Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu tại vùng Nhà Thánh xóm 8 và vùng Sò Vông xóm 7.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu tại vùng Nhà Thánh xóm 8 và vùng Sò Vông xóm 7. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-25 18:00:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG TẠI VÙNG SÒ VÔNG XÓM 7 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Chương V | 46,092 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 8,7575 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 30,8 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 11,6625 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 2,2159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chương V | 11,8589 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 48,7072 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 23,8665 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V | 316,3866 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Chương V | 2.775,3208 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TẠI VÙNG SÒ VÔNG XÓM 7 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 9,2826 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 185,652 | m3 |
| 3 | Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ công | Chương V | 27,8478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V | 986,71 | m2 |
| 6 | Cây xoài ĐK=15cm, cao khoảng 7m | Chương V | 20 | cây |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V | 10 | cái |
| C | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ SAU CÁC LÔ ĐẤT BXH=40X50CM | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 2,9925 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,124 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,237 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,1524 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,01 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 10,73 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,06 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 16,01 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 5,81 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,04 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 132 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,5445 | 100m2 |
| D | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 BXHtb=40X50CM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,0558 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,2896 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 10,92 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,94 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 13,58 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 4,98 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 24,64 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 112 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 140 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| E | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 BXH=60x60&30CM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1379 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,72 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 13,72 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 23,23 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 157,18 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT giằng chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 47 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| F | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=50X50cm (TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chương V | 2,0585 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,5842 | tấn |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 25,86 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,58 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 12,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 2,6746 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 0,6001 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 115 | 1cấu kiện |
| G | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=60X60CM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chương V | 0,634 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V | 1,2284 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,2261 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 25,07 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,51 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 9,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 2,1545 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 0,4418 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,51 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 78 | 1cấu kiện |
| H | CỐNG BẢN B=60CM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 7,287 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,3845 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 7,693 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,6924 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 7,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,04 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 19,32 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,4648 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9386 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V | 1,4726 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7736 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V | 23,36 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 6,44 | m3 |
| I | NỀN ĐƯỜNG TẠI VÙNG NHÀ THÁNH XÓM 8 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Chương V | 19,6015 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 3,7243 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,2 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 34,1975 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 6,4975 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chương V | 10,9718 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 28,3312 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 13,8823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V | 188,4566 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Chương V | 1.653,1278 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG BTXM TẠI VÙNG NHÀ THÁNH XÓM 8 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 11,3614 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 227,228 | m3 |
| 3 | Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ công | Chương V | 34,0842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,6603 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V | 1.202,17 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V | 10 | cái |
| K | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ SAU CÁC LÔ ĐẤT BXHtb=40X50CM | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 5,511 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 1,0471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chương V | 1,1022 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,765 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4289 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9184 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,8556 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,88 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 7,96 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,21 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 11,88 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 4,31 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,56 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 98 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 123 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,4043 | 100m2 |
| L | MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 BXH=40X40CM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1629 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,199 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 0,67 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,85 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| M | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXHtb=50X50CM (TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chương V | 2,2513 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 1,7325 | tấn |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 28,28 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,83 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 13,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 2,925 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 0,6001 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 10,63 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.215 | 1cấu kiện |
| N | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=60X60CM (KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chương V | 0,3182 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V | 0,6166 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,6154 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 12,58 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 1,26 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 5,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 1,0814 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 3,89 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| O | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXHtb=60X50CM (PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chương V | 1,0045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V | 1,7941 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 1,9427 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 36,04 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 15,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 2,9226 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 12,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 123 | 1cấu kiện |
| P | CỐNG BẢN B=60CM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 3,829 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,963 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,3695 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,55 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,35 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,2541 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5101 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V | 12,56 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 3,5 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ XÓM 7 MÓNG CỘT ĐƠN MT2-8,5 (09 MÓNG) |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 12,0956 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,2822 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 9,378 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 28,2766 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| R | MÓNG CỘT ĐÔI MĐ2-10 (02 MÓNG ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 6,8515 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0818 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 5,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,4624 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| S | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (01 BỘ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V | 1,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 0,86 | kg |
| 4 | Thép f12 | Chương V | 3,157 | kg |
| 5 | Thép L75x75x7 | Chương V | 41,392 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 | Chương V | 0,8 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn f25 | Chương V | 3 | m |
| 8 | Đai thép và khóa đai | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V | 0,0364 | 100kg |
| T | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0 | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V | 13 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V | 0,378 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,378 | km/dây |
| 6 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Chương V | 1 | công/bộ |
| 7 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Chương V | 8 | công/bộ |
| 8 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Chương V | 1 | công/bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Chương V | 1 | công/bộ |
| 10 | Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V | Chương V | 1 | công/bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH-4x70 | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 8 | cái |
| U | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| V | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ XÓM 8 MÓNG CỘT ĐƠN MT2-8,5 (04 móng) |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 5,3758 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0466 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 4,168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,0535 | 100m3 |
| W | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (01 BỘ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V | 1,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 0,86 | kg |
| 4 | Thép f12 | Chương V | 3,157 | kg |
| 5 | Thép L75x75x7 | Chương V | 41,392 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 | Chương V | 0,8 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn f25 | Chương V | 3 | m |
| 8 | Đai thép và khóa đai | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V | 0,0364 | 100kg |
| X | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,256 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,256 | km/dây |
| 5 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Chương V | 3 | công/bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Chương V | 2 | công/bộ |
| 7 | Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V | Chương V | 1 | công/bộ |
| 8 | Cổ dề cột vuông đơn 2 móc CD2-V | Chương V | 3 | công/bộ |
| 9 | Kẹp hãm KH-4x50 | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 16 | cái |
| Y | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi