Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459022-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210458965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:56:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,976,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8204 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,55 m3
3 Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,23 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0176 100m3
5 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3363 100m3
6 Đầm đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0544 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9832 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,424 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3696 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0326 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6376 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7375 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6376 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7375 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8402 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8402 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8402 100tấn
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6774 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6774 100m3
B Cống dọc D600
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8806 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8404 100m3
3 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,003 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,59 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 578 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 mối nối
9 Quét nhựa đường mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.579,6 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
13 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m3
14 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m2
15 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,79 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,39 m2
17 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
18 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6442 100m2
19 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1cấu kiện
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5181 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4327 tấn
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7556 tấn
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m3
C Cống hộp KT: (1,5x1,5)m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m3
2 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,64 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2635 100m2
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 đoạn ống
5 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mối nối
6 Quét nhựa đường mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,8 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
8 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
9 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
10 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m2
12 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
13 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
14 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
19 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
20 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
21 Ván khuôn rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m2
22 Lắp đặt tấm đan rãnh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
27 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
28 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m2
29 Xây tường chắn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
D Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.655 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3106 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6255 m3
9 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cấu kiện
10 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5822 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3109 tấn
13 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg, KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
14 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính NC 3/7, 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 công
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.246,12 m2
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1231 100m3
17 Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,97 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,82 m2
19 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,875 m2
20 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4953 100m2
22 Cây Sao Đen đường kính D10-12cm, H>=3,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m3
24 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,03 m2
E An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,41 m2
6 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
7 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
F Cống ngang đường
1 Phá dỡ tường đầu, mương xây gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
2 Tháo dỡ cống tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
3 Tháo dỡ cống tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8242 100m3
5 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6879 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
7 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
8 Ván khuôn móng cống, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1363 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1363 100m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
16 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
17 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
18 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,74 m2
19 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
20 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m2
21 Xây thân hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,03 m2
23 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
24 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m2
25 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
29 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
31 Xây tường chắn giữ hè 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m2
G Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,49 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 100m2
H Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
I Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
7 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m
8 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
10 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu
11 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
12 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
13 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
15 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
16 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu cáp
18 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
19 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
20 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
21 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->