Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà thể chất (nhà ăn, nhà hội trường tầng 2) Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà thể chất (nhà ăn, nhà hội trường tầng 2) Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 10:52:00 đến ngày 2021-05-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,374,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,795,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,43 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,63 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,43 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,06 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chống nóng , chống ồn PU 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,64 | cái |
| 16 | Chống thấm cổ ống thu nước mưa , phần tiếp giáp mái và ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Phễu thu nước mưa tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đai inoc bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Sơn thép hộp bằng sơn mạ kẽm 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Chân bật thép fi 10 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 29 | Đai giữ ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| B | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn gỗ ván công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m2 |
| 4 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,25 | m2 |
| 5 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m |
| 6 | Phào gỗ cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn cho sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,41 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,41 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cao 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,57 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,79 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.659,06 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,75 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Cạo rỉ các lan can thép, cầu thang, các cửa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5 | m2 |
| 22 | Sơn mạ kẽm lan can thép, cầu thang, các cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh kính cửa săt, cửa nhôm kính cũ bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,08 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 29 | Vệ sinh bậc đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,15 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,58 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 đục lỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,36 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (tận dụng tấm nhựa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,22 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| C | MÁI SẢNH; | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 3 | Máng nước bằng tôn kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | md |
| 4 | Gia công cột bằng ống thép tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Bu lông M22 x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 7 | Nhúng sơn tĩnh điện cột + xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,69 | kg |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trần Poly đặc dày 4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m2 |
| 11 | Keo dán liên kết dầm mái poly với tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | md |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa lật khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 2 | Thay kính vỡ cửa chính, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Thay cửa vệ sinh nhôm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 4 | Thay cửa kính lật khu vệ sinh, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 5 | Lắp chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 7 | Lắp móc gió cửa số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện tổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ atomat cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn + công tắc, ổ cắm hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 X 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ phòng chứa at 2-4 at 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đèn 600x600m, hộp đèn 3 bóng Led, chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng - Hộp đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED trang trí trần hành lang D220-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Công tháo dỡ phụ kiện đường ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống nền vệ sinh T2 bằng SIKA … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,25 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo (tận dụng vòi cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Phụ kiện xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Ống cấp nước PPR D25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 44 | Tê UPVC D76 x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Chếch UPVC D42 , dùng cho TN tiểu nam , nữ, chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Rắc co ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 49 | Lắp vách ngăn vệ sinh tấm Composit chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đền sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 55 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Aptomat 20A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi