Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:29:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,159,502,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Chi phí ĐBGT | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nền Đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.562,25 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31.387,21 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.165,35 | m3 |
| 5 | Phá đá khuôn đường đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390,26 | m3 |
| 6 | San gạt, đầm lèn nền đường bằng đất, đá tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30.851,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 308,86 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.698,67 | m3 |
| 9 | Vét hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 758,51 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Mở rộng phần xe chạy | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,3493 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,9299 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm tăng cường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4178 | 100m2 |
| 4 | CPDD loại 2 dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.228,92 | m3 |
| 5 | Bù vênh CPDD loại 2 dày TB 4cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,02 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,269 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,786 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,43 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Lề gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,08 | m3 |
| 2 | Nhét bitum chèn khe | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m2 |
| 3 | Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500,41 | m3 |
| 4 | Đá thải lu lèn chặt dày 60cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300,25 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400,33 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Vuốt nối hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Rãnh dọc hình thang gia cố tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,64 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414,11 | m3 |
| 3 | Phá đá móng rãnh đá cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 343,89 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Rãnh dọc tam giác tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,52 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Rãnh hình thang tận dụng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Rãnh chữ U BxH=0.6X0,6 (M) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,922 | m3 |
| 3 | Vữa trát mối nối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,12 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,902 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bản đậy rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | cái |
| K | Hạng mục 11: Tường chắn (Km44+80 - Km44+114; Km45+875 - Km45+936) | |||
| 1 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,49 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 572,53 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,93 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | 100m |
| L | Hạng mục 11: Đường đi bộ thăm quan | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,64 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| M | Hạng mục 12: Lan can dây xích | |||
| 1 | Ống thép D90 dày 3mm dài 0.9m (sơn đỏ, trắng) bịt đầu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71 | ống |
| 2 | Dây xích D12 sơn đỏ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,9 | m |
| N | Hạng mục 12: Đường cứu nạn | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,86 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.995,09 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 877,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,43 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2024 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2024 | 100m2 |
| 9 | CPDD loại 2 dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,06 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Đá xô bồ dày 40cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | 1m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| O | Hạng mục 13: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 (thân rãnh + bản đậy) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,144 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| P | Hạng mục 14: Cột tay cần vươn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cột tay cần vươn, cột thép mạ kẽm dày 5mm, cao 5,8m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tay đua 5,0m, D168mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201 | Kg |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo chữ nhật(I.448) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo tam giác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Bản thép, thép hộp các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,92 | kg |
| 6 | Bu lông các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | Bộ |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| Q | Hạng mục 15: Tường lốp phòng hộ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ thép mạ kẽm D141.3x4.0x2350 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 287 | Cột |
| 2 | Lăp đặt lốp cao su | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.884 | Cái |
| 3 | Bê tông M150 nhồi vào trụ thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,48 | m3 |
| 4 | Thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cột | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,05 | Kg |
| 5 | Tấm cao su bịt đầu lốp D50cm, dày 5mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,32 | m2 |
| 6 | Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70cm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.884 | cái |
| 7 | Dán keo cao su và lắp đặt vòng lốp | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 747,32 | m2 |
| 8 | Đá mạt nhồi lốp hộ lan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166,42 | m3 |
| 9 | Tấm cao su bịt đầu lốp dày 2mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.193,2 | m2 |
| 10 | Sơn màu đỏ, trắng trên lốp (1 lớp) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 967,12 | m2 |
| 11 | Thép D60mm mạ kẽm dày 3mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 906,92 | Kg |
| 12 | Thép vòng cung (thép tấm 475x50x5mm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 266,91 | kg |
| 13 | Bu lông M10, L=8cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 574 | bộ |
| 14 | Khoan tạo lỗ D12 trên thân cột D60mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.148 | lỗ |
| 15 | Đào đất C3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,45 | m3 |
| 16 | BTXM M200, bê tông móng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,45 | m3 |
| 17 | Kè đá rọ thép, loại rọ thép bọc nhựa (2x1x1)m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| R | Hạng mục 16: Nối cống bản | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 599,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 351,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đầu cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,27 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 237,79 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,533 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố hạ lưu, đá mạt, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,31 | m3 |
| 7 | Lưới thép mắt 3-5cm dày 2,5ly gia cố hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 404,5 | m2 |
| 8 | Thép tròn các loại | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.499,8 | kg |
| 9 | Ghim lưới thép bằng thép D18 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,74 | kg |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,64 | m3 |
| S | Hạng mục 17: Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh dọc cũ kết cấu bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,26 | m3 |
| T | Hạng mục 18: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 535,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 405,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2.4X1.5M | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,35 | m3 |
| 8 | Tiêu dẫn hướng phản quang KT 30*50 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 198 | cái |
| 9 | Cột thép D80 tiêu dẫn hướng phản quang H=2,7m | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99 | cái |
| U | Hạng mục 19: Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng mới L=2,0m, cột tôn sóng D141.3mm (L=2,0m) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt , cột tôn sóng D141.3mm; 352 cột (L=2,0m) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 704 | m |
| 3 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 890 | m |
| 4 | Nhổ cọc tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,47 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,547 | 100m |
| 6 | Lắp đặt lại tôn hộ lan tôn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | m |
| 7 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 8 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 9 | Bọc tôn dày 2mm cột KM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | m2 |
| 10 | Dán phản quang lên cột KM bọc tôn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | m2 |
| 11 | Đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi