Gói thầu: Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-25 21:48:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,817,992,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( cứ 02 công trình cấp IV thì tính 01 công trình cấp III) ; Có giá trị hợp đồng ≥ 29,5 tỷ đồng; có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp/kiến trúc/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện, cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/ điện tử/cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng /giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/hàn, điện , sơn, cấp thoát nước, mộc;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 200 bộ phục vụ thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu nền;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ THƯ VIỆN KẾT HỢP | |||
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3062 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,9154 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,3754 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,99 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,6246 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,486 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,4426 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2021 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,8753 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0964 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,869 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9626 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9019 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,456 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9128 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,4784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6804 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3703 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3077 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,605 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7838 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0626 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,8638 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9568 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8303 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0471 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0015 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2397 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5245 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8732 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5653 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,0757 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,5164 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,464 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,1591 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2755 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,22 | m2 |
| 2 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,12 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,22 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 199,85 | m |
| 5 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Đắp nổi thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122,5 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 185,0102 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 641,9 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 768,04 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,399 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 557,72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 438,156 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 303,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 995,876 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.752,99 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 557,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.191,15 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,746 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,746 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,928 | 100m2 |
| 23 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -2,0993 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81,44 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 670,204 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,322 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,041 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,23 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,36 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 711,62 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 33 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 135,4 | m2 |
| 34 | SXLD kính trắng dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,3906 | m2 |
| 35 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,48 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 37 | SX Vách ngăn tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khóa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | SX Vách khung nhôm hệ 700 có cửa (trục 9) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,6364 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 214,88 | m2 |
| 43 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100,1 | md |
| 44 | SXLD trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0064 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa 2.0 HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Chân đế đặt cục nóng cho máy 2.0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng d25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Ống nước thải máy lạnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tủ âm tường 550x450x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tủ âm từng phòng 250x150x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.680 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa 2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cáp thoát sét đồng trần D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp điện thoại MDF 25 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (15 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đế + ổ cắm mặt điện thoại RJ-11 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 2 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Chống sét lan truyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | ROUTER | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | SWITCH 12x10/100TX | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Máy chủ- máy tính-bộ lưu điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp mạng CAT 5e | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Đế - mặt ổ cắm mạng RJ-45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| G | HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Linh kiện báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Nút ấn khẩn báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Exit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 9 | CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | CCLD Ngàm nối D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | CCLD Van gốc D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ van đồng 2 chiều D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | CCLĐ Tê D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | CCLĐ Tê rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | CCLĐ Co rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CCLĐ Co D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Bình chữa cháy Bột loại 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Co 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Co D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Co D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Co D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tê D90x60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê D60x34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Nối D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nối D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Nối D160 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Co răng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van đồng khóa D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| J | HẦM PHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ống sành | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| K | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5475 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,1366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170,0566 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9379 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,7334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,8004 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,7689 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,698 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5651 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,7434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7892 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,1995 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0028 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,2325 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3909 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107,4049 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,6778 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,4206 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,2372 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,6612 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4256 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7639 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8738 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2657 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3247 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7415 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,9833 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8599 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6129 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5102 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9002 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0947 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5255 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8004 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,8987 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0712 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7334 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8937 | tấn |
| M | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1305 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4338 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,4173 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 219,2373 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,5227 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,6222 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 521,314 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.047,1 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.623,72 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 442,5728 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.379,94 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.457,9 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 604,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.837,84 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.589,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.379,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.047,14 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,4734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,4734 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6857 | 100m2 |
| 16 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -3,2741 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,701 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.675,41 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,657 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 448,147 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,77 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,625 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115,68 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.452,7 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133,86 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 195,22 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 195,22 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 272,65 | m |
| 29 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 30 | Đắp nổi thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178 | m |
| 32 | SXLD gạch thông gió | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 33 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 368,81 | m2 |
| 34 | SXLD kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 368,81 | m2 |
| 35 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,67 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khóa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 421,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,67 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 557,48 | m2 |
| 41 | SXLD lan can tay vịn sắt (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 192,88 | md |
| 42 | SXLD trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,4776 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tủ âm tường 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tủ âm từng phòng 250x150x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.305 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.640 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.420 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa d16, L=2,4m + Bu lông siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| P | HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Linh kiện báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nút ấn khẩn báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Exit | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 9 | CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 11 | CCLD Ngàm nối D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | CCLD Van gốc D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | CCLĐ van đồng 2 chiều D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 15 | CCLĐ Tê D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | CCLĐ Tê rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | CCLĐ Co rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | CCLĐ Co D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Bình chữa cháy Bột loại 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| Q | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Co 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Co D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Co D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Co D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Tê D90x60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê D60x34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Nối D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nối D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Nối D160 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Co răng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van đồng khóa D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| S | HẦM PHẦN: 02 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ống sành | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| T | NHÀ ĂN - NHÀ BẾP | |||
| U | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,933 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,153 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,965 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,347 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,3308 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,713 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,0995 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,926 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4644 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2384 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,9924 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5496 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4542 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3021 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3163 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6119 | tấn |
| V | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9945 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,278 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,4824 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,4074 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,176 | m2 |
| 2 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,606 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,4 | m |
| 5 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đắp ụ trang trí cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Kẻ joint rộng 100, sâu 30 thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 442,4948 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180,36 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324,79 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 424,588 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 317,0624 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 641,8524 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 765,1748 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324,79 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.082,24 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3573 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3573 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8255 | 100m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,582 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,488 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360,09 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 208,08 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4804 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,227 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,227 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,227 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 34 | SXLD cửa nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 35 | GCLD lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | md |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,38 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,764 | m2 |
| 38 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,764 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,144 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,764 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,528 | m2 |
| 42 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 374,22 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,624 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 620 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 430 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| Y | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | co 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | tê 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Co 27 ren ngoài 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Co 27 ren trong 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Co 21 ren ngoài 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê 27 ren trong 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Co d90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Giảm d90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| Z | HẦM PHÂN: (01 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,165 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3837 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp ống bi làm giếng thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | ống |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AA | KHỐI KÝ TÚC XÁ HỌC SINH NỮ | |||
| AB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,318 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2826 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,942 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,2435 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,934 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3519 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,0511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7877 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5512 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,071 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2252 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,3424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,5024 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2582 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,554 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6496 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1886 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0731 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2216 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8965 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,8458 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2301 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2646 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0165 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2621 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6922 | tấn |
| AC | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8927 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,4528 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,835 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,0042 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,033 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,919 | m3 |
| AD | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,39 | m2 |
| 2 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 167,2 | m |
| 5 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Đắp nổi thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,8 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 197,5282 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 649,4 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 850,24 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,0524 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 550,71 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 643,63 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.194,34 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.719,22 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 550,71 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.362,85 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3946 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3946 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6564 | 100m2 |
| 23 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -2,4096 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.128,11 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,185 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 127,96 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 719,08 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 32 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,2 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,616 | m2 |
| 34 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 35 | SX Vách nhôm hệ 700 phòng tiếp phụ huynh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,854 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,816 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 40 | Gia công dầm mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 41 | Gia công thang sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,548 | m2 |
| 46 | SXLD lan can sắt cầu thang thoát hiểm (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,275 | md |
| 47 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,905 | md |
| 48 | SXLD trần nhựa khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1424 | 100m2 |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đổi chiều cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.490 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.720 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m, ốc xiếc cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Cáp đồng trần tiết diện 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 27 | Đào, xây hố kiểm tra | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hố |
| AF | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Linh kiện báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Điện trở báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 10 | CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | CCLD Ngàm nối D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | CCLD Van gốc D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ van đồng 2 chiều D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | CCLĐ Tê D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | CCLĐ Tê rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CCLĐ Co rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | CCLĐ Co D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bình chữa cháy Bột loại 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AG | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Co 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Co 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng khóa D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| AH | HẦM PHÂN (02 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,7673 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3088 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp ống bi làm giếng thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | ống |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AI | NHÀ CÔNG VỤ CHO GIÁO VIÊN | |||
| AJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8428 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4988 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,2588 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4953 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,2712 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,308 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,589 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,3848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9316 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,146 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8801 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1914 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,344 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6092 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7456 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,886 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6467 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0692 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7532 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9095 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4893 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| AK | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6495 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,2846 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,6528 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,4965 | m3 |
| AL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 2 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,6 | m |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,64 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 234,68 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,816 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 262,034 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 833,005 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 312 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.095,09 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 422,456 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 262,034 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.255,51 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6314 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7268 | 100m2 |
| 21 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -1,5876 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,576 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,4782 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,485 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 271,72 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,65 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,825 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4603 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,205 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,205 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,205 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tủ bếp bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,17 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,17 | m2 |
| 38 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,17 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,34 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,17 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,34 | m2 |
| 42 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 282,38 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,952 | 100m2 |
| AM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.020 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 630 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| AN | CẤP, THOÁT NƯỚC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | co 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | tê 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Co 27 ren ngoài 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Co 27 ren trong 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Co 21 ren ngoài 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tê 27 ren trong 21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,588 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| AO | HẦM PHÂN: NHÀ CÔNG VỤ (01 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,165 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3837 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp ống bi làm giếng thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | ống |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AP | CẦU NỐI | |||
| AQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5436 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1817 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,721 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| AR | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9272 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,672 | m3 |
| AS | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,552 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,008 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | SXLD lan can tay vịn sắt (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| AT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AU | TỔNG THỂ | |||
| AV | CHẶT, ĐÀO GỐC CÂY VÀ SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.240 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.296 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng cơ giới (khoảng 60% công việc đào gốc dùng máy móc) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.944 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển ra khỏi khu đất dự án | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.240 | gốc |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,1618 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,3087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2655 | 100m3/1km |
| AW | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 766,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.663 | m2 |
| AX | BỒN HOA + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,364 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,788 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,768 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 455,76 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,174 | m3 |
| 7 | Thảm cỏ lá gừng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 905,2 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 297 | m2 |
| 9 | Cây phượng vỹ (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Cây giáng hương (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cây |
| 11 | Cây huỳnh liên (bao gồm phân bò, sơ dừa , tro trấu, thuốc kích thích ra rễ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cây |
| AY | RAM DỐC+ TALUY+ BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 219,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 137,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,066 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,944 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 12 | CCLD gối cống BT đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 960 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| AZ | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 302,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18.333,33 | viên |
| 5 | Đấu nối hệ thống điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1976 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 11 | SXLD Bulong M24x1000 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | SXLD Bulong M16x400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 13 | Trụ đèn đơn chiếu sáng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 250A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m |
| 21 | Lơi d42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Tê d42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Lơi d60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 24 | Tê d60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 25 | cọc tiếp địa 2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Cáp thoát sét đồng trần D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 27 | SXLD Trụ BTLT cao 7,5m (bao gồm đào, lấp móng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| BA | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7502 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 7 | Nắp thép tấm dày 5 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,25 | kg |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8982 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,224 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,224 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Rắc co d60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | co d42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Co ren thau phi 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Co ren thau phi 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Nối chuyển Phi 42 sang pe phi 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | LUPPE phi 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co d42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Rắc co d343 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 26 | CoPE vặn ren phi 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | CoPE vặn ren phi 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 28 | Nối đầu ren thau ngoài phi 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 30 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4067 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9504 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 232,7148 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 502,9952 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,1498 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,05 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,988 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 639,48 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175,2 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6326 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9813 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 447 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,25 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5 | đoạn ống |
| BB | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Geam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bao |
| 2 | SXLD kim thu sét Ingesco R=120m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trụ kim STK d42 dày 2.0 ly, L=1.5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Giá đở trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Cáp thoát sét đồng trần D70 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Cáp neo 8mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| BC | PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | m3 |
| 3 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Cuộn vải gai D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cuộn |
| 5 | Lăng phun D13 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Ngàm nối D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Van góc D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Tủ cháy ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cuộn vải gai D66 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 10 | Lăng phun D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ngàm nối D66 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Van góc D66 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Họng tiếp nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy loại xách tay CO2, loại 05 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy loại xách tay bột BC, loại 08kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bình |
| 16 | Bộ tiêu lệnh +nội quy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xe đẩy 35 KG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 18 | Van đồng 2 chiều D90BB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều D90BB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ áp suất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện điều khiển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van đáy ống hút D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Y lọc D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 28 | Nối ống TTK D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Nối ống TTK D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 30 | Tê STK D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Tê STK D90x76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Tê STK D76xD90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Co 90 độ D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Co 90 độ D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Côn STK D90x76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lơi D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lơi D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 39 | Cùm omega sắt dẹp neo ống D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | bộ |
| 40 | Gối đỡ tê, co | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Cáp điện 3X25MM2+1X16MM2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Keo AB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Mặt bích rỗng thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Thép V50X50X5 hàn đỡ ống hút, ống đẩy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 47 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| BD | BỂ NƯỚC NGẦM + GIẾNG KHOAN | |||
| BE | GIẾNG KHOAN (02 CÁI) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 176 | m |
| 2 | Máy bơm chìm giêng khoan 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm đ6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BF | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,3103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7294 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5337 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7447 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9977 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2821 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6351 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,84 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,716 | 100m3/1km |
| 21 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BG | NHÀ CHE BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6704 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| BH | NHÀ XE GIÁO VIÊN (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,7055 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,7835 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0233 | tấn |
| 15 | SXLD bu lông D18, L=600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,6319 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4238 | 100m2 |
| 21 | SXLD Máng xối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,4 | m |
| BI | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ | |||
| BJ | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1117 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,8354 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,803 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,0149 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,4826 | m3 |
| 8 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,8429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9176 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,876 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1508 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0628 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9995 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,753 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,7203 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,7391 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 814,7326 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,1724 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 274,165 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 396,96 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 396,96 | m |
| 33 | Đắp nổi cột song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178,949 | m2 |
| 35 | Sơn giả đá trụ cổng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,664 | m2 |
| 36 | SXLD bộ chữ cổng chính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 814,7326 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 448,289 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.067,23 | m2 |
| 40 | SXLD cửa cổng theo thiết kế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,3178 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 528,4356 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| BK | NHÀ BẢO VỆ ( 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,1573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4774 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1823 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9248 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3656 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,972 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,48 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,2 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7728 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4866 | tấn |
| 33 | SXLD cửa đi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 34 | Ổ khóa cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | SXLD cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 36 | SXLD song bảo vệ bằng sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7395 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7396 | tấn |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,572 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 172,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,052 | m2 |
| 42 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,696 | m2 |
| 44 | Ốp gạch len tường 100x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 47 | Trừ khối lượng li tô 3x3 trong định mức | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -0,2212 | m3 |
| 48 | Kẻ join trang trí hộp gen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dimer điều khiển quạt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| BL | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2027 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,53 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,53 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 14 | Ốp gạch đất sét nung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 16 | Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D90 dày 3 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D70 dày 3 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Công tác tạm tính SXLD cột cờ bằng Inox D21 dày 2 ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | m |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5727 | m2 |
| BM | KHỐI KÝ TÚC XÁ HỌC SINH NAM | |||
| BN | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,318 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2826 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,16: | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,942 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,2435 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,934 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3519 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,0511 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7877 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5512 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,071 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2252 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,3424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,5024 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2582 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,444 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,8518 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1886 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0731 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2216 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8965 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,8458 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2301 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2646 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3796 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1073 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2621 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6922 | tấn |
| BO | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8927 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,4528 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,5614 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,0042 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,033 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,919 | m3 |
| BP | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,39 | m2 |
| 2 | Ngâm nước XM chống thấm đáy sê nô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 167,2 | m |
| 5 | Đắp đầu cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Đắp nổi thân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,8 | m |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 197,5282 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 649,4 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 850,24 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 217,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 656,886 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 643,63 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490,62 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.300,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.762,77 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 656,886 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.406,4 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3946 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3946 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6564 | 100m2 |
| 22 | Trừ li tô có trong định mức lợp ngói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | -2,4096 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.128,11 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,185 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 719,08 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 30 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,2 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,616 | m2 |
| 32 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 33 | SX Vách nhôm hệ xingfa phòng tiếp phụ huynh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,854 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,816 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,416 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 38 | Gia công dầm mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,548 | m2 |
| 44 | SXLD lan can sắt cầu thang thoát hiểm (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,275 | md |
| 45 | SXLD lan can tay vịn Inox (chi tiết theo HSTK) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,905 | md |
| 46 | SXLD trần nhựa khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8702 | 100m2 |
| BQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đổi chiều cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường từng phòng 6-8 MOUDUL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.490 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.720 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m, ốc xiếc cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Cáp đồng trần tiết diện 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 27 | Đào, xây hố kiểm tra | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hố |
| BR | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Linh kiện báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Điện trở báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175 | m |
| 10 | CCLĐ tủ chữa cháy KT: 600x400x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ cuộn vải D50 dài 20m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | CCLD Ngàm nối D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | CCLD Van gốc D50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ van đồng 2 chiều D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | CCLĐ Tê D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | CCLĐ Tê rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CCLĐ Co rút D90-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | CCLĐ Co D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bình chữa cháy Bột loại 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BS | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Co 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Co 27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng khóa D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| BT | HẦM PHÂN (02 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,7673 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3088 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp ống bi làm giếng thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | ống |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| BU | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (trục ngang 30HP) Q =90 m3/h , H= 60m. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (trục ngang 30HP) Q =90 m3/h , H= 60m. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp (trục ngang 4HP) Q = 3 m3/h , H= 60m (làm việc). | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( cứ 02 công trình cấp IV thì tính 01 công trình cấp III) ; Có giá trị hợp đồng ≥ 29,5 tỷ đồng; có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp/kiến trúc/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành trắc địa-bản đồ/mỏ- địa chất/ địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện, cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Điện kỹ thuật/ điện tử/cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng /giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 30 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/hàn, điện , sơn, cấp thoát nước, mộc;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy uốn cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 11 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: 200 bộ phục vụ thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 200 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Xe lu ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu nền;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 16 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 17 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi