4m2
34SXLD kính trắng dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT67,3906m2
35SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT79,48m2
36SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,8m2
37SX Vách ngăn tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5m2
38Lắp đặt khóa Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
39SX Vách khung nhôm hệ 700 có cửa (trục 9) Chương V Phần 2 của E-HSMT18,91m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT121,6364m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT79,48m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT214,88m2
43SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT100,1md
44SXLD trần nhựa khung nhôm nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT46,36m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,0064100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT37bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
5Lắp đặt máy điều hòa 2.0 HP Chương V Phần 2 của E-HSMT3máy
6Chân đế đặt cục nóng cho máy 2.0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt ống đồng máy lạnh Chương V Phần 2 của E-HSMT45m
8Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng d25 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
9Ống nước thải máy lạnh Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT65cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
19Tủ âm tường 550x450x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
20Tủ âm từng phòng 250x150x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
21Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.680m
22Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.360m
23Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT650m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT16hộp
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT900m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
29Cọc tiếp địa 2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
30Cáp thoát sét đồng trần D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Hộp điện thoại MDF 25 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
2Hộp IDF (15 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Đế + ổ cắm mặt điện thoại RJ-11 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
4Dây điện thoại 2 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
5Chống sét lan truyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
6ROUTER Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7SWITCH 12x10/100TX Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
8Máy chủ- máy tính-bộ lưu điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
9ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
10Cáp mạng CAT 5e Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
11Đế - mặt ổ cắm mạng RJ-45 Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
G HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ
1Linh kiện báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT34bộ
2Đèn chiếu sáng khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Nút ấn khẩn báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đèn Exit Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT350m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT175m
9CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m Chương V Phần 2 của E-HSMT2cuộn
11CCLD Ngàm nối D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12CCLD Van gốc D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
13CCLĐ van đồng 2 chiều D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,15100m
15CCLĐ Tê D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
16CCLĐ Tê rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
17CCLĐ Co rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
18CCLĐ Co D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
19Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
20Bình chữa cháy Bột loại 8kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
21Bảng tiêu lệnh Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
12Co 27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
13Co D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
14Co D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
15Co D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
16Tê D90x60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
17Tê D60x34 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
18Tê D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
19Nối D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
20Nối D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
21Nối D160 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
22Co răng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
23Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT7bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
26Lắp đặt van đồng khóa D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
27Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
28Lắp đặt kệ kính Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
29Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,88100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
4Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT11 cái
J HẦM PHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2022100m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT20,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,879m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,879m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,754m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT36m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,136m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1136100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,045tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
12Ống sành Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái 
K KHỐI PHÒNG HỌC
L PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5475100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,1366m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,9883100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT170,0566m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9379100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT123,7334m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT38,8004m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT62,7689m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT76,698m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5651m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT118,7434m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7892100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,8m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,1995m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0028100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,2325m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT55,27m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3909100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT107,4049m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT12,6778100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT156,4206m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT16,2372100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT15,6612m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT1,434100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,93m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT4,4256100m2
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT16,016m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7639tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8738tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2657tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3247tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7415tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,1163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,9833tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8599tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6129tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,534tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5102tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9002tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0947tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5255tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8004tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,8987tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1694tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0712tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7334tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2274tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8937tấn
M KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1305m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4338m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT104,4173m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT219,2373m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT70,5227m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,6222m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT45,5m3
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT521,314m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.047,1m2
3Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.623,72m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT442,5728m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.379,94m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT37,5m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.457,9m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT604,8m2
9Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT2.837,84m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT3.589,24m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.379,94m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT5.047,14m2
13Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT11,4734tấn
14Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT11,4734tấn
15Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6857100m2
16Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Chương V Phần 2 của E-HSMT-3,2741m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT22,701m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.675,41m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT68,657m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT448,147m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,77m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V Phần 2 của E-HSMT1,625m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT115,68m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.452,7m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT133,86m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT195,22m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT195,22m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT272,65m
29Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT38cái
30Đắp nổi thân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT178m
32SXLD gạch thông gió Chương V Phần 2 của E-HSMT31,68m2
33SX cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT368,81m2
34SXLD kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT368,81m2
35SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT188,67m2
36SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,8m2
37Lắp đặt khóa Chương V Phần 2 của E-HSMT34cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT421,42m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT188,67m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT557,48m2
41SXLD lan can tay vịn sắt (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT192,88md
42SXLD trần nhựa khung nhôm nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT149,76m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,4776100m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT76bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT90bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT65bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT35cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT82cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
14Tủ âm tường 450x350x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
15Tủ âm từng phòng 250x150x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
16Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT4.305m
17Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.640m
18Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT750m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT18hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.420m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
24Cọc tiếp địa d16, L=2,4m + Bu lông siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
25Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
P HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ
1Linh kiện báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT85bộ
2Đèn chiếu sáng khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
3Nút ấn khẩn báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đèn Exit Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT175m
9CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
10CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m Chương V Phần 2 của E-HSMT6cuộn
11CCLD Ngàm nối D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
12CCLD Van gốc D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
13CCLĐ van đồng 2 chiều D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,55100m
15CCLĐ Tê D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT8Cái
16CCLĐ Tê rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
17CCLĐ Co rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
18CCLĐ Co D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
19Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
20Bình chữa cháy Bột loại 8kg Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
21Bảng tiêu lệnh Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
Q HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
12Co 27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
13Co D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
14Co D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
15Co D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
16Tê D90x60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
17Tê D60x34 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
18Tê D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
19Nối D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
20Nối D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
21Nối D160 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
22Co răng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
23Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Phần 2 của E-HSMT30bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT29bộ
28Lắp đặt van đồng khóa D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
29Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT29cái
30Lắp đặt kệ kính Chương V Phần 2 của E-HSMT29cái
31Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT23cái
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,04100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
4Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
S HẦM PHẦN: 02 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4044100m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT40,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,758m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,758m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,348m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT72m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT72m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,272m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2272100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,09tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
12Ống sành Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
T NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
U PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,182100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,933m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5198100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT79,153m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,965100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT117,347m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,3308m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,713m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT51,6m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,278m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT49,0995m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,334100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,625m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,926m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4644100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,904m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,08100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2384100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,9924m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5496100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,66m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5928100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1631tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8147tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4542tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3021tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1973tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3163tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0407tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2456tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1369tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1474tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6119tấn
V KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9945m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,892m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT47,278m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT43,4824m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,4074m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,848m3
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT156,176m2
2Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Chương V Phần 2 của E-HSMT82m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT209,606m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT92,4m
5Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
6Đắp ụ trang trí cột Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
7Kẻ joint rộng 100, sâu 30 thân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT24m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT62,32m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT442,4948m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT180,36m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT324,79m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT424,588m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT317,0624m2
15Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT641,8524m2
16Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT765,1748m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT324,79m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.082,24m2
19Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3573tấn
20Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3573tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT10,8255100m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,582m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,488m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT16,275m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT360,09m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,88m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,72m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT208,08m2
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4804m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,227m2
31Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT6,227m2
32Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V Phần 2 của E-HSMT6,227m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,4m2
34SXLD cửa nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6m2
35GCLD lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT8,1md
36SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,38m2
37SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,764m2
38SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT36,764m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT75,144m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT36,764m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT73,528m2
42SXLD trần thạch cao khung nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT374,22m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,624100m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện 450x350x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
12Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT620m
13Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT430m
14Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
15Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT6hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
Y CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
9Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
16Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt van đồng 2 chiều Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
