Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416907-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210374798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 11:01:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220,32 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ lan can kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,976 m2
3 Tháo dỡ lan can gỗ, vận dụng tháo dỡ lan can inox cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,49 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bậc cấp cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8822 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9142 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 725,863 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,4748 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,64 m3
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C80X40X15X1.7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6076 tấn
10 Tháo tấm lợp tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0279 100m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,03 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
15 Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
16 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
17 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
18 Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường, vận dụng tháo dỡ quạt, NC,M x0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 427,2518 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350,6726 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,2943 m2
22 Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,7955 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,278 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2955 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,032 m3
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 1 lỗ khoan
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 lỗ khoan
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 1 lỗ khoan
29 Vữa sikadur 731 liên kết Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8388 lit
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,19 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4353 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0698 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4383 tấn
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,352 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5752 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0674 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4421 tấn
38 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 1 lỗ khoan
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 1 lỗ khoan
40 Vữa sikadur 731 liên kết Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1958 lit
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét phụ gia sikalatex liên kết bê tông cũ mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,04 m2
42 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5864 tấn
43 Bulong M20, L=100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 bộ
44 Bulong nở D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 bộ
45 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5864 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,5809 m2
47 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3622 100m2
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,622 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0106 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2574 tấn
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,5126 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6344 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5148 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4723 tấn
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1776 m3
56 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7402 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6221 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2342 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9028 tấn
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,9222 m3
62 0.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,02 0.0
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, nền sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9101 m3
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1632 m3
65 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0726 100m2
66 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,726 m3
67 Tắc kê sắt fi 6 + bát râu thép tường 300x40x23x0,7mm ck 500 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.400 cái
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,3004 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,0976 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6275 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4582 m3
72 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, gạch 190x190 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,081 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,514 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,585 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 678,325 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,0675 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,36 m2
79 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,98 m2
80 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,14 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen dày 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,425 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit màu đỏ dày 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,856 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granit màu đen dày 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,939 m2
84 Dán gạch vỉ, gạch inax Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,1866 m2
85 Căng lưới thép gia cố trước khi trát giữa dầm cũ và sàn mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,42 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 260,0797 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 994,4755 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74 m
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lam ngoài nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,9786 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,2112 m2
91 Vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,63 m2
92 Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9903 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9903 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,583 100m2
95 Cùm chống bão ck 500 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 cái
96 Gia công lan can, lam sắt hộp 30x60x1,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2968 tấn
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp dựng lam sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2968 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,5 m2
99 GCLD lan can thang: trụ gỗ fi 120, quả cầu gỗ fi 100, tay vịn gỗ kiền kiền, 2 song ngang sắt hộp 25x25x1,2, song đứng sắt hộp 20x20x1,2 ck 130 cao 500; song đứng sắt hộp 40x40x1,2; 30x30x1,2 ck 600, sơn trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,1 m
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 684,905 m2
101 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chống ẩm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,735 m2
102 Thi công trần bằng tấm nhựa, vận dụng đóng trần tấm conwood Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,84 m2
103 GCLD Khung sắt hộp 40x40x1,4 mạ kẽm để đóng trần conwood Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,26 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm vệ sinh, tương đương sikatop seal 107, 4kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,905 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm sàn mái, tương đương Sikalastic 110, 1,5kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 644,615 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,8 m
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,0624 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.345,1481 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 747,1162 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 461,3328 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.092,2643 m2
112 Lắp đặt cửa đi mở 1 cánh nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8,38ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,7 m2
113 Lắp đặt cửa đi mở 2 cánh nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,16 m2
114 Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,62 m2
115 Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh, kính cường lực 10 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 m2
116 Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,36 m2
117 Lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,68 m2
118 Lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8,63ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,383 m2
119 Lắp đặt cửa sổ chống 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,74 m2
120 Lắp đặt Vách kính, khung nhựa lõi thép, cường lực dày 10 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,404 m2
121 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,6376 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN NƯỚC)
1 Xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
3 Van khóa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
4 Hộp giấy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
5 Lavavo ( loại ốp bàn đá) + thoát xả + dây cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
6 Vòi lavabo (lạnh) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
7 Tiểu nam + Bộ nhấn xả Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Vòi tắm hoa sen nóng lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Phễu thu sàn 150x150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
10 Vòi nước D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Máy nước nóng điện 15 lít Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 Bồn inox 2000 lít ( bồn ngang + phụ kiện để bồn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
14 Gia công lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=27m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Gia công lắp đặt Bơm tăng áp Q=1,4l/s, H=15m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
16 Gia công lắp đặt Bình áp lực V=50l Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Công tắc áp lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Phao mực nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Tủ điều khiển bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Van hút D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Van cổng D32 PPR nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Van cổng D40 PPR nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Y lọc đồng DN25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Y lọc đồng DN32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Mối nối mềm đồng DN25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Mối nối mềm đồng DN32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Van 1 chiều đồng DN25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Van 1 chiều đồng DN32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Van phao đồng D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Rắc co ren ngoài PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Rắc co ren ngoài PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Măng sông ren ngoài PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Măng sông ren ngoài PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
34 Đồng hồ nước DN15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Van cổng PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Van 1 chiều đồng DN32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Măng sông ren ngoài PPR D40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Côn chuyển PPR D40x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Rắc co đồng ren trong D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Rắc co PPR ren ngoài D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Cút 90 độ PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Ống cấp nước PPR D50 - PN10 ( dày 4,6mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
43 Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
44 Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
45 Ống cấp nước PPR D25- PN10 ( dày 2,8mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
46 Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,16 100m
47 Van cổng PPR D50 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Van cổng PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Van cổng PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
50 Van cổng PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Cút 90 độ PPR D50 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Cút 90 độ PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
53 Cút 90 độ PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
54 Cút 90 độ PPR D25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
55 Cút 90 độ PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
56 Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
57 Cút 90 độ ren trong PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
58 Nút bít ren trong uPVC D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
59 Nút bít ren ngoài uPVC D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
60 Tê PPR D50x40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Tê PPR D50x32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Tê PPR D40x32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Tê PPR D40x25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Tê PPR D40x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Tê PPR D32x25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
66 Tê PPR D32x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
67 Tê PPR D25x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
68 Tê PPR D25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Tê PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
70 Tê PPR D50 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Tê ren ngoài PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
72 Côn giảm PPR D50x32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Côn giảm PPR D32x25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
74 Côn giảm PPR D32x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Côn giảm PPR D25x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
76 Nối trơn PPR D50 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Nối trơn PPR D40 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
78 Nối trơn PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
79 Nối trơn PPR D25 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
80 Nối trơn PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
81 Ống cấp nước PPR D20- PN20 ( dày 3,4mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
82 Cút 90 độ PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
83 Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
84 Nút bít ren trong uPVC D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
85 Tê PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Ống thoát nước uPVC D168 ( dày 7,3mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m
87 Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
88 Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
89 Côn giảm uPVC D114x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
90 Côn giảm uPVC D168x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
92 Y uPVC D168x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
93 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
94 Phễu thu D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
95 Ống thoát nước uPVC D168 ( dày 7,3mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
96 Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
97 Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
98 Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
99 Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
100 Cút 45 độ uPVC D168 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
101 Cút 45 độ uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
102 Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
103 Cút 45 độ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
104 Cút 45 độ uPVC D42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
105 Cút 90 độ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 cái
106 Cút 90 độ uPVC D42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
107 Thông tắc uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
108 Thông tắc uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
109 Thông tắc uPVC D168 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
110 Y uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
111 Y uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
112 Y uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
113 Y uPVC D168x114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
114 Y uPVC D168x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
115 Y uPVC D114x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
116 Y uPVC D114x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
117 Y uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
118 Tê uPVC D168 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Tê uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
120 Tê uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
121 Tê uPVC D168x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
122 Tê uPVC D114x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
123 Tê uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
124 Côn giảm uPVC D60x42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
125 Côn giảm uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
126 Tê cong uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
127 Tê cong uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
128 Tê cong uPVC D114x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
129 Con thỏ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
130 Nắp khóa uPVC D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
131 Nắp khóa uPVC D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
132 Nắp khóa uPVC D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
133 Nắp hút bùn inox D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
C NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1 Gia công lắp đặt Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 11.900btu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Gia công lắp đặt Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 17.700btu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Gia công lắp đặt Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 30.000btu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Gia công lắp đặt Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 36.000btu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Gia công lắp đặt Quạt hút, loại gắn tường, công suất 185m3/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
6 Ống đồng D6,4 x 0,81mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
7 Ống đồng D9,5 x 0,81mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
8 Ống đồng D12,7 x 0,81mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
9 Ống đồng D15,9 x 0,81mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
10 Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2L x 15mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
11 Cách nhiệt ống đồng D10mm x 2L x 15mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
12 Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2L x 15mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
13 Cách nhiệt ống đồng D16mm x 2L x 15mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
14 Ti treo tường ống đồng M8, L=1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
15 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
16 Gas R410A bổ sung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 kg
17 Ốc nở thép treo máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
18 Bạc đạn M10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
19 Giá đỡ V4 tren dàn nóng 17.700->20.500 btu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
20 Ống PVC D21 x 1,6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
21 Ống PVC D27 x 1,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
22 Ống PVC D34 x 2,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
23 Ống PVC D42 x 2,1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
24 Cách nhiệt ống nước xả D21 x 10mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
25 Cách nhiệt ống nước xả D27 x 10mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
26 Cách nhiệt ống nước xả D34 x 10mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
27 Cách nhiệt ống nước xả D42 x 10mmT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
28 Ty treo ống nước ngưng M8 L=1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
29 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
30 Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx4mm2) + E=2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
31 Ống luồn dây diện SP D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
32 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
33 Mặt nạ công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
34 Hộp đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
D NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn led down light D118, 220V-9W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 417 bộ
2 Đèn led ốp trần 220x220x36, 220V-18W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
3 Đèn led panel 1200x30x10, 220V-40W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79 bộ
4 Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn tường, bóng led 220V, 2x18W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
5 Đèn led thanh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Đèn led dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,5 10m
7 Đèn chiếu sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
8 Đèn sự cố tự sạc 6V, 2x4W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
11 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5-10W, Ballast điện tử Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Bộ lưu điện 2h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
13 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
14 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
15 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
16 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
17 Ổ cắm đơn 3 cực 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
18 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
19 Ổ cắm đôi 3 cực 16A, loại âm sàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
20 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.200 m
21 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
22 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
23 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
24 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
25 Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
26 Ống nhựa SP luôn cáp điện D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
27 Ống nhựa SP luôn cáp điện D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 600 m
28 Ống nhựa SP luôn cáp điện D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
29 Ống nhựa SP luôn cáp điện D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
30 Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
31 Ống PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
32 Băng keo điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cuộn
33 Đế âm nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
34 Hộp nhựa 150 x 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 hộp
35 Hộp nhựa 100 x 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 hộp
36 Tủ điện (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 500x700x300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
37 MCB - 3P - 80A - 15KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 MCB - 3P - 50A - 10KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 MCB - 1P - 32A - 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 MCB - 1P - 25A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 MCB - 1P - 16A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Tủ điện tầng 2 (TĐ2) : Loại EMC 10 đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 MCB - 3P - 50A - 10KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 MCB - 1P - 40A - 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 MCB - 1P - 32A - 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
46 MCB - 1P - 16A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Tủ điện tầng 3 (TĐ3) : Loại EMC 10 đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 MCB - 3P - 50A - 10KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 MCB - 1P - 25A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 MCB - 1P - 16A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Tủ điện phòng làm việc : Loại EMC 6 đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 MCB - 3P - 32A - 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 MCB - 1P - 25A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 MCB - 1P - 16A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Tủ điện phòng nghiệp vụ : Loại EMC 6 đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 MCB - 3P - 40A - 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 MCB - 1P - 25A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 MCB - 1P - 16A - 4,5KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
60 Cọc mạ đồng D16, L=3m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cọc
61 Măng sông nối D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Dây đồng trần S=10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
63 Khối lượng đất đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
64 Khối lượng đất đắp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
65 Phụ kiện =2%VTC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
E NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA)
1 Gia công lắp đặt Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bình
2 Gia công lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
3 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Gia công lắp đặt Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30 ( hoặc tương đương) + Khớp nối kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Trụ đỡ STK D60 sơn bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Đế trụ đỡ bằng bê tông đã 1x2, mác 200, kích thước 0,5x0,5x0,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,125 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn đế trụ đỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
9 Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 m
10 Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
11 Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
12 Ống SP D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
13 Hộp kiểm tra Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
14 Hàn đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
15 Tăng đơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
16 Dây neo cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
17 Lỗ khoan D100, sâu 12m ( 2 lỗ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
18 Phụ kiện ( tạm tính = 2%VLC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
19 Gia công lắp đặt Router ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Gia công lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Gia công lắp đặt Thiết bị phát sóng wifi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Gia công lắp đặt Nguồn PoE cho wifi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
24 Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
25 Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
26 Dây nhảy Cat6, không chống nhiễu 2m ( 40 sợi) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
27 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Tủ rack 9U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Tủ rack 12U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Gia công lắp đặt UPS 1KVA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Gia công lắp đặt Tổng đài điện thoại 3Co, 30 exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Gia công lắp đặt Điện thoại để bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
33 Gia công lắp đặt Bàn lập trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Hộp cáp điện thoại 10 đôi ( gồm đế và phiến) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Hộp cáp điện thoại 30 đôi ( gồm đế và phiến) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
36 Dây cáp điện thoai 2x2x0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
37 Outlet điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
38 Gia công lắp đặt Camera hồng ngoại gắn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
39 Gia công lắp đặt Nguồn PoE cho camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
40 Dây cáp Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
41 Ống nhựa SP D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
42 Nắp đơn 70x114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 cái
43 Đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 cái
F NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,22 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,212 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,875 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. Hoàn trả bê tông lót nền khi phá dỡ để làm bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,054 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,75 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,695 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,222 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, nắp bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,369 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, đáy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0568 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3222 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0417 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0083 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1765 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0794 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1357 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2165 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7763 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0394 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0693 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
22 GCLD nắp gang D600 kt 850x850 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài thành bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,32 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong thành bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,17 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,285 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …; chống thấm bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,455 m2
G NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN CỔNG CHÍNH)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,452 m3
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tháo dỡ đèn cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,642 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,867 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,598 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,646 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa kéo inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,535 m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,378 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,775 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,37 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,231 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,095 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,575 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,343 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,655 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,108 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,36 m
25 Cung cấp lắp đặt cầu bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 GCLD cổng xếp tự động (Chất liệu Inox 304) khung cánh inox ống D42x0,8mm, song xếp dùng inox vuông 36x0,6mm, kt: 4,1x 1,6m, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
27 Gia công cổng sắt, Gia công tường rào song sắt hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt, Lắp đặt tường rào song sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,509 m2
29 GCLD mũi mác bằng gang đúc dài 120 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,953 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,687 m2
H NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦNĐIỆN CỔNG CHÍNH)
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn pha cao áp bóng led - 20W-IP 65 + kèm cần đỡ đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu, đèn trụ cổng bóng led 5W-IP 65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
7 Băng keo điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cuộn
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
I CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,495 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,68 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7845 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 m3
6 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Tháo dỡ máy nước nóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng, vận dụng tháo dỡ bình nước nóng, NCx0,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,76 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,56 m2
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0132 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0013 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0063 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,673 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2675 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 171,58 m2
28 Đá mặt bệ lavabol đá granit màu đen dày 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,88 m2
29 Vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m2
30 Gia công khung thép mạ kẽm V30x30x3 đỡ lavabol Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0661 tấn
31 Lắp dựng khung thép mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0661 tấn
32 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi tấm 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2675 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm vệ sinh, tương đương sikatop seal 107, 4kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2675 m2
34 Lát đá granite tự nhiên gờ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m2
35 Bả bột vào tường trong nhà, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 m2
J CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN NƯỚC)
1 Xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
3 Van khóa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
4 Hộp giấy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
5 Lavavo ( loại ốp bàn đá) +bộ xả+dây cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Vòi lavabo (lạnh) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
7 Tiểu nam + Bộ nhấn xả Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
8 Phễu thu sàn 150x150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Vòi nước D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
11 Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
12 Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
13 Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,05 100m
14 Van cổng PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Cút 90 độ PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
16 Cút 90 độ PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
17 Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
18 Cút 90 độ ren trong PPR D20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Nút bít ren trong uPVC D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
20 Nút bít ren ngoài uPVC D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
21 Tê PPR D40x32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 Tê PPR D32x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
23 Tê PPR D32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
24 Côn giảm PPR D40x32 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Côn giảm PPR D32x20 nối hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
26 Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
27 Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
28 Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
29 Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
30 Cút 45 độ uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
31 Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
32 Cút 45 độ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
33 Cút 45 độ uPVC D42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
34 Cút 90 độ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
35 Cút 90 độ uPVC D42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
36 Thông tắc uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
37 Thông tắc uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
38 Y uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
39 Y uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
40 Y uPVC D114x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Y uPVC D114x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
42 Y uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
43 Tê uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Tê uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
45 Tê uPVC D114x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
46 Tê uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Côn giảm uPVC D60x42 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
48 Côn giảm uPVC D114x90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Côn giảm uPVC D90x60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Tê cong uPVC D114 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Tê cong uPVC D90 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Con thỏ uPVC D60 nối dán keo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
53 Nắp khóa uPVC D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
54 Nắp khóa uPVC D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
55 Nắp chụp uPVC D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
K CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn led down light D118, 220V-11W, ánh sáng trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
2 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
3 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
5 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
6 Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
7 Ống nhựa SP luôn cáp điện D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
8 Ống nhựa SP luôn cáp điện D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
9 Đế âm nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
10 Hộp nhựa 100 x 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
11 Ống gió mềm D150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
12 lover che, loại ngoài trời D200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
L CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, vận dụng tạo nhám nền sân bê tông, NCx0,3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 889,2 m2
2 Tháo dỡ đan mương bằng thép, KT: 1000x 400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0896 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5448 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7 m3
8 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,2 m2
9 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 m2
10 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,25 m2
11 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 725 m2
12 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m2
13 GCLD đan mương bằng inox 304, KT: 1000x 400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,592 m3
M NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,96 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,04 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
8 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ chôn sẵn trong móng D18x450mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 bộ
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,68 100m2
16 Cáp giằng mái tôn và xà gồ d8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,9 m
17 Ốc siết cáp giằng mái d8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
18 Tăng đơ siết cáp mái d8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,08 m2
N TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4505 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,905 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3347 tấn
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7463 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6807 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 547,5325 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa kéo inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,74 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6098 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4807 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0698 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0157 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0203 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,191 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1417 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1301 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0403 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3275 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0528 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0105 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0312 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2365 m3
23 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,5055 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,9774 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,3345 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,2255 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,45 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3577 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 273,98 m
31 Cung cấp lắp đặt cầu bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
32 GCLD cổng xếp tự động (Chất liệu Inox 304) khung cánh inox ống D42x0,8mm, song xếp dùng inox vuông 36x0,6mm,KT 4,3x1,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
33 Gia công cổng sắt, Gia công hàng rào thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0003 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt, Lắp đặt tường rào thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,117 m2
35 GCLD mũi mác bằng gang đúc dài 120 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 668 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,1865 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,7176 m2
O PHẦN ĐIỆN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn pha cao áp bóng led - 20W-IP 65 + kèm cần đỡ đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn gắn tường pha 2 chiều ngoài trời VNT -606 10W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đôi 1 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
10 Băng keo điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cuộn
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
P PHẦN CÂY XANH
1 Đốn hạ cây hiện trạng cây loại 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cây
2 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây loại 1 (cự ly 6,8 km) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cây
3 Trồng cây xanh đkt (20-25)cm, cao 4,5m cở bầu 0,7x0,7x0,7, trồng mới Cây cau vua cao 4-5m, đường kính thân 20-25cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1 cây/90 ngày
Q NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ PHẦN NƯỚC)
1 Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=27m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Bơm tăng áp Q=1,4l/s, H=15m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Bình áp lực V=50l Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
R NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1 Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R32, công suất lạnh 12.000btu/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R32A, công suất lạnh 18000btu/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 28.000btu/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 36.000btu/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
5 Quạt hút, loại gắn tường, công suất 185m3/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
S NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ PCCC, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA)
1 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bình
2 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
3 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30 ( hoặc tương đương) + Khớp nối kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Router ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Thiết bị phát sóng wifi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
7 Nguồn PoE cho wifi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 UPS 1KVA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Tổng đài điện thoại 3Co, 30 exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Điện thoại để bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
11 Bàn lập trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Camera hồng ngoại gắn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Nguồn PoE cho camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
T NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT)
