Gói thầu: Gói thầu số 60: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 25 vị trí: 535, 536, 589-596, 670-672, 675, 713, 719, 721, 731, 734, 737, 738, 740, 744, 748, 755 Đường dây 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 60: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 25 vị trí: 535, 536, 589-596, 670-672, 675, 713, 719, 721, 731, 734, 737, 738, 740, 744, 748, 755 Đường dây 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 13:33:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,395,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo thoát sét 25 vị trí: 535, 536, 589-596, 670-672, 675, 713, 719, 721, 731, 734, 737, 738, 740, 744, 748, 755 ĐD 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý | |||
| 12 | Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi công | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm coc, độ chặt k=0,85 (25 vị trí) | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.943 | m3 |
| 11 | Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi xử lý | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 1 | Phá dở kè cũ, tường, mương thoát nước | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 2 | Xây lại kè, tường, mương thoát nước | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 4 | Gia công tiếp địa thép dẹt | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6.099,34 | Kg |
| 5 | Gia công tiếp địa thép tròn | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.163,936 | Kg |
| 6 | Đột bổ sung lỗ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địa | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 206 | Lỗ |
| 7 | Cung cấp Bu lông M16x50 | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 206 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa gốc | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7.623,276 | Kg |
| 9 | Bổ sung hóa chất giảm điện trở suất của đất | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9.600 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi