Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457064-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210456985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:27:00 đến ngày 2021-05-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,542,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,741 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,678 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,211 100m
4 Cọc tre gia cố phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 100m
5 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,769 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,236 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,405 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,378 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,038 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,915 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,686 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,897 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,526 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
30 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,592 m2
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,592 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m2
41 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
47 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,748 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,942 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
58 Bả XM vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,748 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,942 m2
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m3
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,982 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,369 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,763 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,836 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,329 m3
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,831 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,58 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,846 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,065 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,346 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m3
89 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,189 m3
90 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,901 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,201 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,905 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m3
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,93 1m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 100m2
101 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 md
102 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
103 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 1m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,983 m2
107 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,983 m2
108 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,915 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,92 m
110 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,403 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,599 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,392 m2
113 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,999 m2
114 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,482 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,204 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,848 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,669 m2
118 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 m3
120 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,868 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,849 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,543 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,853 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.171,749 m2
125 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
126 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
127 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
128 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,206 100m2
130 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
131 Phu kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
132 Phu kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
133 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
134 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
135 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,66 m2
137 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
139 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 tấn
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m2
141 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 m3
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
146 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
147 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
148 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 m3
149 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,291 m2
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,295 m2
151 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,295 m2
152 ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,791 m2
153 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
154 Lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 kg
155 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m2
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
157 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
158 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
159 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
160 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
161 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
162 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,103 m3
163 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
164 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,848 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,635 m2
166 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m2
167 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,451 m2
168 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,519 m2
169 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m
170 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
171 lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 kg
172 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 m2
173 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,623 m3
176 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
177 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,471 m3
178 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,055 m2
179 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2 m
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,385 m2
181 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,385 m2
182 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,405 1m3
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
184 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
185 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m3
186 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,869 m2
187 ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,27 m2
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
189 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
190 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1m3
191 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,893 100m
192 Cọc tre gia cố phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100m
193 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,85 m2
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 m3
195 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
196 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,799 m3
197 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,295 m3
198 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
199 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
201 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
202 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
203 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
204 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,458 m3
205 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
206 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
208 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
209 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
210 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
211 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
212 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
213 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
215 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
217 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,854 m2
218 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,854 m2
219 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m2
220 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 m3
222 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
223 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
224 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
225 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
226 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m3
227 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
228 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
230 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 m3
231 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
232 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
233 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,487 m3
234 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
235 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
236 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,039 m2
237 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,872 m2
238 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,723 m2
239 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,79 m2
240 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
241 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,187 m2
242 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,566 m2
243 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,829 m2
244 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,515 m2
245 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
246 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m2
247 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
248 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
249 Phụ kiện cửa sổ cửa hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
250 Sản xuất xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
251 xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
252 Lắp dựng xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
253 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
254 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
255 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
256 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
257 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
258 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,148 m3
259 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
260 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
261 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,384 m3
262 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,18 m2
263 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,872 m2
264 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
265 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
266 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
267 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
268 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1cấu kiện
269 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
270 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, vật liệu tận dụng đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
271 Đá mạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,65 m3
272 Ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833 m2
273 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,3 m3
274 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
275 Bù vênh bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.303 m2
276 Lát gạch Terrazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.086 m2
277 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 1m3
278 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 1m3
279 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
280 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
281 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
282 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
283 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
284 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
285 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
286 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
287 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
288 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 m3
289 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
290 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
291 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
292 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
293 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
294 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
295 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
296 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
297 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m3
298 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m2
299 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
300 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,158 m3
301 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
302 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
303 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 m2
304 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
305 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,952 m2
306 Ngói bò úp nóc (Tạm tính 3 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 viên
307 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
308 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m2
309 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,736 m2
310 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,576 m2
311 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
312 Chữ Inox màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chữ
313 Sản xuất cánh cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
314 Inox làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,49 kg
315 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
316 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
317 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
318 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
319 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
320 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,851 100m
321 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
322 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,286 m3
323 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m2
324 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
325 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
326 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
327 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
328 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 8000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
329 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
330 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
B
1 Lắp đặt đèn led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
8 Bình cứu hỏa bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
10 Bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
21 Đế âm mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
22 Cáp CU/XPLE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
28 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
35 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
53 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt tê PPR d32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt cút PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
57 Lắp đặt tê PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt tê PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
59 Lắp đặt côn PPR d25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt cút PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
71 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
79 Đế âm mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
96 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
103 Lắp đặt cút PPR 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt tê PPR d32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt cút PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
107 Lắp đặt tê PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
108 Lắp đặt côn PPR d25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->