Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445791-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210404385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 13:22:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,785,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính đào máy 90%) Chương V 2,3181 100m3
2 Đào, sửa móng thủ công Chương V 25,7572 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả hố móng thủ công tính 30%) Chương V 25,2875 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đáp đất hố móng bằng đầm cóc, tính 70%) Chương V 0,8429 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,7328 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 1,7328 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,12 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0424 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 72,0235 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 4,1658 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 1,4837 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 7,3384 tấn
13 Nắp thăm bằng inox , kích thước 70x70cm Chương V 14 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 8,277 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,4663 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 374,17 m2
17 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V 453,01 m2
18 Thi công lắp đặt mạch ngừng (băng cản nước) Chương V 83,2 m
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 7,056 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 78,84 m2
21 Gia công lắp dựng sàn thao tác Chương V 2,28 m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,3631 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 13,6306 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,0403 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0945 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0469 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1845 tấn
28 Gia công xà gồ thép hình Chương V 0,0915 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0915 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V 0,2462 100m2
31 Máng xối hứng nước mưa Chương V 7,2 m
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,8264 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 52,203 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 46,395 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 52,203 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 46,395 m2
37 Sản xuất lắp dựng cửa đi, tương đương cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, nhôm kính dày 5mm Chương V 2,64 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, tương đương cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, pa nô kính dày 5mm Chương V 6,72 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,0547 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,72 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 20,8 1m2
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 20,82 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 20,82 m
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 6 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 1 cái
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,2322 100m3
49 Đào, sửa thủ công Chương V 9,9509 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nđộ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,4545 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,1271 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,1271 100m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0084 100m2
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,441 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành, nắp hố ga Chương V 0,5218 100m2
56 Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm Chương V 0,006 tấn
57 Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mm Chương V 0,7583 tấn
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 5,5615 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 19,2 m2
60 Quét dung dịch chống thấm hố ga Chương V 19,2 m2
61 Nắp thăm (bằng inox kích thước 70x70cm) Chương V 1 cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
(chỉ bao gồm vật liệu phụ, nhân công và máy thi công lắp đặt)
1 Lắp đặt rọ chắn rác (vật liệu: Inox 304; kích thước lỗ rỗng: 3 mm, kích thước rọ theo hố ga có sẵn đặt bơm hút) Chương V 2 cái
2 Lắp đặt máy bơm nước thải từ hố bơm mới (hố ga trung chuyển) về trạm xử lý (điện áp: 380V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): ≥ 69 m3/h; cột áp (H): ≥10 m; công suất P: ≥3,7 kw) Chương V 2 cái
3 Lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm mới (hố ga trung chuyển) (phao điện; đóng ngắt bằng công tác khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) Chương V 2 cái
4 Lắp đặt máy bơm nước thải từ hố bơm 39 (tuyển số 1) về hố thu 17 (điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): 5÷12 m3/h; Cột áp (H): ≥30 m; công suất P: ≥3,7 kw) Chương V 2 cái
5 Lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm 39 (tuyển số 1) (Phao điện; đóng ngắt bằng công tắc khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tại hố bơm 39 (tuyển số 1) - Tủ hợp khối (phần điện động lực: Attomat, khởi động từ, role nhiệt phù hợp công suất bơm; phần điều khiển: điều khiển luôn phiên làm việc của các bơm bằng timer) Chương V 1 cái
7 Lắp đặt máy bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 2,4÷18 m3/h; Cột áp (H): 12÷18 m; công suất: P ≥0,75kW) Chương V 2 cái
8 Lắp đặt máy bơm nước thải đặc chủng tuần hoàn hồi lưu từ bể hiếu khí số 02 về bể hiếu khí 1 và bể thiếu khí (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 0,2÷6m3/h; cột áp (H): 6÷12 m; công suất P: ≥0,4 kw) Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Thiết bị chuẩn bị hóa chất PE (Thùng nhựa 500L chống ăn mòn hoá chất, bồn Tân Á Đại Thành loại đứng hoặc tương đương) Chương V 1 cái
10 Lắp đặt bơm định lượng hóa chất (lưu lượng: 10-14,8 l/h; cột áp: ≥80 PSI; điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha) Chương V 2 cái
11 Lắp đặt giá đỡ thiết bị bơm định lượng hóa chất (làm bằng Inox 304 chống ăn mòn hóa chất) Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt máy thổi khí đặt cạn (lưu lượng: Q ≥ 2,47 m3/phút; cột áp: H ≥ 3m; công suất động cơ: P ≥ 2,2 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) Chương V 2 cái
13 Lắp đặt máy khuấy chìm bể thiếu khí (tốc độ vòng quay: ≥1460 vòng/phút; trọng lượng: ~ 38 kg; công suất động cơ: P ≥0.75 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) Chương V 1 cái
14 Lắp đặt bộ lắp đặt máy khuấy (vật liệu chế tạo: Inox SUS 304; Thanh trượt: 60x60x2mm; Kích thước: Hmax Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt Đĩa phân phối khí bể hiếu khí và bể điều hòa (đường kính đĩa: ≥270 mm; lưu lượng: 0,02÷0,12 m3/phút) Chương V 56 cái
16 Lắp đặt giá thể vi sinh bể kỵ khí, thiếu khí (diện tích bề mặt hoạt động 200÷250m2/m3; độ dày vật liệu: 0,25mm; độ rỗng: 93÷99%; kích thước lỗ: 35÷40mm; kích thước khối giá thể: BxHxL= 0,5 x 0,5 x1,0 m; vật liệu chế tạo: nhựa đa cực hoặc tương đương) Chương V 38 m3
17 Lắp đặt sàn đỡ giá thể bằng inox 304 kích thước 20x20x1,2mm Chương V 60,6826 kg
18 Lắp đặt lưới nhựa xanh buộc sàn inox đỡ giá thể Chương V 17,82 m2
19 Lắp đặt giá thể vi sinh bể hiếu khí (quả cầu vi sinh D100, định mức 500 quả/m3 hoặc tương đương; diện tích bề mặt hoạt động 500÷550m2/m3; vật liệu chế tạo: Nhựa đa cực hoặc tương đương) Chương V 56 m3
20 Lắp đặt ống lắng trung tâm: Ống phân phối nước Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Ionx 304 hoặc Compositep; + Độ dầy: ≥2mm đối với INOX và ≥5mm đối với Composite; + Đường kính ống lắng: 600 mm; + Chiều dài: 1500 mm; + Hệ thống giá treo ống lắng; + Hệ thống giá đỡ chống rung lắc ống lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm. Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt máng thu nước trong: Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Inox 304; + Độ dầy: 2mm; + Chiều dài: xung quanh ngăn lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm; Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước thải DN80 - Tốc độ dòng đo: 0,1÷12m/s; - Áp suất PN16; - Đường kính DN80; - Độ chính xác: ±5% của giá trị đo (với tốc độ dòng ≥0,75m/s); - Dải lưu lượng đo: 1,809÷217,1m3/h; - Nhiệt độ vận hành: 0÷80°c; - Tín hiệu xuất: Anallog 4÷20mA-A1; - Cảnh báo đường ống rỗng; - Màn hình hiển thị: hiển thị 2x16 ký tự; - Nguồn cấp: 24V (kèm theo Adaptor chuyển nguồn); - Cấp độ bảo vệ sensor: ≥IP67; - Vật liệu phần tiếp xúc bên trong cao su chịu nhiệt, mặt bích thép; - Kiểu kết nối: mặt bích. Chương V 1 cái
23 Lắp đặt hệ thống điều khiển tự động trạm xử lý (tủ điện hợp khối) (Điện điều khiển và dây cáp trong phạm vi nhà điều hành (Hệ thống tủ điện và điều khiển tự động hóa Vật liệu: thép sơn tĩnh điện; Chiều dầy vỏ tủ: 2mm; Tủ 2 lớp cánh; Phần tự động - Hệ thống điều khiển khả trình PLC; - Thiết bị điều khiển trung tâm: Siemen hoặc tương đương; Phần động lực thiết bị chính Thiết bị trong tủ : Schneider hoặc tương đương; Mini role 220VAC: IDEC; Push button swicth (Y: 01): IDEC; Emergency Stop: IDEC; Pilot Lamp( R:1): IDEC; Pilot Lamp( G: 1): IDEC; Pilot Lamp(Y:1): IDEC; Rotary Switch ( 3 vị trí): IDEC; VOL Meter digital 500V: SELEC; Ampe Meter digital 100A: SELEC; TI 1 T: OMEGA; Fuse 10A: OMEGA; Buzzer: Hanyoung; Phase protech: SELEC); Chương V 1 hệ thống
24 Ống u.PVC D110mm Chương V 0,1092 100m
25 Côn, cút nhựa u.PVC D110mm Chương V 3 cái
26 Ống u.PVC D125mm Chương V 0,5355 100m
27 Máng răng cưa Chương V 2,7 m
28 Tấm chắn váng bằng inox Chương V 1,89 m2
29 Tê nhựa u.PVC D125mm Chương V 5 cái
30 Côn, cút nhựa u.PVC D125mm Chương V 2 cái
31 Ống u.PVC D48mm Chương V 0,108 100m
32 Cút nhựa u.PVC D48mm Chương V 3 cái
33 Tê nhựa u.PVC D48mm Chương V 1 cái
34 Van 1 chiều D48mm Chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co D48 Chương V 2 cái
36 Van xả nước D48mm Chương V 1 cái
37 Ống u.PVC D48mm Chương V 0,168 100m
38 Cút nhựa u.PVC D48mm Chương V 3 cái
39 Tê nhựa u.PVC D48mm Chương V 1 cái
40 Van 1 chiều D48mm Chương V 2 cái
41 Lắp đặt rắc co D48 Chương V 2 cái
42 Ống thép không rỉ D60mm Chương V 0,1038 100m
43 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Chương V 5 cái
44 Tê thép không rỉ ĐK 60mm Chương V 4 cái
45 Lắp đặt van xả khí, ĐK 60mm Chương V 3 cái
46 Lắp đặt mặt bích D60 kết nối giữa ống thép tráng kẽm và ống PVC Chương V 3 cặp bích
47 Ống u.PVC D60mm class 2 Chương V 0,4766 100m
48 Cút nhựa u.PVC D60mm Chương V 12 cái
49 Tê nhựa u.PVC D60mm Chương V 3 cái
50 Tê nhựa u.PVC D60-27mm Chương V 20 cái
51 Ống u.PVC D27mm class 2 Chương V 0,3936 100m
52 Tê nhựa u.PVC D27mm Chương V 56 cái
53 Tê nhựa ren trong u.PVC D27mm Chương V 56 cái
54 Côn thép không rỉ D60-42mm Chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V 0,2211 100m
56 Cút thép không rỉ D42mm Chương V 6 cái
57 Tê thép không rỉ D42mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Chương V 2 cái
59 Thiết bị khí nâng (làm bằng ống u.PVC) Chương V 1 bộ
60 Ống PPR D21mm Chương V 0,1555 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm Chương V 5 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V 332 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V 10 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V 2,193 100 m
65 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Chương V 21 cái
C PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ CHÍNH
1 Cung cấp rọ chắn rác (vật liệu: Inox 304; kích thước lỗ rỗng: 3 mm, kích thước rọ theo hố ga có sẵn đặt bơm hút) Chương V 2 cái
2 Cung cấp máy bơm nước thải từ hố bơm mới (hố ga trung chuyển) về trạm xử lý (điện áp: 380V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): ≥ 69 m3/h; cột áp (H): ≥10 m; công suất P: ≥3,7 kw) Chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt phao báo mực nước cho hố bơm mới (hố ga trung chuyển) (phao điện; đóng ngắt bằng công tác khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) Chương V 2 cái
4 Cung cấp máy bơm nước thải từ hố bơm 39 (tuyển số 1) về hố thu 17 (điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha; lưu lượng (Q): 5÷12 m3/h; Cột áp (H): ≥30 m; công suất P: ≥3,7 kw) Chương V 2 cái
5 Cung cấp phao báo mực nước cho hố bơm 39 (tuyển số 1) (Phao điện; đóng ngắt bằng công tắc khi phao nổi hoặc chìm; điện áp làm việc: max 250V; cấp bảo vệ IP68) Chương V 2 cái
