Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331964-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:41:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,175,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 846,482 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,465 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,465 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,93 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,93 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,648 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,824 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 851,979 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,835 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7.824,26 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 295,037 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,95 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,95 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 122,306 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 308,984 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,162 100m2
17 vệ sinh mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,948 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 75,722 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74,835 100m2
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,07 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 54,42 100tấn
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,97 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92,4 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,892 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 427,867 m2
26 Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 302,974 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,03 100m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 129,846 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,298 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 100m3
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 đoạn ống
32 Cung cấp cống D600 vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 141 m
33 Cung cấp cống D600 băng đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 m
34 Cung cấp gối cống D600 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 87 cái
35 Cung cấp Jont cao su D600 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 296,31 m3
37 Cung cấp đất cấp III đắp cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 334,83 m3
38 Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31,304 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,313 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,416 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 100m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,63 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,063 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,74 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
49 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,171 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,337 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
58 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,048 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 100m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,081 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,067 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,112 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 tấn
68 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 tấn
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m3
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 100m2
72 Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 237,601 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,376 100m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.295,819 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,958 100m3
76 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,007 100m3
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 252 đoạn ống
78 Cung cấp cống D800 vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 858 m
79 Cung cấp cống D800 băng đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 149 m
80 Cung cấp gối cống D800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 503 cái
81 Cung cấp Jont cao su D800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 214 cái
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.659,3 m3
83 Cung cấp đất cấp III đắp cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.875,009 m3
84 Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,596 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,596 100m3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 293,324 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,933 100m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,693 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,693 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,503 100m2
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 68,98 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,745 100m2
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,364 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,486 tấn
95 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,521 tấn
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,858 100m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,252 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,491 tấn
99 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,909 tấn
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,311 100m2
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74 cái
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,451 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,126 tấn
104 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,378 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37 cái
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,608 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,684 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,036 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,104 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,071 tấn
114 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 tấn
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,588 m3
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,815 tấn
117 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,122 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,304 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 tấn
121 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 tấn
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 100m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31 cái
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,418 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 100m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,694 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,069 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
131 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->