Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210461694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:54:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,257,261,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885891809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường rải thảm; Hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.680.082.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.164.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận tham đã làm chỉ huy trưởng trình của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1Đào nền đường Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1888100m3
2Đào nền đường Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,349100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1888100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1888100m3/1km
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, đắp đất taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
7Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6722100m3
8Mua Bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V246,7892m3
9Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V240,77m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2677100m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V71,705tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6187100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2677100m2
14Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
15Bê tông lót móngbỏ vỉa rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9484m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V524,9m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0817100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1412m3
20Lát rãnh biên bằng tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V169,02m2
21Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5234100m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,878m2
23Đào móng hố trồng cây chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
24Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0144m3
25Ôp mặt hố trồng cây bằng gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V7,194m2
26Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0828m3
27Mua cây Giáng hương đường kính gốc 13-15cm cao > 4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTAMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , TTAMô tả kỹ thuật theo chương V14,51 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3439100m3
12Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3/1km
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,065m3
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2379100m3
16Đắp cát đáy rãnh, hố ga độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4619100m3
18Ván khuôn bê tông đáy, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0487100m2
19Bê tông đáy rãnh, hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,173m3
20Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8541m3
21Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,01m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,84m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6382tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1173tấn
29Bê tông tấm đanM250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9948m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V97,51cấu kiện
31Đào móng hố thu nước thải chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127100m3
32Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8385100m3
33Đắp cát đáy độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m3
34Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
35Bê tông đáy M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3335m3
36Xây hố thu nước thải bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3183m3
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3354m2
38Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6564m2
39Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083100m2
40Bê tông mũ hố thu nước thải M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1665m3
41Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372m3
C Hạng mục 3: Tường kè
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,991100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V425,4325100m
3Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng chọn lọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m3
4Đắp đất (đắp bờ bao bằng đất tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6073100m3
5Đào xúc đất bờ bao - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6073100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,579100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,579100m3/1km
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
9Mua Bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6564m3
10Đổ bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1038m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V552,5028m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V743,1083m3
13Ván khuôn giằng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6713tấn
16Bê tông giằng tường kè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7718m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m
18Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V75,9739m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,192100m2
23Bê tông hàng rào, lan can M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3306m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1528100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan giằng lan can D6-D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6754tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,84m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,84m2
D Hạng mục 4: Phần điện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
2Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121km / 1dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351km / 1dây
4Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M50 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1299100m3
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
11Sắt mạ kẽm nhúng nóng cổ giềMô tả kỹ thuật theo chương V9,24kg
12Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Cáp nhôm bọc Al/XLPE/PVC 4x95 mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
14Cáp nhôm vặn xoắn 2-4 ruột bọc cách điện XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Ghíp nhôm loại 2BL 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đầu Cosse ép đồng M50 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
19Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105km/dây
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km/dây
22Kéo rải căng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05km/dây
23Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều - Tủ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
24Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
25Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19,45kg
26Thép D10 làm dây nối tiếp địa dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32kg
27Thép D14 làm sắt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,62kg
28Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13kg
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m
30Dây nối tiếp địa A50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
31Đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ghíp cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
35Đào móng cột đèn cao áp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
36Ván khuôn móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
37Bê tông móng cột đèn cao áp rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m
39Khung bulong móng cột 4M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V13khung
40Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
41Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
42Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m3
43Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56kg
44Vữa xi măng chèn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326m3
45Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
46Lắp choá đèn led 100W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
47Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
48Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,708100m
49Dây dẫn luồn lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m
50Dây cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V470,8m
51Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V4,708100m
52Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
53Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1310 đầu cốt
55Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V261 đầu cáp
56Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V261 đầu cáp
57Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cửa
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,188100 m
59Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1232100m3
60Đắp đất hoàn trả rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4951100m3
61Lưới nilong bảo vệ cáp bề rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,2m2
62Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
63Gạch đặc 210x105x60, mác 100 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.726viên
64Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2761000 viên
65Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (VD tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
66Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9kg
67Thép D10 làm dây nối tiếp địa dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,23kg
68Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35kg
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
70Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Tai bắt tiếp địa thép dẹt 25x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02kg
72Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
73Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885891809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường rải thảm; Hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.680.082.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.164.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận tham đã làm chỉ huy trưởng trình của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
5 Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥5 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt2
7 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
8 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
9 Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->