Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu tại vùng Nhà Thánh xóm 8 và vùng Sò Vông xóm 7.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461289-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu tại vùng Nhà Thánh xóm 8 và vùng Sò Vông xóm 7.
Số hiệu KHLCNT 20210445990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 18:00:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TẠI VÙNG SÒ VÔNG XÓM 7
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Chương V 46,092 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 8,7575 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 30,8 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V 11,6625 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 2,2159 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 Chương V 11,8589 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 48,7072 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 23,8665 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn Chương V 316,3866 10m³/1km
10 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Chương V 2.775,3208 m3
B MẶT ĐƯỜNG TẠI VÙNG SÒ VÔNG XÓM 7
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 9,2826 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 185,652 m3
3 Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ công Chương V 27,8478 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 0,5846 100m2
5 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Chương V 986,71 m2
6 Cây xoài ĐK=15cm, cao khoảng 7m Chương V 20 cây
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V 5 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V 5 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chương V 10 cái
C MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ SAU CÁC LÔ ĐẤT BXH=40X50CM
1 Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II Chương V 2,9925 1m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 0,5686 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 Chương V 0,5985 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,124 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1912 100m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,237 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,1524 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 16,01 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 10,73 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 11,06 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 16,01 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 5,81 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 29,04 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 132 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 165 1cấu kiện
16 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Chương V 1,32 100m2
17 Ván khuôn móng dài Chương V 0,33 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,5445 100m2
D MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 BXHtb=40X50CM
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,0558 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,2896 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 13,58 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 10,92 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 9,94 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 13,58 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 4,98 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 24,64 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 112 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 140 1cấu kiện
11 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Chương V 1,232 100m2
12 Ván khuôn móng dài Chương V 0,28 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,5544 100m2
E MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 BXH=60x60&30CM
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1379 tấn
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 13,72 m3
3 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 0,39 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 13,72 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 23,23 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 157,18 m2
7 Lắp các loại CKBT giằng chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 47 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V 0,1652 100m2
9 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2346 100m2
F MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=50X50cm (TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V 2,0585 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,5842 tấn
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 25,86 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 2,58 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 12,26 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 2,6746 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Chương V 0,6001 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 9,72 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 115 1cấu kiện
G MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=60X60CM
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V 0,634 tấn
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V 1,2284 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,2261 tấn
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 25,07 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 2,51 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 9,98 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 2,1545 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Chương V 0,4418 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 2,51 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 78 1cấu kiện
H CỐNG BẢN B=60CM
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V 7,287 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 1,3845 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V 7,693 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,6924 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,6881 100m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 7,45 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 11,04 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 8 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 19,32 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V 0,4648 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,9386 tấn
12 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,3096 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V 1,4726 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,7736 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 46 1cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V 23,36 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 6,44 m3
I NỀN ĐƯỜNG TẠI VÙNG NHÀ THÁNH XÓM 8
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Chương V 19,6015 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 3,7243 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 21,2 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V 34,1975 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 6,4975 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 Chương V 10,9718 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 28,3312 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 13,8823 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn Chương V 188,4566 10m³/1km
10 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Chương V 1.653,1278 m3
J MẶT ĐƯỜNG BTXM TẠI VÙNG NHÀ THÁNH XÓM 8
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V 11,3614 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 227,228 m3
3 Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ công Chương V 34,0842 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 0,6603 100m2
5 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Chương V 1.202,17 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V 5 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V 5 cái
8 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chương V 10 cái
K MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ SAU CÁC LÔ ĐẤT BXHtb=40X50CM
1 Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II Chương V 5,511 1m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 1,0471 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 Chương V 1,1022 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,765 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4289 100m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,9184 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,8556 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 11,88 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 7,96 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 8,21 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 11,88 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 4,31 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 21,56 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 98 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 123 1cấu kiện
16 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Chương V 0,98 100m2
17 Ván khuôn móng dài Chương V 0,245 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,4043 100m2
L MƯƠNG XÂY GẠCH CHỈ KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 BXH=40X40CM
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1629 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,199 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,1 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 1,68 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,53 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 2,1 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 0,67 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,85 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 12,96 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 22 1cấu kiện
11 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Chương V 0,1901 100m2
12 Ván khuôn móng dài Chương V 0,0432 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,0855 100m2
M MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXHtb=50X50CM (TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V 2,2513 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 1,7325 tấn
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 28,28 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 2,83 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 13,41 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 2,925 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Chương V 0,6001 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 10,63 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.215 1cấu kiện
N MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=60X60CM (KẸP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V 0,3182 tấn
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V 0,6166 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,6154 tấn
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 12,58 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 1,26 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 5,01 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 1,0814 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Chương V 0,2217 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 3,89 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 39 1cấu kiện
O MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BXHtb=60X50CM (PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1)
1 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Chương V 1,0045 tấn
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V 1,7941 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 1,9427 tấn
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 36,04 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 3,6 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 15,82 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 2,9226 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V 0,7 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 12,28 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 123 1cấu kiện
P CỐNG BẢN B=60CM
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Chương V 3,829 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,7275 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V 3,963 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,3567 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3695 100m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 4,05 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 5,55 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,35 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 10,5 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V 0,2541 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,5101 tấn
12 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,1752 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V 0,7763 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,486 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 25 1cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V 12,56 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 3,5 m3
Q HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ XÓM 7
MÓNG CỘT ĐƠN MT2-8,5 (09 MÓNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 12,0956 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,2822 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1048 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6168 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 1,944 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 9,378 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,72 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 28,2766 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,1204 100m3
R MÓNG CỘT ĐÔI MĐ2-10 (02 MÓNG )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 6,8515 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1599 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0818 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1899 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,936 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 5,84 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 15,4624 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,0738 100m3
S TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (01 BỘ)
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V 1,82 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,82 m3
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 0,86 kg
4 Thép f12 Chương V 3,157 kg
5 Thép L75x75x7 Chương V 41,392 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC 35 Chương V 0,8 m
7 Ống nhựa xoắn f25 Chương V 3 m
8 Đai thép và khóa đai Chương V 1 bộ
9 Ghíp nối 2 bulong Chương V 1 cái
10 Đầu cốt đồng Cu-35 Chương V 1 cái
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V 0,2 10 cọc
12 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V 0,0364 100kg
T LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Chương V 9 cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0 Chương V 4 cột
3 Dựng cột bê tông, cao Chương V 13 cột
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Chương V 0,378 km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V 0,378 km/dây
6 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Chương V 1 công/bộ
7 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Chương V 8 công/bộ
8 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Chương V 1 công/bộ
9 Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T Chương V 1 công/bộ
10 Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V Chương V 1 công/bộ
11 Kẹp hãm KH-4x70 Chương V 22 cái
12 Ghíp nối 2 bulong Chương V 8 cái
U THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Chương V 1 1sợi, 1ruột
V HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ XÓM 8
MÓNG CỘT ĐƠN MT2-8,5 (04 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V 5,3758 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1254 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0466 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2741 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,864 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V 4,168 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,32 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,5674 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,0535 100m3
W TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (01 BỘ)
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V 1,82 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,82 m3
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 0,86 kg
4 Thép f12 Chương V 3,157 kg
5 Thép L75x75x7 Chương V 41,392 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC 35 Chương V 0,8 m
7 Ống nhựa xoắn f25 Chương V 3 m
8 Đai thép và khóa đai Chương V 1 bộ
9 Ghíp nối 2 bulong Chương V 1 cái
10 Đầu cốt đồng Cu-35 Chương V 1 cái
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V 0,2 10 cọc
12 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Chương V 0,0364 100kg
X LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Chương V 4 cột
2 Dựng cột bê tông, cao Chương V 4 cột
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chương V 0,256 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V 0,256 km/dây
5 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Chương V 3 công/bộ
6 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Chương V 2 công/bộ
7 Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V Chương V 1 công/bộ
8 Cổ dề cột vuông đơn 2 móc CD2-V Chương V 3 công/bộ
9 Kẹp hãm KH-4x50 Chương V 14 cái
10 Ghíp nối 2 bulong Chương V 16 cái
Y THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Chương V 1 1sợi, 1ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->