18co 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
19tê 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
20Co 27 ren ngoài 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Co 27 ren trong 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Co 21 ren ngoài 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
23Tê 27 ren trong 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,84100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
26Co d90 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
27Giảm d90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
28Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
Z HẦM PHÂN: (01 Hầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1632100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT7,85m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,165m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3837m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6544m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0179tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0259tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0108100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0185100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
13Cung cấp ống bi làm giếng thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT2ống
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,2m2
16Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,2m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,015100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
AA KHỐI KÝ TÚC XÁ HỌC SINH NỮ
AB PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,488m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7052100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT114,318m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2826100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT113,942m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT29,2435m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,934m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT68,94m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3519m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT69,0511m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7877100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,89m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT18,744m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5512100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,45m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,33m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,495100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,071100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT56,74m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2252100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT75,3424m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT8,5024100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2582m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5154100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,554m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6496100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5037tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3255tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6953tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1886tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0731tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2216tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8965tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,246tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,8458tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4143tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3286tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4143tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,2646tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1419tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3705tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0165tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2621tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6922tấn
AC KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,8927m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,716m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT89,4528m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT92,835m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT50,0042m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,033m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,919m3
AD PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT75,39m2
2Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Chương V Phần 2 của E-HSMT59,64m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT59,64m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT167,2m
5Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
6Đắp nổi thân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT89,8m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT197,5282m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT649,4m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT850,24m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT174,0524m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT550,71m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,96m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT643,63m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT490,62m2
16Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.194,34m2
17Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.719,22m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT550,71m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.362,85m2
20Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3946tấn
21Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3946tấn
22Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6564100m2
23Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Chương V Phần 2 của E-HSMT-2,4096m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT84,96m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.128,11m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,185m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT127,96m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT28,26m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,96m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT719,08m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT165,92m2
32SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT153,2m2
33SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT47,616m2
34SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
35SX Vách nhôm hệ 700 phòng tiếp phụ huynh Chương V Phần 2 của E-HSMT8,854m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT200,816m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
39Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1418tấn
40Gia công dầm mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3292tấn
41Gia công thang sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1967tấn
42Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1418tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3292tấn
44Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1967tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT25,548m2
46SXLD lan can sắt cầu thang thoát hiểm (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT9,275md
47SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT110,905md
48SXLD trần nhựa khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT152m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,1424100m2
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT34bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT66bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
8Công tắc đổi chiều cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT86cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt tủ điện 450x350x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
16Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT2.490m
17Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.720m
18Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT650m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT18hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT800m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
25Cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m, ốc xiếc cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
26Cáp đồng trần tiết diện 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
27Đào, xây hố kiểm tra Chương V Phần 2 của E-HSMT1hố
AF HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Linh kiện báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT34bộ
4Đèn chiếu sáng khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
5Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
6Điện trở báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT175m
10CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m Chương V Phần 2 của E-HSMT2cuộn
12CCLD Ngàm nối D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
13CCLD Van gốc D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14CCLĐ van đồng 2 chiều D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,15100m
16CCLĐ Tê D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
17CCLĐ Tê rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
18CCLĐ Co rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
19CCLĐ Co D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
20Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
21Bình chữa cháy Bột loại 8kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
22Bảng tiêu lệnh Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
AG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
12Co 27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
17Co 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
18Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
22Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
24Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
25Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
26Lắp đặt van đồng khóa D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,46100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
30Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
AH HẦM PHÂN (02 Hầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3264100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT15,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,48m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,7673m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,408m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3088m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0358tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0518tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0216100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,037100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
13Cung cấp ống bi làm giếng thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT4ống
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,4m2
16Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT50,4m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
AI NHÀ CÔNG VỤ CHO GIÁO VIÊN
AJ PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,783100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,8428m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4988100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT39,2588m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4953100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT110,2712m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,308m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT28,589m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT31,3848m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9316100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,35m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT14,146m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8801100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,734m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,862m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1914100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3724100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,344m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6092100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7456m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3432100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,886m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6467100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0872tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0692tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7532tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,9095tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2125tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,243tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0636tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2707tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4893tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1217tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2712tấn
AK KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,641m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6495m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT76,2846m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT33,6528m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,4965m3
AL PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT53,44m2
2Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Chương V Phần 2 của E-HSMT34,32m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT53,44m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
5Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT69,6m
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT88,64m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT234,68m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,32m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT64,816m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT262,034m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT833,005m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT312m2
14Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.095,09m2
15Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT422,456m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT262,034m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.255,51m2
18Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6314tấn
19Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6314tấn
20Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7268100m2
21Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Chương V Phần 2 của E-HSMT-1,5876m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT24,576m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT52,4782m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT22,485m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT271,72m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,65m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT69,825m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT46,56m2
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4603m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT29,205m2
31Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT29,205m2
32Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V Phần 2 của E-HSMT29,205m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,15m2
34Cung cấp lắp đặt cửa nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2m2
35Cung cấp lắp đặt tủ bếp bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT7,7m2
36SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT29,17m2
37SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,17m2
38SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT23,17m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT52,34m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT23,17m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT46,34m2
42SXLD trần thạch cao khung nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT282,38m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,952100m2
AM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT13bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT31cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện 450x350x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
12Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.020m
13Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT630m
14Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT6hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
AN CẤP, THOÁT NƯỚC: NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,26100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
9Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
13Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
15Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
16Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
17Lắp đặt van đồng 2 chiều Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
18co 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
19tê 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
20Co 27 ren ngoài 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
21Co 27 ren trong 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
22Co 21 ren ngoài 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
23Tê 27 ren trong 21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,588100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT28cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
27Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
AO HẦM PHÂN: NHÀ CÔNG VỤ (01 Hầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1632100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT7,85m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,165100m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3837m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6544m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0179tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0259tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0108100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0185100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
13Cung cấp ống bi làm giếng thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT2ống
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,2m2
17Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,2m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,015100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
AP CẦU NỐI
AQ PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1338100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0931100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5436m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0396100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1817100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,748m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,721m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0844100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,02m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,792m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1184100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,528m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,528m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2112100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,98m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2768100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9984m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1248100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,304m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0714100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0265tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1444tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0814tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0368tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1972tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1354tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0155tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1342tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0155tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1151tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1946tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0059tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0265tấn
AR KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9272m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9728m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,44m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,672m3
AS PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,44m2
2Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,48m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,14m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,04m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,88m2
6Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT27,04m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT45,06m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT27,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT45,06m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,76m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT47,552m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,18m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT13,008m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12m
16Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
18SXLD lan can tay vịn sắt (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT12md
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9216100m2
AT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,46100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
4Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
AU TỔNG THỂ
AV CHẶT, ĐÀO GỐC CÂY VÀ SAN LẤP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT3.240cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.296gốc cây
3Đào gốc cây bằng cơ giới (khoảng 60% công việc đào gốc dùng máy móc) Chương V Phần 2 của E-HSMT1.944gốc cây
4Vận chuyển ra khỏi khu đất dự án Chương V Phần 2 của E-HSMT3.240gốc
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT38,1618100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT37,3087100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2655100m3/1km
AW SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT766,3m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7.663m2
AX BỒN HOA + CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT68,364m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT22,788m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT60,768m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT455,76m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1519100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT53,174m3
7Thảm cỏ lá gừng Chương V Phần 2 của E-HSMT905,2m2
8Trồng cỏ nhung Chương V Phần 2 của E-HSMT297m2
9Cây phượng vỹ (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) Chương V Phần 2 của E-HSMT12cây
10Cây giáng hương (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) Chương V Phần 2 của E-HSMT54cây
11Cây huỳnh liên (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) Chương V Phần 2 của E-HSMT33cây
AY RAM DỐC+ TALUY+ BẬC CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT219,744m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8204100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT137,704m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT57,066m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT53,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,455m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,297100m2
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT118,944m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT24,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,888m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3888100m2
12CCLD gối cống BT đúc sẵn Chương V Phần 2 của E-HSMT960m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3546tấn
AZ ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,26100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT302,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT27m3
4Lát gạch thẻ làm dấu Chương V Phần 2 của E-HSMT18.333,33viên
5Đấu nối hệ thống điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1lần
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,306m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,506m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,904m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1976100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7043tấn
11SXLD Bulong M24x1000 Chương V Phần 2 của E-HSMT120cái
12SXLD Bulong M16x400 Chương V Phần 2 của E-HSMT120cái
13Trụ đèn đơn chiếu sáng Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
14Cầu dao đảo chiều 3 pha 250A Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
18Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
19Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6100m
21Lơi d42 Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
22Tê d42 Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
23Lơi d60 Chương V Phần 2 của E-HSMT85cái
24Tê d60 Chương V Phần 2 của E-HSMT75cái
25cọc tiếp địa 2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
26Cáp thoát sét đồng trần D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
27SXLD Trụ BTLT cao 7,5m (bao gồm đào, lấp móng) Chương V Phần 2 của E-HSMT2trụ
BA CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7502m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7502m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1815m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3648m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,824m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,36m2
7Nắp thép tấm dày 5 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT39,25kg
8Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8982100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT84,224m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT105,6m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT84,224m3
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
13Rắc co d60 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
17co d42 Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
18Co ren thau phi 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
19Co ren thau phi 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
20Nối chuyển Phi 42 sang pe phi 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
21LUPPE phi 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Rắc co d42 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
23Rắc co d343 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6,2100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3100m
26CoPE vặn ren phi 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT25cái
27CoPE vặn ren phi 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT25cái
28Nối đầu ren thau ngoài phi 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
29Cùm omega sắt dẹp neo ống D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT35bộ
30Cùm omega sắt dẹp neo ống D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT35bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4067100m3
32Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,9504100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT232,7148m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT502,9952m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT25,1498100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,08m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT193,05m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT98,988m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT639,48m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT175,2m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT33m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6326100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9813tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2393tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT447cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,25đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5đoạn ống
BB CHỐNG SÉT
1Hóa chất Geam Chương V Phần 2 của E-HSMT20bao
2SXLD kim thu sét Ingesco R=120m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Trụ kim STK d42 dày 2.0 ly, L=1.5m Chương V Phần 2 của E-HSMT1trụ
4Giá đở trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
5Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT1cọc
6Cáp thoát sét đồng trần D70 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
7Hộp kiểm tra Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Bộ phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT1
9Cáp neo 8mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
10Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
BC PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,96100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT96m3
3Tủ chữa cháy vách tường Chương V Phần 2 của E-HSMT26Cái
4Cuộn vải gai D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT26cuộn
5Lăng phun D13 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
6Ngàm nối D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
7Van góc D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
8Tủ cháy ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Cuộn vải gai D66 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cuộn
10Lăng phun D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
11Ngàm nối D66 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
12Van góc D66 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
13Họng tiếp nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Bình chữa cháy loại xách tay CO2, loại 05 kg Chương V Phần 2 của E-HSMT15bình
15Bình chữa cháy loại xách tay bột BC, loại 08kg Chương V Phần 2 của E-HSMT15bình
16Bộ tiêu lệnh +nội quy Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
17Bình chữa cháy xe đẩy 35 KG Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bình
18Van đồng 2 chiều D90BB Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
19Van đồng 1 chiều D90BB Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
20Đồng hồ áp suất Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Tủ điện điều khiển Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
24Van đáy ống hút D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
25Y lọc D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9100m
28Nối ống TTK D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
29Nối ống TTK D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT70cái
30Tê STK D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
31Tê STK D90x76 Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
32Tê STK D76xD90 Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
33Co 90 độ D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT45cái
34Co 90 độ D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
35Côn STK D90x76 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
36Lơi D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
37Lơi D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
38Cùm omega sắt dẹp neo ống D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
39Cùm omega sắt dẹp neo ống D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT70bộ
40Gối đỡ tê, co Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
41Cáp điện 3X25MM2+1X16MM2 Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
43Keo AB Chương V Phần 2 của E-HSMT35kg
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,02100m
45Mặt bích rỗng thép Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
46Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩy Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
47Kệ để bình chữa cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
BD BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN
BE GIẾNG KHOAN (02 CÁI)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến  Chương V Phần 2 của E-HSMT176m
2Máy bơm chìm giêng khoan 2HP Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
3Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
9Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6 Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
BF BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,248100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0592100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,3103m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7294100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4902m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5337100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7447tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9977tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2821tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,753tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6351tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT42,32m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT74,52m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT116,84m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,069100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,179100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT4,716100m3/1km
21Sản xuất nắp thăm bể nước Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
BG NHÀ CHE BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,92m3
3Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2188tấn
4Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0158tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT10,6704m2
6Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1094tấn
7Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0079tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,314100m2
BH NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,168100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1176100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0871100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT8,7055m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT15,405m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,36m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,372m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,7835m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1243tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0981tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1232100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1784100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0233tấn
15SXLD bu lông D18, L=600 Chương V Phần 2 của E-HSMT56Cái
16Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4849tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT46,6319m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0233tấn
19Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4849tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4238100m2
21SXLD Máng xối Chương V Phần 2 của E-HSMT44,4m
BI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ
BJ CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1117100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT64,8354m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1734100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5867100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT52,80310m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,0149m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT23,4826m3
8Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,8429m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9176100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,876m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5077100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,016m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1508100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,344m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1112100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0628tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9995tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5593tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7419tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0535tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,163tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,753m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,144m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5016m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,7203m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT31,7391m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT814,7326m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT174,1724m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT274,165m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT17,98m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT396,96m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT396,96m
33Đắp nổi cột song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT64cái
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT178,949m2
35Sơn giả đá trụ cổng Chương V Phần 2 của E-HSMT21,664m2
36SXLD bộ chữ cổng chính Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
37Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT814,7326m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT448,289m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.067,23m2
40SXLD cửa cổng theo thiết kế Chương V Phần 2 của E-HSMT45,9m2
41Gia công hàng rào song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT218,3178m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT528,4356m2
43Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1121tấn
44Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1121tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT10,2m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,136100m2
BK NHÀ BẢO VỆ ( 02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1267100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT13,1573m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4774m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,108m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,568m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,072m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1823m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9248m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1184100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2144100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,619100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3656100m2
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,76m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,536m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,44m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT66,972m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT47,6m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT78,48m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT94,2m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2116tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,118tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7728tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0144tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0725tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0261tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1806tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4866tấn
33SXLD cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT3,96m2
34Ổ khóa cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
35SXLD cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT18,48m2
36SXLD song bảo vệ bằng sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT18,48m2
37Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7395tấn
38Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7396tấn
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT114,572m2
40Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT172,68m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT193,052m2
42Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Chương V Phần 2 của E-HSMT9,504m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT84,696m2
44Ốp gạch len tường 100x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,24m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,72m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5192100m2
47Trừ khối lượng li tô 3x3 trong định mức Chương V Phần 2 của E-HSMT-0,2212m3
48Kẻ join trang trí hộp gen Chương V Phần 2 của E-HSMT32m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
51Lắp đặt dimer điều khiển quạt Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT2hộp
56Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
57Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
58Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT16m
BL CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT1,872m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,4053100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2027m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4425m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,038100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0195tấn
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6m3
11Láng granitô nền sàn Chương V Phần 2 của E-HSMT38,53m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,53m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT14,08m2
14Ốp gạch đất sét nung Chương V Phần 2 của E-HSMT14,08m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,072m3
16Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D90 dày 3 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT5m
17Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D70 dày 3 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT4m
18Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D21 dày 2 ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9m
19Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1223tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5727m2
BM KHỐI KÝ TÚC XÁ HỌC SINH NAM
BN PHẦN THÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,488m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7052100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT114,318m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2826100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: Chương V Phần 2 của E-HSMT113,942m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT29,2435m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,934m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT68,94m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3519m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT69,0511m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7877100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,89m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT18,744m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5512100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,45m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,33m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,495100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,071100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT56,74m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2252100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT75,3424m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT8,5024100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2582m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5154100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,444m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT3,8518100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1767tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5037tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3255tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6953tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1886tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0731tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2216tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8965tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,246tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,8458tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4143tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3286tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4143tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,2646tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1419tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3796tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1073tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2621tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6922tấn
BO KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,8927m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,716m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT89,4528m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT92,5614m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT50,0042m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,033m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,919m3
BP PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT75,39m2
2Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô Chương V Phần 2 của E-HSMT59,64m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT59,64m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT167,2m
5Đắp đầu cột Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
6Đắp nổi thân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT89,8m
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT197,5282m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT649,4m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT850,24m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT217,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT656,886m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT643,63m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT490,62m2
15Bả bằng matít vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.300,52m2
16Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.762,77m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT656,886m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.406,4m2
19Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3946tấn
20Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3946tấn
21Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6564100m2
22Trừ li tô có trong định mức lợp ngói Chương V Phần 2 của E-HSMT-2,4096m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT84,96m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.128,11m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,185m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT28,26m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,96m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT719,08m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT165,92m2
30SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT153,2m2
31SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Chương V Phần 2 của E-HSMT47,616m2
32SX hoa sắt cửa sổ Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
33SX Vách nhôm hệ xingfa phòng tiếp phụ huynh Chương V Phần 2 của E-HSMT8,854m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT200,816m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT76,416m2
37Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1418tấn
38Gia công dầm mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3292tấn
39Gia công thang sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1967tấn
40Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1418tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3292tấn
42Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1967tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT25,548m2
44SXLD lan can sắt cầu thang thoát hiểm (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT9,275md
45SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) Chương V Phần 2 của E-HSMT110,905md
46SXLD trần nhựa khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT152m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,8702100m2
BQ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT34bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V Phần 2 của E-HSMT66bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
8Công tắc đổi chiều cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT86cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt tủ điện 450x350x250 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
16Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT2.490m
17Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.720m
18Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT650m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT18hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT800m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
25Cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m, ốc xiếc cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
26Cáp đồng trần tiết diện 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
27Đào, xây hố kiểm tra Chương V Phần 2 của E-HSMT1hố
BR HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3Linh kiện báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT34bộ
4Đèn chiếu sáng khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
5Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
6Điện trở báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT175m
10CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m Chương V Phần 2 của E-HSMT2cuộn
12CCLD Ngàm nối D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
13CCLD Van gốc D50 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14CCLĐ van đồng 2 chiều D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,15100m
16CCLĐ Tê D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
17CCLĐ Tê rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
18CCLĐ Co rút D90-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
19CCLĐ Co D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
20Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
21Bình chữa cháy Bột loại 8kg Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
22Bảng tiêu lệnh Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
BS CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
12Co 27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
17Co 27 Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
18Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
22Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32cái
24Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
25Lắp đặt hộp đựng Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
26Lắp đặt van đồng khóa D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,46100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
30Cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
BT HẦM PHÂN (02 Hầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3264100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT15,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,48m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,7673m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,408m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3088m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0358tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0518tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0216100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,037100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
13Cung cấp ống bi làm giếng thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT4ống
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,4m2
16Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT50,4m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
BU THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện (trục ngang 30HP) Q =90 m3/h , H= 60m.Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (trục ngang 30HP) Q =90 m3/h , H= 60m.Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Máy bơm bù áp (trục ngang 4HP) Q = 3 m3/h , H= 60m (làm việc).Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( cứ 02 công trình cấp IV thì tính 01 công trình cấp III) ; Có giá trị hợp đồng ≥ 29,5 tỷ đồng; có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp/kiến trúc/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
8 Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện, cơ điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/ điện tử/cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng /giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
9 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
10 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
11 Cán bộ phụ trách thi công PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.53
12 Công nhân kỹ thuật 30 + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/hàn, điện , sơn, cấp thoát nước, mộc;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy đào ≥ 0.5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
6 Máy uốn cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
7 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
10 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
11 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: 200 bộ phục vụ thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn200
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
13 Xe lu ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu nền;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực.1
14 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn1
16 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
17 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->