Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:01:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,899,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ lan can kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ, vận dụng tháo dỡ lan can inox cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,49 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bậc cấp cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8822 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 725,863 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,4748 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,64 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C80X40X15X1.7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6076 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0279 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,03 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường, vận dụng tháo dỡ quạt, NC,M x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427,2518 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350,6726 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2943 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,7955 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,278 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2955 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Vữa sikadur 731 liên kết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8388 | lit |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0698 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4383 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5752 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0674 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4421 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Vữa sikadur 731 liên kết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1958 | lit |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, quét phụ gia sikalatex liên kết bê tông cũ mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | m2 |
| 42 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5864 | tấn |
| 43 | Bulong M20, L=100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 44 | Bulong nở D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5864 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,5809 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,622 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2574 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5126 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6344 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5148 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4723 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1776 | m3 |
| 56 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7402 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6221 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2342 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9028 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9222 | m3 |
| 62 | 0.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,02 | 0.0 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, nền sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9101 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1632 | m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,726 | m3 |
| 67 | Tắc kê sắt fi 6 + bát râu thép tường 300x40x23x0,7mm ck 500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.400 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3004 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,0976 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6275 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4582 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, gạch 190x190 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,081 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,514 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,585 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 678,325 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,0675 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,36 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,98 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit màu đen dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,425 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit màu đỏ dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,856 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granit màu đen dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,939 | m2 |
| 84 | Dán gạch vỉ, gạch inax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,1866 | m2 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố trước khi trát giữa dầm cũ và sàn mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,42 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260,0797 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 994,4755 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lam ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,9786 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,2112 | m2 |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,63 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9903 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9903 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,583 | 100m2 |
| 95 | Cùm chống bão ck 500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | cái |
| 96 | Gia công lan can, lam sắt hộp 30x60x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2968 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp dựng lam sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2968 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m2 |
| 99 | GCLD lan can thang: trụ gỗ fi 120, quả cầu gỗ fi 100, tay vịn gỗ kiền kiền, 2 song ngang sắt hộp 25x25x1,2, song đứng sắt hộp 20x20x1,2 ck 130 cao 500; song đứng sắt hộp 40x40x1,2; 30x30x1,2 ck 600, sơn trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,1 | m |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 684,905 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,735 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa, vận dụng đóng trần tấm conwood | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,84 | m2 |
| 103 | GCLD Khung sắt hộp 40x40x1,4 mạ kẽm để đóng trần conwood | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,26 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm vệ sinh, tương đương sikatop seal 107, 4kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,905 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm sàn mái, tương đương Sikalastic 110, 1,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 644,615 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,0624 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.345,1481 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 747,1162 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 461,3328 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.092,2643 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cửa đi mở 1 cánh nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8,38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 113 | Lắp đặt cửa đi mở 2 cánh nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,16 | m2 |
| 114 | Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 10 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,62 | m2 |
| 115 | Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 1 cánh, kính cường lực 10 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m2 |
| 116 | Lắp đặt Vách ngăn kết hợp cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 117 | Lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 118 | Lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8,63ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,383 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cửa sổ chống 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính cường lực dày 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m2 |
| 120 | Lắp đặt Vách kính, khung nhựa lõi thép, cường lực dày 10 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,404 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6376 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 3 | Van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 4 | Hộp giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lavavo ( loại ốp bàn đá) + thoát xả + dây cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo (lạnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tiểu nam + Bộ nhấn xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Vòi nước D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Máy nước nóng điện 15 lít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bồn inox 2000 lít ( bồn ngang + phụ kiện để bồn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=27m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lắp đặt Bơm tăng áp Q=1,4l/s, H=15m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công lắp đặt Bình áp lực V=50l | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tắc áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Phao mực nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Van hút D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van cổng D32 PPR nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Van cổng D40 PPR nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Y lọc đồng DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Y lọc đồng DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm đồng DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm đồng DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều đồng DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều đồng DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao đồng D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co ren ngoài PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Rắc co ren ngoài PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông ren ngoài PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ nước DN15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Van cổng PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều đồng DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn chuyển PPR D40x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co đồng ren trong D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co PPR ren ngoài D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút 90 độ PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Ống cấp nước PPR D50 - PN10 ( dày 4,6mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 45 | Ống cấp nước PPR D25- PN10 ( dày 2,8mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m |
| 47 | Van cổng PPR D50 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Van cổng PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Van cổng PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 50 | Van cổng PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút 90 độ PPR D50 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 53 | Cút 90 độ PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 54 | Cút 90 độ PPR D25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 56 | Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 57 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 58 | Nút bít ren trong uPVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 59 | Nút bít ren ngoài uPVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 60 | Tê PPR D50x40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR D50x32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR D40x32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê PPR D40x25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR D40x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê PPR D32x25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Tê PPR D32x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 67 | Tê PPR D25x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Tê PPR D50 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê ren ngoài PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Côn giảm PPR D50x32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn giảm PPR D32x25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 74 | Côn giảm PPR D32x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Côn giảm PPR D25x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 76 | Nối trơn PPR D50 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Nối trơn PPR D40 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 78 | Nối trơn PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 79 | Nối trơn PPR D25 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Nối trơn PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 81 | Ống cấp nước PPR D20- PN20 ( dày 3,4mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Cút 90 độ PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Nút bít ren trong uPVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Ống thoát nước uPVC D168 ( dày 7,3mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 89 | Côn giảm uPVC D114x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 90 | Côn giảm uPVC D168x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 92 | Y uPVC D168x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 94 | Phễu thu D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 95 | Ống thoát nước uPVC D168 ( dày 7,3mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 97 | Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 99 | Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Cút 45 độ uPVC D168 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút 45 độ uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 102 | Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 103 | Cút 45 độ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 104 | Cút 45 độ uPVC D42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 105 | Cút 90 độ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 106 | Cút 90 độ uPVC D42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 107 | Thông tắc uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 108 | Thông tắc uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 109 | Thông tắc uPVC D168 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Y uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 111 | Y uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Y uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Y uPVC D168x114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Y uPVC D168x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Y uPVC D114x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Y uPVC D114x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Y uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 118 | Tê uPVC D168 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Tê uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 121 | Tê uPVC D168x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê uPVC D114x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 123 | Tê uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 124 | Côn giảm uPVC D60x42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 125 | Côn giảm uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê cong uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 127 | Tê cong uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê cong uPVC D114x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 129 | Con thỏ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 130 | Nắp khóa uPVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 131 | Nắp khóa uPVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Nắp khóa uPVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Nắp hút bùn inox D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 11.900btu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công lắp đặt Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 17.700btu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Gia công lắp đặt Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 30.000btu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 36.000btu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt Quạt hút, loại gắn tường, công suất 185m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ống đồng D6,4 x 0,81mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Ống đồng D9,5 x 0,81mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 8 | Ống đồng D12,7 x 0,81mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống đồng D15,9 x 0,81mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2L x 15mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng D10mm x 2L x 15mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2L x 15mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng D16mm x 2L x 15mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 14 | Ti treo tường ống đồng M8, L=1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 15 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Gas R410A bổ sung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | kg |
| 17 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 18 | Bạc đạn M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 19 | Giá đỡ V4 tren dàn nóng 17.700->20.500 btu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 20 | Ống PVC D21 x 1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Ống PVC D27 x 1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Ống PVC D34 x 2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống PVC D42 x 2,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Cách nhiệt ống nước xả D21 x 10mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Cách nhiệt ống nước xả D27 x 10mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Cách nhiệt ống nước xả D34 x 10mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Cách nhiệt ống nước xả D42 x 10mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Ty treo ống nước ngưng M8 L=1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 29 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx4mm2) + E=2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 31 | Ống luồn dây diện SP D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 32 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 33 | Mặt nạ công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 34 | Hộp đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led down light D118, 220V-9W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 220x220x36, 220V-18W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 1200x30x10, 220V-40W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79 | bộ |
| 4 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn tường, bóng led 220V, 2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn led thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | 10m |
| 7 | Đèn chiếu sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố tự sạc 6V, 2x4W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5-10W, Ballast điện tử | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện 2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A, loại âm sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 21 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 22 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 23 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 24 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 25 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 26 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 27 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 28 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 29 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 30 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 31 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 32 | Băng keo điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cuộn |
| 33 | Đế âm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 34 | Hộp nhựa 150 x 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 35 | Hộp nhựa 100 x 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 36 | Tủ điện (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 500x700x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 37 | MCB - 3P - 80A - 15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB - 3P - 50A - 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB - 1P - 32A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | MCB - 1P - 25A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện tầng 2 (TĐ2) : Loại EMC 10 đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB - 3P - 50A - 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB - 1P - 40A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB - 1P - 32A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện tầng 3 (TĐ3) : Loại EMC 10 đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB - 3P - 50A - 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB - 1P - 25A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng làm việc : Loại EMC 6 đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB - 1P - 25A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng nghiệp vụ : Loại EMC 6 đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB - 3P - 40A - 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB - 1P - 25A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Cọc mạ đồng D16, L=3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 61 | Măng sông nối D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Dây đồng trần S=10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 63 | Khối lượng đất đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 64 | Khối lượng đất đắp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 65 | Phụ kiện =2%VTC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| E | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 2 | Gia công lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30 ( hoặc tương đương) + Khớp nối kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ STK D60 sơn bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đế trụ đỡ bằng bê tông đã 1x2, mác 200, kích thước 0,5x0,5x0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế trụ đỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 12 | Ống SP D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Hàn đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Dây neo cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 17 | Lỗ khoan D100, sâu 12m ( 2 lỗ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 18 | Phụ kiện ( tạm tính = 2%VLC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 19 | Gia công lắp đặt Router ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công lắp đặt Thiết bị phát sóng wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Gia công lắp đặt Nguồn PoE cho wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 24 | Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 26 | Dây nhảy Cat6, không chống nhiễu 2m ( 40 sợi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 27 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ rack 9U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ rack 12U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Gia công lắp đặt UPS 1KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công lắp đặt Tổng đài điện thoại 3Co, 30 exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công lắp đặt Điện thoại để bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt Bàn lập trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi ( gồm đế và phiến) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi ( gồm đế và phiến) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Dây cáp điện thoai 2x2x0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 37 | Outlet điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 38 | Gia công lắp đặt Camera hồng ngoại gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Gia công lắp đặt Nguồn PoE cho camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây cáp Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 41 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 42 | Nắp đơn 70x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 43 | Đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. Hoàn trả bê tông lót nền khi phá dỡ để làm bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,695 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,222 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, nắp bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,369 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1765 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0794 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1357 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2165 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7763 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0693 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 22 | GCLD nắp gang D600 kt 850x850 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,32 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,17 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,285 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …; chống thấm bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,455 | m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦN CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,452 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tháo dỡ đèn cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,642 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,867 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,598 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,646 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa kéo inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,535 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,378 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,775 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,343 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,655 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,108 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,36 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cầu bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | GCLD cổng xếp tự động (Chất liệu Inox 304) khung cánh inox ống D42x0,8mm, song xếp dùng inox vuông 36x0,6mm, kt: 4,1x 1,6m, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công cổng sắt, Gia công tường rào song sắt hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt, Lắp đặt tường rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,509 | m2 |
| 29 | GCLD mũi mác bằng gang đúc dài 120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,953 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,687 | m2 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (PHẦNĐIỆN CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn pha cao áp bóng led - 20W-IP 65 + kèm cần đỡ đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu, đèn trụ cổng bóng led 5W-IP 65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 7 | Băng keo điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| I | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7845 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy nước nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, vận dụng tháo dỡ đèn, NCx0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, vận dụng tháo dỡ bình nước nóng, NCx0,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,56 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0063 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,673 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2675 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,58 | m2 |
| 28 | Đá mặt bệ lavabol đá granit màu đen dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 30 | Gia công khung thép mạ kẽm V30x30x3 đỡ lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 32 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi tấm 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2675 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, chống thấm vệ sinh, tương đương sikatop seal 107, 4kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2675 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên gờ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 35 | Bả bột vào tường trong nhà, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m2 |
| J | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Hộp giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lavavo ( loại ốp bàn đá) +bộ xả+dây cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo (lạnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tiểu nam + Bộ nhấn xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vòi nước D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 14 | Van cổng PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 độ PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Nút bít ren trong uPVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Nút bít ren ngoài uPVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Tê PPR D40x32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D32x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê PPR D32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 24 | Côn giảm PPR D40x32 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Côn giảm PPR D32x20 nối hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Cút 45 độ uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 31 | Cút 45 độ uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | Cút 45 độ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Cút 45 độ uPVC D42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 34 | Cút 90 độ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 35 | Cút 90 độ uPVC D42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 36 | Thông tắc uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Thông tắc uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Y uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 39 | Y uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Y uPVC D114x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Y uPVC D114x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Y uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 43 | Tê uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Tê uPVC D114x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Côn giảm uPVC D60x42 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 48 | Côn giảm uPVC D114x90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn giảm uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê cong uPVC D114 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê cong uPVC D90 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Con thỏ uPVC D60 nối dán keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Nắp khóa uPVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 54 | Nắp khóa uPVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 55 | Nắp chụp uPVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| K | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led down light D118, 220V-11W, ánh sáng trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 2 | Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 5 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp điện 1 ruột Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 8 | Ống nhựa SP luôn cáp điện D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 9 | Đế âm nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 10 | Hộp nhựa 100 x 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 11 | Ống gió mềm D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 12 | lover che, loại ngoài trời D200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| L | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ NỘI VỤ (PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, vận dụng tạo nhám nền sân bê tông, NCx0,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 889,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đan mương bằng thép, KT: 1000x 400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0896 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5448 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,25 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 725 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 13 | GCLD đan mương bằng inox 304, KT: 1000x 400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp đất mùn trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,592 | m3 |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ chôn sẵn trong móng D18x450mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,68 | 100m2 |
| 16 | Cáp giằng mái tôn và xà gồ d8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,9 | m |
| 17 | Ốc siết cáp giằng mái d8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tăng đơ siết cáp mái d8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,08 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,905 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3347 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7463 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6807 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 547,5325 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao, tháo dỡ cửa kéo inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6098 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0203 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2365 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,5055 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,9774 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,3345 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2255 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3577 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,98 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cầu bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | GCLD cổng xếp tự động (Chất liệu Inox 304) khung cánh inox ống D42x0,8mm, song xếp dùng inox vuông 36x0,6mm,KT 4,3x1,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công cổng sắt, Gia công hàng rào thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0003 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt, Lắp đặt tường rào thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,117 | m2 |
| 35 | GCLD mũi mác bằng gang đúc dài 120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 668 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,1865 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,7176 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn pha cao áp bóng led - 20W-IP 65 + kèm cần đỡ đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn gắn tường pha 2 chiều ngoài trời VNT -606 10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đôi 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| P | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây hiện trạng cây loại 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây loại 1 (cự ly 6,8 km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh đkt (20-25)cm, cao 4,5m cở bầu 0,7x0,7x0,7, trồng mới Cây cau vua cao 4-5m, đường kính thân 20-25cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cây/90 ngày |
| Q | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=27m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm tăng áp Q=1,4l/s, H=15m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình áp lực V=50l | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| R | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R32, công suất lạnh 12.000btu/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường - 1 chiều lạnh Inverter gas R32A, công suất lạnh 18000btu/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 28.000btu/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa Cassette âm trần - 1 chiều lạnh Inverter gas R410A, công suất lạnh 36.000btu/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Quạt hút, loại gắn tường, công suất 185m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| S | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (THIẾT BỊ PCCC, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA) | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 3 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30 ( hoặc tương đương) + Khớp nối kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Router ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị phát sóng wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Nguồn PoE cho wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | UPS 1KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài điện thoại 3Co, 30 exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Điện thoại để bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Bàn lập trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Camera hồng ngoại gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Nguồn PoE cho camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| T | NHÀ LÀM VIỆC BAN THI ĐUA KHEN THƯỞNG (TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT) | |||
| 1 | Bàn làm việc | W1400 x D1200 x H750 mm - Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. - Ke và đệm chân bằng nhựa |
15 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | W600 x D615 x H(975-1055) mm. Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ | 15 | Bộ |
| 3 | Máy tính để bàn | CPU: Intel Core i3- 6MB, 3.6GHz Turbo 4.3GHz CORE 4/8. MAIN: MSI B460M-A PRO. RAM: 8GB DDR4 2666Mhz. SSD: Kingston A400 240GB. HĐ: WD blue 1TB Cache 7200RPM. CASE: Xigmatek EROS EN43361 RGB Strip. PSU: Cooler Mastee Elite 350W CPU 4+4Pin 350W. LCD: Dell E2219HN 22. MK: Logitech MK200. | 14 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | W1196 x D400 x H1960 mm. Gỗ công nghiệp Laminate cao cấp | 15 | Cái |
| 5 | Giá đựng công văn đến, đi | W1000 x D395 x H2020 mm. Sơn tĩnh điện cao cấp | 14 | Cái |
| 6 | Máy in | Tốc độ: 32 trang / phút khổ A4. Độ phân giải: 600x600 dpi. Bộ nhớ chuẩn: 1GB. In 2 mặt tự động. Kích thước: 401x373x250 mm. Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASSE-TX/1000Base-T. Công suất in hàng tháng: 800,000 trang. | 5 | Cái |
| 7 | Máy photocopy | Tốc độ in/ coppy laser/ in mạng: 31 trang/phút. Máy sao chụp/ in ấn/ 2 mặt khổ A3, Scan màu qua cổng USB. Khổ giấy sao chụp: A3-A6. Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%-400%. Độ phân giải in/ coppy: 600x600dpi. Khả năng in/coppy liên tục đến khoảng 20,000 bản/tháng. | 1 | Cái |
| 8 | Máy Scan | Tốc độ quét/scan 7.5ppm (8 sec) @ A4/up to 300dpi, 4ppm (15 sec) @ A4/above 400dpi, 8.0ppm (7.5 sec) @ Letter/up to 300dpi. Khổ tài liệu - Một loại giấy - Độ rộng: 55 mm to 215.9 mm. Khổ tài liệu - Một loại giấy - Độ dài: 90 mm to 812.8 mm. Độ sâu màu - Đầu vào:48-bit colour processing.Độ sâu màu - Đầu ra: 24-bit colour processing. Độ phân giải Quang học:Max. 600 dpi × 600 dpi. Độ phân giải Nội suy:Max. 1,200 dpi × 1,200 dpi.Độ rộng quétMax. 216 mm.Thang màu xám:Input: 16-bit Output: 8-bitKích thước :290.5 mm x 52.5 mm x 36.7 mm | 1 | Cái |
| 9 | Máy fax | Màn hình 2 dòng 16 ký tự. Tốc độ Modem 33.6 Kbps. Tốc độ in/ copy 21 trang/phút. Tốc độ truyền 2,5 giây. Khay ADF : 20 tờ. Tích hợp tai nghe. Bộ nhớ 16 MB. Nhận & lưu được 400 trang khi đã hết giấy. Độ phân giải 2400 x 600 dpi, chất lượng HQ1200 (2400 x 600 dpi). Phóng to thu nhỏ 25% – 400% . Khay giấy 250 tờ. Quay số nhanh cho phép lưu 200 số, có thể lưu theo 8 nhóm. Hệ điều hành hỗ trợ : Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này. Sử dụng : Mực TN-2260 (hộp nhỏ 1200 trang A4), Mực TN-2280 (hộp lớn 2.600 trang A4), Drum DR-2255 (12.000 trang A4). Giao tiếp USB 2.0. Kích thước : 368 x 360 x 311 mm. Trọng lượng : 9 Kg. | 1 | Cái |
| 10 | Điện thoại cố đinh | Màn hình LCD, hiển thị số gọi đến và gọi đi 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. Danh bạ 50 tên và số điện thoại, Sphone 2 chiều. | 4 | Cái |
| 11 | Bàn họp | W5000 x D1600 x H760 mm. Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn khoét lượn. Bàn quây có đợt hoa bằng kính ở giữa, các mặt bàn ghép hộp lượn cong. Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... bàn họp sử dụng trong phòng họp, phòng hội thảo.D12. Gỗ sơn PU cao cấp. | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế ngồi họp | W590 x D750 x H980mm. Ghế họp chân quỳ lưng trung. Khung thép mạ sáng bóng. Tay sắt mạ kết hợp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Ghế phòng họp chân quỳ kết hợp với bàn họp văn phòng được sử dụng trong các phòng họp công ty.D21 | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm. Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm. Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm. Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp. Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn. Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên. | 3 | Bộ |
| 14 | Bàn hội trường | W1200 x D500 x H750 mm. Bàn hội trường gỗ tự nhiên mặt chữ nhật. Chân bàn cong kiểu chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. | 44 | Bộ |
| 15 | Ghế hội trường | W420 x D550 x H1050 mm. Ghế hội trường gỗ tự nhiên. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp. | 80 | Bộ |
| 16 | Bục phát biểu | W800 x D600 x H1200 mm. Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. | 1 | Bộ |
| 17 | Bục để tượng bác | 800x600x1200mm. Gỗ công nghiệp cao cấp phun PU. | 1 | Bộ |
| 18 | Máy chiếu | Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens. Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). Công suất loa: 16W. Độ tương phản: 20.000:1. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. | 1 | Bộ |
| 19 | Màn chiếu | Màn chiếu 3 chân 100 INCH | 1 | Bộ |
| 20 | mic phát biểu | Dải tần số 690-865MHz, UHF. Loại micro Micro tụ điện. Thời gian dùng Pin 10giờ(alkaline). Trọng lương 340g. Thành phẩm Thép, xám đậm. Kích thước Ø48 ×244mm. Số kênh lựa chọn 64 kênh. Pin sử dụng LR6(AA×1) | 2 | Cái |
| 21 | Tivi màn led | Kích thước hiển thị: 3072m (dài) x 1920 m (cao). Độ phân giải: 1024 x 640 pixel. Card nhận tín hiệu 16 cái. Nguồn 5V-60A cao cấp hãng CZCL 16 cái. Module led P3 kích thước 192x192: 160 cái. Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh, tín hiệu ngõ vào: DVI, HDMI, VGA, USB2.0. Tín hiệu ngõ ra: 2048*1152 3840*600 1200*1920. Vật tư phụ: Automat, dây điện, dây mạng, đầu cos, băng keo.... | 1 | Cái |
| 22 | Hệ thống âm thanh | Bộ trộn âm thanh Digital soundcraft Ui-12. Bộ khuếch đại công suất CA-6400Vz. Loa full đơn Soundking SX-115F. Loa sub đơn Soundking SX-118S. Micro không dây Shure BLX-588. Dây loa Poli SP-100. Dây jack kết nối máy. Tủ máy 80cm không mixer, gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, góc tủ được làm bằng sắt dập macrom bóng, 4 chân tủ có thể quay đa hướng vó vòng bi bánh cao su, đinh tán neo kép, cạnh tủ được bọc nhôm dày. | 1 | Bộ |
| 23 | Phông màn phụ kiện sân khấu | Màn rèm nhung màu đỏ KT 7,5mx3,5m, độ chun tiêu chuẩn 2.5. Sao vàng+ búa liềm mica vàng gương đường kính 40cm. Tượng Bác Hồ 800x700, chất liệu thạch cao. Bảng khấu hiệu Đảng cộng sản việt nam......: KT: 7600x500, nền alu đỏ, khung nhôm vàng, chữ meca vàng | 1 | Bộ |
| U | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi