Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457561-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210420088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:29:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,159,502,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Chi phí ĐBGT Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nền Đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7.562,25 m3
2 Phá đá nền đường đá cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31.387,21 m3
3 Đào đường cũ đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,19 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.165,35 m3
5 Phá đá khuôn đường đá cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 390,26 m3
6 San gạt, đầm lèn nền đường bằng đất, đá tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30.851,52 m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 308,86 m3
8 Đánh cấp đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4.698,67 m3
9 Vét hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 758,51 m3
C Hạng mục 3: Mở rộng phần xe chạy
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 114,3493 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63,9299 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm tăng cường Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,4178 100m2
4 CPDD loại 2 dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.228,92 m3
5 Bù vênh CPDD loại 2 dày TB 4cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 144,02 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa mặt đường hư hỏng
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,269 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,786 100m2
3 Đào khuôn đường cũ đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,43 m3
E Hạng mục 5: Lề gia cố
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100,08 m3
2 Nhét bitum chèn khe Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,84 m2
3 Lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 500,41 m3
4 Đá thải lu lèn chặt dày 60cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300,25 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 400,33 m3
F Hạng mục 6: Vuốt nối hoàn trả mặt đường BTXM
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,4 m3
2 Đá dăm đệm, đá 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,4 m3
3 Đào nền đường đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,8 m3
G Hạng mục 7: Rãnh dọc hình thang gia cố tại chỗ
1 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,64 m3
2 Đào khuôn rãnh đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 414,11 m3
3 Phá đá móng rãnh đá cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 343,89 m3
H Hạng mục 8: Rãnh dọc tam giác tại chỗ
1 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,52 m3
I Hạng mục 9: Rãnh hình thang tận dụng
1 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cấu kiện
J Hạng mục 10: Rãnh chữ U BxH=0.6X0,6 (M)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,81 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa mác 250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,922 m3
3 Vữa trát mối nối Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,12 m2
4 Đá dăm đệm, đá 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,902 m3
5 Lắp đặt cấu kiện thân rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bản đậy rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 82 cái
K Hạng mục 11: Tường chắn (Km44+80 - Km44+114; Km45+875 - Km45+936)
1 Đá dăm đệm, đá 2x4 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,49 m3
2 Xây đá hộc vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 572,53 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,93 m3
4 Ống nhựa PVC D60 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,648 100m
L Hạng mục 11: Đường đi bộ thăm quan
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,64 m3
2 Đá dăm đệm, đá 2x4 dày 10cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,133 m3
3 Đổ bê tông bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m3
M Hạng mục 12: Lan can dây xích
1 Ống thép D90 dày 3mm dài 0.9m (sơn đỏ, trắng) bịt đầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 71 ống
2 Dây xích D12 sơn đỏ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 102,9 m
N Hạng mục 12: Đường cứu nạn
1 Vét hữu cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121,86 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.995,09 m3
3 Đánh cấp đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,15 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 877,74 m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,43 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m3
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2024 100m2
8 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2024 100m2
9 CPDD loại 2 dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,06 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9 100m2
11 Đá xô bồ dày 40cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 96 1m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4 100m2
O Hạng mục 13: Rãnh thoát nước
1 Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 (thân rãnh + bản đậy) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,144 m3
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m3
P Hạng mục 14: Cột tay cần vươn
1 Sản xuất và lắp đặt cột tay cần vươn, cột thép mạ kẽm dày 5mm, cao 5,8m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cột
2 Sản xuất và lắp đặt tay đua 5,0m, D168mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 201 Kg
3 Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo chữ nhật(I.448) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
4 Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo tam giác Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
5 Bản thép, thép hộp các loại Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68,92 kg
6 Bu lông các loại Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64 Bộ
7 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
8 Bê tông mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
Q Hạng mục 15: Tường lốp phòng hộ
1 Sản xuất, lắp đặt trụ thép mạ kẽm D141.3x4.0x2350 mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 287 Cột
2 Lăp đặt lốp cao su Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.884 Cái
3 Bê tông M150 nhồi vào trụ thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,48 m3
4 Thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cột Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,05 Kg
5 Tấm cao su bịt đầu lốp D50cm, dày 5mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 119,32 m2
6 Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70cm) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.884 cái
7 Dán keo cao su và lắp đặt vòng lốp Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 747,32 m2
8 Đá mạt nhồi lốp hộ lan Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 166,42 m3
9 Tấm cao su bịt đầu lốp dày 2mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.193,2 m2
10 Sơn màu đỏ, trắng trên lốp (1 lớp) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 967,12 m2
11 Thép D60mm mạ kẽm dày 3mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 906,92 Kg
12 Thép vòng cung (thép tấm 475x50x5mm) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 266,91 kg
13 Bu lông M10, L=8cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 574 bộ
14 Khoan tạo lỗ D12 trên thân cột D60mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.148 lỗ
15 Đào đất C3 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100,45 m3
16 BTXM M200, bê tông móng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100,45 m3
17 Kè đá rọ thép, loại rọ thép bọc nhựa (2x1x1)m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
R Hạng mục 16: Nối cống bản
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 599,42 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 351,43 m3
3 Phá dỡ đầu cống cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,27 m3
4 Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 237,79 m3
5 Bê tông đúc sẵn tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,533 m3
6 Bê tông gia cố hạ lưu, đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,31 m3
7 Lưới thép mắt 3-5cm dày 2,5ly gia cố hạ lưu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 404,5 m2
8 Thép tròn các loại Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4.499,8 kg
9 Ghim lưới thép bằng thép D18 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 213,74 kg
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,64 m3
S Hạng mục 17: Hạng mục khác
1 Phá dỡ rãnh dọc cũ kết cấu bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 85,26 m3
T Hạng mục 18: An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 535,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.000 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 405,6 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2.4X1.5M Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
5 Đào móng, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,152 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,8 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,35 m3
8 Tiêu dẫn hướng phản quang KT 30*50 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 198 cái
9 Cột thép D80 tiêu dẫn hướng phản quang H=2,7m Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 99 cái
U Hạng mục 19: Tôn lượn sóng
1 Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng mới L=2,0m, cột tôn sóng D141.3mm (L=2,0m) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 700 m
2 Sản xuất, lắp đặt , cột tôn sóng D141.3mm; 352 cột (L=2,0m) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 704 m
3 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 890 m
4 Nhổ cọc tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,47 100m
5 Đóng cọc tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,547 100m
6 Lắp đặt lại tôn hộ lan tôn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 234 m
7 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
8 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
9 Bọc tôn dày 2mm cột KM Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7 m2
10 Dán phản quang lên cột KM bọc tôn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7 m2
11 Đinh phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 350 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->