Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 13:22:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,785,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào máy 90%) | Chương V | 2,3181 | 100m3 |
| 2 | Đào, sửa móng thủ công | Chương V | 25,7572 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả hố móng thủ công tính 30%) | Chương V | 25,2875 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đáp đất hố móng bằng đầm cóc, tính 70%) | Chương V | 0,8429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 1,7328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 1,7328 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 72,0235 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,1658 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,4837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,3384 | tấn |
| 13 | Nắp thăm bằng inox , kích thước 70x70cm | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 8,277 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,4663 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 374,17 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V | 453,01 | m2 |
| 18 | Thi công lắp đặt mạch ngừng (băng cản nước) | Chương V | 83,2 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,056 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 78,84 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng sàn thao tác | Chương V | 2,28 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3631 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 13,6306 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0403 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1845 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V | 0,0915 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0915 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 31 | Máng xối hứng nước mưa | Chương V | 7,2 | m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,8264 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,203 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,395 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 52,203 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 46,395 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, tương đương cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, nhôm kính dày 5mm | Chương V | 2,64 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, tương đương cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 5mm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,0547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,8 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20,82 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 20,82 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 49 | Đào, sửa thủ công | Chương V | 9,9509 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,4545 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,441 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành, nắp hố ga | Chương V | 0,5218 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,7583 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,5615 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Chương V | 19,2 | m2 |
| 61 | Nắp thăm (bằng inox kích thước 70x70cm) | Chương V | 1 | cái |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: (chỉ bao gồm vật liệu phụ, nhân công và máy thi công lắp đặt) |
|||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác (vật liệu: Inox 304; kích thước lỗ rỗng: 3 mm, kích thước rọ theo hố ga có sẵn đặt bơm hút) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước thải từ hố bơm mới (hố ga trung chuyển) về trạm xử lý (điện áp: 380V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): ≥ 69 m3/h; cột áp (H): ≥10 m; công suất P: ≥3,7 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm mới (hố ga trung chuyển) (phao điện; đóng ngắt bằng công tác khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước thải từ hố bơm 39 (tuyển số 1) về hố thu 17 (điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): 5÷12 m3/h; Cột áp (H): ≥30 m; công suất P: ≥3,7 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm 39 (tuyển số 1) (Phao điện; đóng ngắt bằng công tắc khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tại hố bơm 39 (tuyển số 1) - Tủ hợp khối (phần điện động lực: Attomat, khởi động từ, role nhiệt phù hợp công suất bơm; phần điều khiển: điều khiển luôn phiên làm việc của các bơm bằng timer) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 2,4÷18 m3/h; Cột áp (H): 12÷18 m; công suất: P ≥0,75kW) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước thải đặc chủng tuần hoàn hồi lưu từ bể hiếu khí số 02 về bể hiếu khí 1 và bể thiếu khí (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 0,2÷6m3/h; cột áp (H): 6÷12 m; công suất P: ≥0,4 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị chuẩn bị hóa chất PE (Thùng nhựa 500L chống ăn mòn hoá chất, bồn Tân Á Đại Thành loại đứng hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất (lưu lượng: 10-14,8 l/h; cột áp: ≥80 PSI; điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha) | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ thiết bị bơm định lượng hóa chất (làm bằng Inox 304 chống ăn mòn hóa chất) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy thổi khí đặt cạn (lưu lượng: Q ≥ 2,47 m3/phút; cột áp: H ≥ 3m; công suất động cơ: P ≥ 2,2 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy khuấy chìm bể thiếu khí (tốc độ vòng quay: ≥1460 vòng/phút; trọng lượng: ~ 38 kg; công suất động cơ: P ≥0.75 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ lắp đặt máy khuấy (vật liệu chế tạo: Inox SUS 304; Thanh trượt: 60x60x2mm; Kích thước: Hmax | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đĩa phân phối khí bể hiếu khí và bể điều hòa (đường kính đĩa: ≥270 mm; lưu lượng: 0,02÷0,12 m3/phút) | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá thể vi sinh bể kỵ khí, thiếu khí (diện tích bề mặt hoạt động 200÷250m2/m3; độ dày vật liệu: 0,25mm; độ rỗng: 93÷99%; kích thước lỗ: 35÷40mm; kích thước khối giá thể: BxHxL= 0,5 x 0,5 x1,0 m; vật liệu chế tạo: nhựa đa cực hoặc tương đương) | Chương V | 38 | m3 |
| 17 | Lắp đặt sàn đỡ giá thể bằng inox 304 kích thước 20x20x1,2mm | Chương V | 60,6826 | kg |
| 18 | Lắp đặt lưới nhựa xanh buộc sàn inox đỡ giá thể | Chương V | 17,82 | m2 |
| 19 | Lắp đặt giá thể vi sinh bể hiếu khí (quả cầu vi sinh D100, định mức 500 quả/m3 hoặc tương đương; diện tích bề mặt hoạt động 500÷550m2/m3; vật liệu chế tạo: Nhựa đa cực hoặc tương đương) | Chương V | 56 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống lắng trung tâm: Ống phân phối nước Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Ionx 304 hoặc Compositep; + Độ dầy: ≥2mm đối với INOX và ≥5mm đối với Composite; + Đường kính ống lắng: 600 mm; + Chiều dài: 1500 mm; + Hệ thống giá treo ống lắng; + Hệ thống giá đỡ chống rung lắc ống lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm. | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máng thu nước trong: Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Inox 304; + Độ dầy: 2mm; + Chiều dài: xung quanh ngăn lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm; | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước thải DN80 - Tốc độ dòng đo: 0,1÷12m/s; - Áp suất PN16; - Đường kính DN80; - Độ chính xác: ±5% của giá trị đo (với tốc độ dòng ≥0,75m/s); - Dải lưu lượng đo: 1,809÷217,1m3/h; - Nhiệt độ vận hành: 0÷80°c; - Tín hiệu xuất: Anallog 4÷20mA-A1; - Cảnh báo đường ống rỗng; - Màn hình hiển thị: hiển thị 2x16 ký tự; - Nguồn cấp: 24V (kèm theo Adaptor chuyển nguồn); - Cấp độ bảo vệ sensor: ≥IP67; - Vật liệu phần tiếp xúc bên trong cao su chịu nhiệt, mặt bích thép; - Kiểu kết nối: mặt bích. | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hệ thống điều khiển tự động trạm xử lý (tủ điện hợp khối) (Điện điều khiển và dây cáp trong phạm vi nhà điều hành (Hệ thống tủ điện và điều khiển tự động hóa Vật liệu: thép sơn tĩnh điện; Chiều dầy vỏ tủ: 2mm; Tủ 2 lớp cánh; Phần tự động - Hệ thống điều khiển khả trình PLC; - Thiết bị điều khiển trung tâm: Siemen hoặc tương đương; Phần động lực thiết bị chính Thiết bị trong tủ : Schneider hoặc tương đương; Mini role 220VAC: IDEC; Push button swicth (Y: 01): IDEC; Emergency Stop: IDEC; Pilot Lamp( R:1): IDEC; Pilot Lamp( G: 1): IDEC; Pilot Lamp(Y:1): IDEC; Rotary Switch ( 3 vị trí): IDEC; VOL Meter digital 500V: SELEC; Ampe Meter digital 100A: SELEC; TI 1 T: OMEGA; Fuse 10A: OMEGA; Buzzer: Hanyoung; Phase protech: SELEC); | Chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Ống u.PVC D110mm | Chương V | 0,1092 | 100m |
| 25 | Côn, cút nhựa u.PVC D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Ống u.PVC D125mm | Chương V | 0,5355 | 100m |
| 27 | Máng răng cưa | Chương V | 2,7 | m |
| 28 | Tấm chắn váng bằng inox | Chương V | 1,89 | m2 |
| 29 | Tê nhựa u.PVC D125mm | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Côn, cút nhựa u.PVC D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống u.PVC D48mm | Chương V | 0,108 | 100m |
| 32 | Cút nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D48mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co D48 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van xả nước D48mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống u.PVC D48mm | Chương V | 0,168 | 100m |
| 38 | Cút nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa u.PVC D48mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D48mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co D48 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống thép không rỉ D60mm | Chương V | 0,1038 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Tê thép không rỉ ĐK 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D60 kết nối giữa ống thép tráng kẽm và ống PVC | Chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Ống u.PVC D60mm class 2 | Chương V | 0,4766 | 100m |
| 48 | Cút nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa u.PVC D60mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa u.PVC D60-27mm | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Ống u.PVC D27mm class 2 | Chương V | 0,3936 | 100m |
| 52 | Tê nhựa u.PVC D27mm | Chương V | 56 | cái |
| 53 | Tê nhựa ren trong u.PVC D27mm | Chương V | 56 | cái |
| 54 | Côn thép không rỉ D60-42mm | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V | 0,2211 | 100m |
| 56 | Cút thép không rỉ D42mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê thép không rỉ D42mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Thiết bị khí nâng (làm bằng ống u.PVC) | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Ống PPR D21mm | Chương V | 0,1555 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V | 332 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V | 2,193 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V | 21 | cái |
| C | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp rọ chắn rác (vật liệu: Inox 304; kích thước lỗ rỗng: 3 mm, kích thước rọ theo hố ga có sẵn đặt bơm hút) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp máy bơm nước thải từ hố bơm mới (hố ga trung chuyển) về trạm xử lý (điện áp: 380V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): ≥ 69 m3/h; cột áp (H): ≥10 m; công suất P: ≥3,7 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm mới (hố ga trung chuyển) (phao điện; đóng ngắt bằng công tác khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp máy bơm nước thải từ hố bơm 39 (tuyển số 1) về hố thu 17 (điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): 5÷12 m3/h; Cột áp (H): ≥30 m; công suất P: ≥3,7 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp phao báo mực nước cho hố bơm 39 (tuyển số 1) (Phao điện; đóng ngắt bằng công tắc khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp tủ điện điều khiển 02 bơm tại hố bơm 39 (tuyển số 1) - Tủ hợp khối (phần điện động lực: Attomat, khởi động từ, role nhiệt phù hợp công suất bơm; phần điều khiển: điều khiển luôn phiên làm việc của các bơm bằng timer) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp máy bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 2,4÷18 m3/h; Cột áp (H): 12÷18 m; công suất: P ≥0,75kW) | chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp máy bơm nước thải đặc chủng tuần hoàn hồi lưu từ bể hiếu khí số 02 về bể hiếu khí 1 và bể thiếu khí (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 0,2÷6m3/h; cột áp (H): 6÷12 m; công suất P: ≥0,4 kw) | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Thiết bị chuẩn bị hóa chất PE (Thùng nhựa 500L chống ăn mòn hoá chất, bồn Tân Á Đại Thành loại đứng hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp bơm định lượng hóa chất (lưu lượng: 10-14,8 l/h; cột áp: ≥80 PSI; điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha) | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp giá đỡ thiết bị bơm định lượng hóa chất (làm bằng Inox 304 chống ăn mòn hóa chất) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp máy thổi khí đặt cạn (lưu lượng: Q ≥ 2,47 m3/phút; cột áp: H ≥ 3m; công suất động cơ: P ≥ 2,2 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp máy khuấy chìm bể thiếu khí (tốc độ vòng quay: ≥1460 vòng/phút; trọng lượng: ~ 38 kg; công suất động cơ: P ≥0.75 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp bộ lắp đặt máy khuấy (vật liệu chế tạo: Inox SUS 304; Thanh trượt: 60x60x2mm; Kích thước: Hmax <= 4000mmH2O+1400mm; điều chỉnh góc xoay; pát đỡ dày 3÷5mm) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp Đĩa phân phối khí bể hiếu khí và bể điều hòa (đường kính đĩa: ≥270 mm; lưu lượng: 0,02÷0,12 m3/phút) | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Cung cấp giá thể vi sinh bể kỵ khí, thiếu khí (diện tích bề mặt hoạt động 200÷250m2/m3; độ dày vật liệu: 0,25mm; độ rỗng: 93÷99%; kích thước lỗ: 35÷40mm; kích thước khối giá thể: BxHxL= 0,5 x 0,5 x1,0 m; vật liệu chế tạo: nhựa đa cực hoặc tương đương) | Chương V | 38 | m3 |
| 17 | Cung cấp sàn đỡ giá thể bằng inox 304 kích thước 20x20x1,2mm | Chương V | 60,6826 | kg |
| 18 | Cung cấp lưới nhựa xanh buộc sàn inox đỡ giá thể | Chương V | 17,82 | m2 |
| 19 | Cung cấp giá thể vi sinh bể hiếu khí (quả cầu vi sinh D100, định mức 500 quả/m3 hoặc tương đương; diện tích bề mặt hoạt động 500÷550m2/m3; vật liệu chế tạo: Nhựa đa cực hoặc tương đương) | Chương V | 56 | m3 |
| 20 | Cung cấp đặt ống lắng trung tâm: Ống phân phối nước Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Ionx 304 hoặc Compositep; + Độ dầy: ≥2mm đối với INOX và ≥5mm đối với Composite; + Đường kính ống lắng: 600 mm; + Chiều dài: 1500 mm; + Hệ thống giá treo ống lắng; + Hệ thống giá đỡ chống rung lắc ống lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm. | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp máng thu nước trong: Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Inox 304; + Độ dầy: 2mm; + Chiều dài: xung quanh ngăn lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm; | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp thiết bị đo lưu lượng nước thải DN80 - Tốc độ dòng đo: 0,1÷12m/s; - Áp suất PN16; - Đường kính DN80; - Độ chính xác: ±5% của giá trị đo (với tốc độ dòng ≥0,75m/s); - Dải lưu lượng đo: 1,809÷217,1m3/h; - Nhiệt độ vận hành: 0÷80°c; - Tín hiệu xuất: Anallog 4÷20mA-A1; - Cảnh báo đường ống rỗng; - Màn hình hiển thị: hiển thị 2x16 ký tự; - Nguồn cấp: 24V (kèm theo Adaptor chuyển nguồn); - Cấp độ bảo vệ sensor: ≥IP67; - Vật liệu phần tiếp xúc bên trong cao su chịu nhiệt, mặt bích thép; - Kiểu kết nối: mặt bích. | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp hệ thống điều khiển tự động trạm xử lý (tủ điện hợp khối) (Điện điều khiển và dây cáp trong phạm vi nhà điều hành (Hệ thống tủ điện và điều khiển tự động hóa Vật liệu: thép sơn tĩnh điện; Chiều dầy vỏ tủ: 2mm; Tủ 2 lớp cánh; Phần tự động - Hệ thống điều khiển khả trình PLC; - Thiết bị điều khiển trung tâm: Siemen hoặc tương đương; Phần động lực thiết bị chính Thiết bị trong tủ : Schneider hoặc tương đương; Mini role 220VAC: IDEC; Push button swicth (Y: 01): IDEC; Emergency Stop: IDEC; Pilot Lamp( R:1): IDEC; Pilot Lamp( G: 1): IDEC; Pilot Lamp(Y:1): IDEC; Rotary Switch ( 3 vị trí): IDEC; VOL Meter digital 500V: SELEC; Ampe Meter digital 100A: SELEC; TI 1 T: OMEGA; Fuse 10A: OMEGA; Buzzer: Hanyoung; Phase protech: SELEC); | Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi