Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 09:54:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,257,261,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885891809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường rải thảm; Hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.680.082.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.164.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận tham đã làm chỉ huy trưởng trình của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, đắp đất taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6722 | 100m3 |
| 8 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,7892 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,77 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2677 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,705 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6187 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2677 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móngbỏ vỉa rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9484 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,9 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0817 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1412 | m3 |
| 20 | Lát rãnh biên bằng tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,02 | m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,878 | m2 |
| 23 | Đào móng hố trồng cây chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0144 | m3 |
| 25 | Ôp mặt hố trồng cây bằng gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0828 | m3 |
| 27 | Mua cây Giáng hương đường kính gốc 13-15cm cao > 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2379 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đáy rãnh, hố ga độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,173 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8541 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,84 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9948 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng hố thu nước thải chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đáy độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3335 | m3 |
| 36 | Xây hố thu nước thải bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3183 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3354 | m2 |
| 38 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6564 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ hố thu nước thải M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1665 | m3 |
| 41 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Tường kè | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,991 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4325 | 100m |
| 3 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng chọn lọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (đắp bờ bao bằng đất tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6073 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bờ bao - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,579 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 9 | Mua Bê tông thương phẩm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6564 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1038 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5028 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,1083 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6713 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7718 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9739 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hàng rào, lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3306 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan giằng lan can D6-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,84 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,84 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M50 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng cổ giề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | kg |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp nhôm bọc Al/XLPE/PVC 4x95 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn 2-4 ruột bọc cách điện XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Ghíp nhôm loại 2BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu Cosse ép đồng M50 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 19 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công/bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km/dây |
| 22 | Kéo rải căng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều - Tủ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | kg |
| 26 | Thép D10 làm dây nối tiếp địa dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | kg |
| 27 | Thép D14 làm sắt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | kg |
| 28 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m |
| 30 | Dây nối tiếp địa A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 31 | Đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ghíp cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột đèn cao áp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột đèn cao áp- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng cột đèn cao áp rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 39 | Khung bulong móng cột 4M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | khung |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 43 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | kg |
| 44 | Vữa xi măng chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 46 | Lắp choá đèn led 100W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 48 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m |
| 49 | Dây dẫn luồn lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m |
| 50 | Dây cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,8 | m |
| 51 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m |
| 52 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 đầu cốt |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 57 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cửa |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | 100 m |
| 59 | Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 61 | Lưới nilong bảo vệ cáp bề rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 63 | Gạch đặc 210x105x60, mác 100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.726 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 1000 viên |
| 65 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (VD tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | kg |
| 67 | Thép D10 làm dây nối tiếp địa dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | kg |
| 68 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 70 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | kg |
| 72 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885891809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường rải thảm; Hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.680.082.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.082.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.360.164.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận tham đã làm chỉ huy trưởng trình của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi