Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461244-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:59:00 đến ngày 2021-05-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,288,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Chặt cây, đào gốc D Theo BVTK 24 cây
2 San gạt cây cỏ hè đường (đường trịnh Phong đoạn từ DS5 - DS6 bên phải tuyến và xung quanh đảo đường Trịnh Phong và nhánh 12). Theo BVTK 1.160,5 m2
3 Đào đất nền đường xử lý trên đường Trịnh Phong bằng máy đất C2 (dưới kết cấu áo đường) Theo BVTK 386,95 m3
4 Đào đất nền đường bằng máy đất C3. Theo BVTK 1.910,92 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (đất tận dụng chọn lọc từ đất đào) Theo BVTK 22,44 m3
6 Đắp đất đồi chọn lọc( CBR>=6) nền đường bằng máy, K=0,98 (đất mua) Theo BVTK 289,79 m3
7 Mua đất để đắp ( kể cả vận chuyển) Theo BVTK 336,16 m3
8 Tưới nước đất đắp cự ly vận chuyển 1km Theo BVTK 14,49 m3
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp 2 Theo BVTK 386,95 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 TC lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax37,5 K=0,98 dày 18cm. Theo BVTK 732,46 m3
2 TC lớp móng trên CPĐD loại 1 Dmax25 K=0,98 dày 16cm Theo BVTK 651,07 m3
3 Tưới thấm bám trên mặt CPĐD mới, bằng nhũ tương CSS-1h TC 1,0kg/m2 Theo BVTK 4.100,8 m2
4 Tưới dính bám trên mặt đường cũ bằng nhũ tương TC 0,5 kg/m2 (nhũ tương CSS-1h) Theo BVTK 15.004,49 m2
5 Thi công mặt đường BTNC12,5 dàybq3cm bù phụ vị trí MD bong tróc nặng. Theo BVTK 188,94 m2
6 Thi công mặt đường lớp trên BTNC12,5 dày 7cm. Theo BVTK 4.100,8 m2
7 Thi công mặt đường lớp trên BTNC12,5 dàybq5cm trên MD hiện hữu (trừ vị trí xử lý nền trên đường Trịnh Phong) Theo BVTK 15.715,44 m2
8 Cung cấp BTNC12,5 (Kể cả vận chuyển) Theo BVTK 2.537,24 T
9 Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm Theo BVTK 475,72 m2
10 Sơn đường phản quang màu vàng dày 2mm Theo BVTK 54,37 m2
11 Sơn đường phản quang màu vàng dày 6mm Theo BVTK 6,72 m2
12 Thi công biển báo phản quang đa giác 70+CN 50*80 (2b/tru cao 3,7) Theo BVTK 3 bộ
13 Thi công biển báo phản quang vuơng 60*60(1b/tru cao 3m) Theo BVTK 37 bộ
14 Thi công biển báo phản quang tam giác 70*70*70 (1b/trụ cao 3m) Theo BVTK 55 bộ
C PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ:
1 Phá bỏ bó vỉa hư hỏng và vị trí bổ sung hộp thu nước Theo BVTK 82,58 m3
2 Lót nilong tái sinh trước khi đổ Bt bó vỉa đổ tại chỗ. Theo BVTK 324,99 m2
3 BT đá 1*2 M250 bó vìa đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 81,83 m3
4 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ, Theo BVTK 82,58 m3
5 Đào kết cấu hè đường bằng máy đất C3. Theo BVTK 1.207,19 m3
6 Lu lèn nguyên thổ vỉa hè bằng đầm cóc k=0,95. Theo BVTK 2.124,3 m3
7 Tưới nước phục vụ lu lèn cự ly vận chuyển 1km Theo BVTK 106,22 m3
8 Đệm đá 4*6 chèn VXM M100 dày 10cm hè đường. Theo BVTK 708,1 m3
9 Lát gạch terrazzo 40*40 dày 3,2cm M300 kể cả vữa đệm hè đường. Theo BVTK 7.081 m2
10 Lót nilong tái sinh trước khi đổ BT thành lỗ đổ tại chỗ. Theo BVTK 96,2 m2
11 BT đá 1*2 M250 lỗ trồng cây đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 48,1 m3
12 CC đất màu phân tro trong lỗ trồng cây, dày 30cm Theo BVTK 79,92 m3
13 Trồng cây Bàng Đài Loan trên 3m, d>=5cm, CK 10m/ cây trên vỉa hè rộng 3m. Theo BVTK 185 cây
14 Bảo dưỡng cây Bàng Đài Loan sau khi trồng. Theo BVTK 185 cây
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo BVTK 1.207,19 m3
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Đào đất móng hố bằng máy đất C3. Theo BVTK 81 m3
2 Đệm đá 4*6 dày 10cm, móng hố thu, mương. Theo BVTK 10,51 m3
3 BT đá 2*4 M200 móng hố thu, mương đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 19,28 m3
4 BT đá 2*4 M200 tường hố, mương đổ tại chỗ. (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 23,48 m3
5 CC gia công cốt thép đà kiềng và vị trí bồi hoàn HTN cũ d ≤ 10 Theo BVTK 941,13 kg
6 CC gia công cốt thép vị trí bồi hoàn HTN cũ 10 Theo BVTK 47,88 kg
7 BT đá 1*2 M300 đà kiềng và vị trí bồi hoàn HTN cũ đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 11,03 m3
8 CC gia công cốt thép đan đúc sẵn d ≤ 10 Theo BVTK 1.274,84 kg
9 CC, GC cốt thép đan đúc sẵn 10 Theo BVTK 1.452,32 kg
10 CC, Gia công cốt thép góc L50*50mm Theo BVTK 652,21 kg
11 BT đá 1*2 M200 đan lót hộp thu nước đúc sẵn. (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 2,86 m3
12 BT đá 1*2 M300 đan đúc sẵn. (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 14,35 m3
13 CC gia công cốt thép hộp nước đúc sẵn d ≤ 10 Theo BVTK 674,25 kg
14 BT đá 1*2 M300 hộp nước đúc sẵn. (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 10,83 m3
15 CC van lật 1 chiều nhựa ngăn mùi đường kính DN200 Theo BVTK 116 cái
16 CC, LD ống nhựa uPVC D200mm nối HTN vào mương và hố thu Theo BVTK 17,4 m
17 CC lưới chắn rác bằng composite KT 800*400*50mm, tải trọng 250KN Theo BVTK 116 cái
18 Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên, xuống ôtô Theo BVTK 312 cái
19 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo BVTK 62,95 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng máy(bq Theo BVTK 312 cái
21 Bốc xếp đan lót HTN đúc sẵn lên, xuống ôtô Theo BVTK 6,29 tấn
22 Vận chuyển đan HTN đúc sẵn trong phạm vi công trường Theo BVTK 6,29 tấn
23 Lắp đặt đan HTN đúc sẵn bằng NL(bq Theo BVTK 116 cái
24 Lấp đất móng hố bằng đầm cóc, K=0,95 Theo BVTK 49 m3
25 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo BVTK 32 m3
26 Nhân công phá dỡ BT lấp đan mương, bậc cấp hè đường Theo BVTK 15 công
27 Bốc xếp đan đúc sẵn lên, xuống ôtô Theo BVTK 579 cái
28 Nạo vét mương KD 40cm và 60cm. Theo BVTK 28,63 m3
29 Nạo vét hố thu (hố thu lấp đất 25cm ) Theo BVTK 14,72 m3
30 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo BVTK 43,35 m3
31 Láng VXM M100 dày 2cm đáy và thành mương và hố thu Theo BVTK 898,53 m2
32 Phá bo thành tường BT đấu nối hộp thu nước vào mương (hố thu) Theo BVTK 1,98 m3
33 BT đá 0,5*1 M300 chèm trám thành tường đấu nối Theo BVTK 0,7 m3
34 Đào đất móng cống bằng máy đất C3 Theo BVTK 112,06 m3
35 Đệm đá 4*6 dày 10cm móng cống băng Theo BVTK 8,09 m3
36 BT đá 2*4 M200 móng cống băng đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 16,08 m3
37 CC ống cống BTCT li tâm D40 H30 L=5m Theo BVTK 21 m
38 Lắp đặt ống cống D40. Theo BVTK 4,2 đốt
39 Đệm VXM M75 dày 2cm trước khi lắp đặt cống Theo BVTK 11,55 m2
40 Xảm mối nối VXM M100 giữa 2 ống cống D40. Theo BVTK 4 mối
41 BT đá 1*2 M200 mối nối cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Theo BVTK 0,14 m3
42 Lấp cát hố móng cống bằng NL, K=0,95 Theo BVTK 24,86 m3
43 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo BVTK 114,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->