Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân Thị Trấn Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210458576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 10:17:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,554,186,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.780.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.780.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ NINH THUẬN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,6927100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,455100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,504m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,655m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,1477100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,231100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,155m3
8Cắt ron sân 3m x 3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.293,265md
B II/ NHÀ VĂN HÓA:
1Phá bỏ nhà văn hóa hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1c.trình
2Vận chuyển xà bần đi đỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5441m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7792100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,994m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,152m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5956m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,754m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,42m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6526m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5346100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6035100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,998100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0333tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4124tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0753tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1125tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4062tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0884tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1018tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,321m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1274tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4421m2
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5854tấn
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8044m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,428m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,963m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,1802m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6256m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,11m2
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,31m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,258m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,896m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,56m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,36m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,322m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,82m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,27m2
48SXLD cửa khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
49SXlan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
50SXLD kính trằng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,56m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,681m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,781m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
54Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,66m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,148m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,928m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,59m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,551100m2
60Đóng trầ tôn dày 3demĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,44m2
61Nẹp la phongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8md
62Ổ khóa bấm Việt NhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
D 1/ NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0208m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061100m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0455tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,485m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8572m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,94m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,09m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,94m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,02081m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,496m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
28SX cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
E HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Van nhựa đk34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
11Co nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
12Tê nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Nối nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
14Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
15Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
F HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,43351m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6044m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3663m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4771m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m2
12Xấp lớp than xỉ dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
G 2/ GIẾNG KHOAN 70M:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75100m
4Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
5Bơm hỏa tiễn 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
7Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
H 3/ ĐÀI NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0384100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0056tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0305tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0261tấn
15Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
16Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,02941m2
18Bu long đk 14 dài 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
I B/ NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ NINH THẠNH:
1Phá bỏ nhà văn hóa hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1c.trình
2Vận chuyển xà bần đi đỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5441m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7792100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,994m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,152m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5956m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,754m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,42m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6526m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5346100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6035100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,998100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0333tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4124tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0753tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1125tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4062tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0884tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1018tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,321m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1274tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4421m2
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5854tấn
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8044m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,428m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,963m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,1802m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6256m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,11m2
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,31m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,258m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,896m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,56m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,36m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,322m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,82m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,27m2
48SXLD cửa khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
49SXlan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
50SXLD kính trằng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,56m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,681m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,781m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
54Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,66m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,148m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,928m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,59m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,551100m2
60Đóng trầ tôn dày 3demĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,44m2
61Nẹp la phongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8md
62Ổ khóa bấm Việt NhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
K 1/ NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0208m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061100m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0455tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,485m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8572m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,94m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,09m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,94m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,02081m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,496m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
28SX cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
L HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Van nhựa đk34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
11Co nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
12Tê nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Nối nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
14Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
15Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
M HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,43351m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6044m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3663m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4771m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m2
12Xấp lớp than xỉ dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
N 2/ GIẾNG KHOAN 70M:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75100m
4Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
5Bơm hỏa tiễn 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
7Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
O 3/ ĐÀI NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0384100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0056tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0305tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0261tấn
15Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
16Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,02941m2
18Bu long đk 14 dài 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
P C/ NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ NINH PHÚ:
1Phá bỏ nhà văn hóa hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1c.trình
2Vận chuyển xà bần đi đỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10chuyến
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5441m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7792100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,994m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,152m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5956m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,754m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,42m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6526m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5346100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6035100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,998100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0333tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4124tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0753tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3629tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1125tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4062tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0884tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3654tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,419tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1018tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,321m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0421tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,458tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1274tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4421m2
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5854tấn
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8044m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,428m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,963m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,1802m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6256m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,11m2
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,31m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,258m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,896m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,56m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,36m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,322m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,82m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,27m2
48SXLD cửa khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
49SXlan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
50SXLD kính trằng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,56m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,681m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,781m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,68m2
54Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế342,66m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,148m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278,928m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,59m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,551100m2
60Đóng trầ tôn dày 3demĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,44m2
61Nẹp la phongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,8md
62Ổ khóa bấm Việt NhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
R 1/ NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,948m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0208m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,061100m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0455tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,485m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8572m3
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,84m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,1m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,94m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,09m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,94m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,05m2
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3866tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,02081m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,496m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,52m2
28SX cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4m2
S HỆ THỐNG NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Van nhựa đk34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
11Co nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
12Tê nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Nối nhựa đk 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
14Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
15Nối nhựa + Co nhựa + Tê nhựa đk 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
T HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,43351m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6044m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3663m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,4771m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m2
12Xấp lớp than xỉ dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
U 2/ GIẾNG KHOAN 70M:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75100m
4Cáp treo bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
5Bơm hỏa tiễn 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
7Bộ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Xây nắp giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0384100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0056tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0305tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0261tấn
23Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
24Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3295tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,02941m2
26Bu long đk 14 dài 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16con
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.780.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.780.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->