6 Cung cấp tủ điện điều khiển 02 bơm tại hố bơm 39 (tuyển số 1) - Tủ hợp khối (phần điện động lực: Attomat, khởi động từ, role nhiệt phù hợp công suất bơm; phần điều khiển: điều khiển luôn phiên làm việc của các bơm bằng timer) Chương V 1 cái
7 Cung cấp máy bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 2,4÷18 m3/h; Cột áp (H): 12÷18 m; công suất: P ≥0,75kW) chương V 2 cái
8 Cung cấp máy bơm nước thải đặc chủng tuần hoàn hồi lưu từ bể hiếu khí số 02 về bể hiếu khí 1 và bể thiếu khí (điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha; lưu lượng (Q): 0,2÷6m3/h; cột áp (H): 6÷12 m; công suất P: ≥0,4 kw) Chương V 2 cái
9 Cung cấp Thiết bị chuẩn bị hóa chất PE (Thùng nhựa 500L chống ăn mòn hoá chất, bồn Tân Á Đại Thành loại đứng hoặc tương đương) Chương V 1 cái
10 Cung cấp bơm định lượng hóa chất (lưu lượng: 10-14,8 l/h; cột áp: ≥80 PSI; điện áp: 200V/220V/50Hz, 1 pha) Chương V 2 cái
11 Cung cấp giá đỡ thiết bị bơm định lượng hóa chất (làm bằng Inox 304 chống ăn mòn hóa chất) Chương V 1 bộ
12 Cung cấp máy thổi khí đặt cạn (lưu lượng: Q ≥ 2,47 m3/phút; cột áp: H ≥ 3m; công suất động cơ: P ≥ 2,2 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) Chương V 2 cái
13 Cung cấp máy khuấy chìm bể thiếu khí (tốc độ vòng quay: ≥1460 vòng/phút; trọng lượng: ~ 38 kg; công suất động cơ: P ≥0.75 kW; điện áp: 380V/400V/50Hz, 3 pha) Chương V 1 cái
14 Cung cấp bộ lắp đặt máy khuấy (vật liệu chế tạo: Inox SUS 304; Thanh trượt: 60x60x2mm; Kích thước: Hmax <= 4000mmH2O+1400mm; điều chỉnh góc xoay; pát đỡ dày 3÷5mm) Chương V 1 bộ
15 Cung cấp Đĩa phân phối khí bể hiếu khí và bể điều hòa (đường kính đĩa: ≥270 mm; lưu lượng: 0,02÷0,12 m3/phút) Chương V 56 cái
16 Cung cấp giá thể vi sinh bể kỵ khí, thiếu khí (diện tích bề mặt hoạt động 200÷250m2/m3; độ dày vật liệu: 0,25mm; độ rỗng: 93÷99%; kích thước lỗ: 35÷40mm; kích thước khối giá thể: BxHxL= 0,5 x 0,5 x1,0 m; vật liệu chế tạo: nhựa đa cực hoặc tương đương) Chương V 38 m3
17 Cung cấp sàn đỡ giá thể bằng inox 304 kích thước 20x20x1,2mm Chương V 60,6826 kg
18 Cung cấp lưới nhựa xanh buộc sàn inox đỡ giá thể Chương V 17,82 m2
19 Cung cấp giá thể vi sinh bể hiếu khí (quả cầu vi sinh D100, định mức 500 quả/m3 hoặc tương đương; diện tích bề mặt hoạt động 500÷550m2/m3; vật liệu chế tạo: Nhựa đa cực hoặc tương đương) Chương V 56 m3
20 Cung cấp đặt ống lắng trung tâm: Ống phân phối nước Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Ionx 304 hoặc Compositep; + Độ dầy: ≥2mm đối với INOX và ≥5mm đối với Composite; + Đường kính ống lắng: 600 mm; + Chiều dài: 1500 mm; + Hệ thống giá treo ống lắng; + Hệ thống giá đỡ chống rung lắc ống lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm. Chương V 1 bộ
21 Cung cấp máng thu nước trong: Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Thông số kỹ thuật: + Vật liệu: Inox 304; + Độ dầy: 2mm; + Chiều dài: xung quanh ngăn lắng; + Phụ kiện lắp đặt đi kèm; Chương V 1 bộ
22 Cung cấp thiết bị đo lưu lượng nước thải DN80 - Tốc độ dòng đo: 0,1÷12m/s; - Áp suất PN16; - Đường kính DN80; - Độ chính xác: ±5% của giá trị đo (với tốc độ dòng ≥0,75m/s); - Dải lưu lượng đo: 1,809÷217,1m3/h; - Nhiệt độ vận hành: 0÷80°c; - Tín hiệu xuất: Anallog 4÷20mA-A1; - Cảnh báo đường ống rỗng; - Màn hình hiển thị: hiển thị 2x16 ký tự; - Nguồn cấp: 24V (kèm theo Adaptor chuyển nguồn); - Cấp độ bảo vệ sensor: ≥IP67; - Vật liệu phần tiếp xúc bên trong cao su chịu nhiệt, mặt bích thép; - Kiểu kết nối: mặt bích. Chương V 1 cái
23 Cung cấp hệ thống điều khiển tự động trạm xử lý (tủ điện hợp khối) (Điện điều khiển và dây cáp trong phạm vi nhà điều hành (Hệ thống tủ điện và điều khiển tự động hóa Vật liệu: thép sơn tĩnh điện; Chiều dầy vỏ tủ: 2mm; Tủ 2 lớp cánh; Phần tự động - Hệ thống điều khiển khả trình PLC; - Thiết bị điều khiển trung tâm: Siemen hoặc tương đương; Phần động lực thiết bị chính Thiết bị trong tủ : Schneider hoặc tương đương; Mini role 220VAC: IDEC; Push button swicth (Y: 01): IDEC; Emergency Stop: IDEC; Pilot Lamp( R:1): IDEC; Pilot Lamp( G: 1): IDEC; Pilot Lamp(Y:1): IDEC; Rotary Switch ( 3 vị trí): IDEC; VOL Meter digital 500V: SELEC; Ampe Meter digital 100A: SELEC; TI 1 T: OMEGA; Fuse 10A: OMEGA; Buzzer: Hanyoung; Phase protech: SELEC); Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->