1 Bàn làm việc W1400 x D1200 x H750 mm - Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất.
- Ke và đệm chân bằng nhựa
15 Bộ
2 Ghế ngồi làm việc W600 x D615 x H(975-1055) mm. Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ 15 Bộ
3 Máy tính để bàn CPU: Intel Core i3- 6MB, 3.6GHz Turbo 4.3GHz CORE 4/8. MAIN: MSI B460M-A PRO. RAM: 8GB DDR4 2666Mhz. SSD: Kingston A400 240GB. HĐ: WD blue 1TB Cache 7200RPM. CASE: Xigmatek EROS EN43361 RGB Strip. PSU: Cooler Mastee Elite 350W CPU 4+4Pin 350W. LCD: Dell E2219HN 22. MK: Logitech MK200. 14 Bộ
4 Tủ đựng hồ sơ W1196 x D400 x H1960 mm. Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp 15 Cái
5 Giá đựng công văn đến, đi W1000 x D395 x H2020 mm. Sơn tĩnh điện cao cấp 14 Cái
6 Máy in Tốc độ: 32 trang / phút khổ A4. Độ phân giải: 600x600 dpi. Bộ nhớ chuẩn: 1GB. In 2 mặt tự động. Kích thước: 401x373x250 mm. Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASSE-TX/1000Base-T. Công suất in hàng tháng: 800,000 trang. 5 Cái
7 Máy photocopy Tốc độ in/ coppy laser/ in mạng: 31 trang/phút. Máy sao chụp/ in ấn/ 2 mặt khổ A3, Scan màu qua cổng USB. Khổ giấy sao chụp: A3-A6. Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%-400%. Độ phân giải in/ coppy: 600x600dpi. Khả năng in/coppy liên tục đến khoảng 20,000 bản/tháng. 1 Cái
8 Máy Scan Tốc độ quét/scan 7.5ppm (8 sec) @ A4/up to 300dpi, 4ppm (15 sec) @ A4/above 400dpi, 8.0ppm (7.5 sec) @ Letter/up to 300dpi. Khổ tài liệu - Một loại giấy - Độ rộng: 55 mm to 215.9 mm. Khổ tài liệu - Một loại giấy - Độ dài: 90 mm to 812.8 mm. Độ sâu màu - Đầu vào:48-bit colour processing.Độ sâu màu - Đầu ra: 24-bit colour processing. Độ phân giải Quang học:Max. 600 dpi × 600 dpi. Độ phân giải Nội suy:Max. 1,200 dpi × 1,200 dpi.Độ rộng quétMax. 216 mm.Thang màu xám:Input: 16-bit Output: 8-bitKích thước :290.5 mm x 52.5 mm x 36.7 mm 1 Cái
9 Máy fax Màn hình 2 dòng 16 ký tự. Tốc độ Modem 33.6 Kbps. Tốc độ in/ copy 21 trang/phút. Tốc độ truyền 2,5 giây. Khay ADF : 20 tờ. Tích hợp tai nghe. Bộ nhớ 16 MB. Nhận & lưu được 400 trang khi đã hết giấy. Độ phân giải 2400 x 600 dpi, chất lượng HQ1200 (2400 x 600 dpi). Phóng to thu nhỏ 25% – 400% . Khay giấy 250 tờ. Quay số nhanh cho phép lưu 200 số, có thể lưu theo 8 nhóm. Hệ điều hành hỗ trợ : Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này. Sử dụng : Mực TN-2260 (hộp nhỏ 1200 trang A4), Mực TN-2280 (hộp lớn 2.600 trang A4), Drum DR-2255 (12.000 trang A4). Giao tiếp USB 2.0. Kích thước : 368 x 360 x 311 mm. Trọng lượng : 9 Kg. 1 Cái
10 Điện thoại cố đinh Màn hình LCD, hiển thị số gọi đến và gọi đi 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. Danh bạ 50 tên và số điện thoại, Sphone 2 chiều. 4 Cái
11 Bàn họp W5000 x D1600 x H760 mm. Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn khoét lượn. Bàn quây có đợt hoa bằng kính ở giữa, các mặt bàn ghép hộp lượn cong. Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... bàn họp sử dụng trong phòng họp, phòng hội thảo.D12. Gỗ sơn PU cao cấp. 1 Bộ
12 Ghế ngồi họp W590 x D750 x H980mm. Ghế họp chân quỳ lưng trung. Khung thép mạ sáng bóng. Tay sắt mạ kết hợp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Ghế phòng họp chân quỳ kết hợp với bàn họp văn phòng được sử dụng trong các phòng họp công ty.D21 12 Bộ
13 Bộ bàn ghế tiếp khách Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm. Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm. Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm. Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp. Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên. 3 Bộ
14 Bàn hội trường W1200 x D500 x H750 mm. Bàn hội trường gỗ tự nhiên mặt chữ nhật. Chân bàn cong kiểu chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. 44 Bộ
15 Ghế hội trường W420 x D550 x H1050 mm. Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp. 80 Bộ
16 Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm. Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. 1 Bộ
17 Bục để tượng bác 800x600x1200mm. Gỗ công nghiệp cao cấp phun PU. 1 Bộ
18 Máy chiếu Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens. Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). Công suất loa: 16W. Độ tương phản: 20.000:1. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. 1 Bộ
19 Màn chiếu Màn chiếu 3 chân 100 INCH 1 Bộ
20 mic phát biểu Dải tần số 690-865MHz, UHF. Loại micro Micro tụ điện. Thời gian dùng Pin 10giờ(alkaline). Trọng lương 340g. Thành phẩm Thép, xám đậm. Kích thước Ø48 ×244mm. Số kênh lựa chọn 64 kênh. Pin sử dụng LR6(AA×1) 2 Cái
21 Tivi màn led Kích thước hiển thị: 3072m (dài) x 1920 m (cao). Độ phân giải: 1024 x 640 pixel. Card nhận tín hiệu 16 cái. Nguồn 5V-60A cao cấp hãng CZCL 16 cái. Module led P3 kích thước 192x192: 160 cái. Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh, tín hiệu ngõ vào: DVI, HDMI, VGA, USB2.0. Tín hiệu ngõ ra: 2048*1152 3840*600 1200*1920. Vật tư phụ: Automat, dây điện, dây mạng, đầu cos, băng keo.... 1 Cái
22 Hệ thống âm thanh Bộ trộn âm thanh Digital soundcraft Ui-12. Bộ khuếch đại công suất CA-6400Vz. Loa full đơn Soundking SX-115F. Loa sub đơn Soundking SX-118S. Micro không dây Shure BLX-588. Dây loa Poli SP-100. Dây jack kết nối máy. Tủ máy 80cm không mixer, gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, góc tủ được làm bằng sắt dập macrom bóng, 4 chân tủ có thể quay đa hướng vó vòng bi bánh cao su, đinh tán neo kép, cạnh tủ được bọc nhôm dày. 1 Bộ
23 Phông màn phụ kiện sân khấu Màn rèm nhung màu đỏ KT 7,5mx3,5m, độ chun tiêu chuẩn 2.5. Sao vàng+ búa liềm mica vàng gương đường kính 40cm. Tượng Bác Hồ 800x700, chất liệu thạch cao. Bảng khấu hiệu Đảng cộng sản việt nam......: KT: 7600x500, nền alu đỏ, khung nhôm vàng, chữ meca vàng 1 Bộ
U CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->