Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà thể chất (nhà ăn, nhà hội trường tầng 2) Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà thể chất (nhà ăn, nhà hội trường tầng 2) Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210458158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 10:52:00 đến ngày 2021-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,374,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,795,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,5 m2
4 Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,43 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,63 m2
6 Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,43 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,06 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,5 1m2
13 Lợp mái tôn múi chống nóng , chống ồn PU 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m2
14 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
15 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616,64 cái
16 Chống thấm cổ ống thu nước mưa , phần tiếp giáp mái và ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
17 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Rọ chắn rác inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Phễu thu nước mưa tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đai inoc bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Sơn thép hộp bằng sơn mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 1m2
24 Lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Gia công kim thu sét, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
28 Chân bật thép fi 10 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
29 Đai giữ ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
B THÂN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,25 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,25 m2
3 Thi công mặt sàn gỗ ván công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,25 m2
4 Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,25 m2
5 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 m
6 Phào gỗ cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 m
7 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn cho sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,41 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,71 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,41 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,71 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cao 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,57 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,35 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,79 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà, Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,98 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.659,06 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,75 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 1m2 cấu kiện
21 Cạo rỉ các lan can thép, cầu thang, các cửa sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5 m2
22 Sơn mạ kẽm lan can thép, cầu thang, các cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5 1m2
23 Vệ sinh kính cửa săt, cửa nhôm kính cũ bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,08 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
26 Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
28 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
29 Vệ sinh bậc đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,15 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100m2
32 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,58 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 đục lỗ + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,36 m2
34 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (tận dụng tấm nhựa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,22 m2
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
C MÁI SẢNH;
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,43 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
3 Máng nước bằng tôn kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 md
4 Gia công cột bằng ống thép tròn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
5 Bu lông M22 x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
7 Nhúng sơn tĩnh điện cột + xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,69 kg
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
10 Lắp đặt trần Poly đặc dày 4mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,99 m2
11 Keo dán liên kết dầm mái poly với tường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 md
D PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa lật khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
2 Thay kính vỡ cửa chính, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
3 Thay cửa vệ sinh nhôm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
4 Thay cửa kính lật khu vệ sinh, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
5 Lắp chốt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
6 Lắp đặt bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
7 Lắp móc gió cửa số Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Lắp khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
E PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ tủ điện tổng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tháo dỡ atomat cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Tháo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Tháo dỡ đèn + công tắc, ổ cắm hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
10 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 X 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
16 Lắp đặt tủ phòng chứa at 2-4 at 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt hộp đèn 600x600m, hộp đèn 3 bóng Led, chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng - Hộp đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
34 Lắp đặt đèn LED trang trí trần hành lang D220-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
F KHU VỆ SINH
1 Tháo chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Tháo chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Tháo chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Công tháo dỡ phụ kiện đường ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,03 m2
7 Quét dung dịch chống nền vệ sinh T2 bằng SIKA … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,09 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,03 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,03 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,25 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,25 m2
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
17 Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo (tận dụng vòi cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nữ (chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt xí bệt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Phụ kiện xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
35 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Ống cấp nước PPR D25 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
41 Lắp đặt tê PPR đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
42 Lắp đặt cút PPR đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
43 Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
44 Tê UPVC D76 x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Chếch UPVC D42 , dùng cho TN tiểu nam , nữ, chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Rắc co ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
49 Lắp vách ngăn vệ sinh tấm Composit chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
50 Lắp đặt đền sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
55 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 Aptomat 20A 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->