Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457471-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 11:37:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,931,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
2 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,59 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.871,43 m
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,27 kg
5 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,94 m3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 100m3
7 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 100m3
8 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,769 100m3
9 Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,14 m3
10 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.382,2 m3
11 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,945 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,945 100m2
13 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,495 100m3
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,057 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,196 100m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,196 100m2
17 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
20 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
25 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
26 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
27 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
B ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN CẦU
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 tấn
4 BT cọc đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,728 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m2
6 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
7 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 tấn
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
9 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m3
10 Đóng cọc BTCT kích thước cọc 30x30- L = 14,90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m
11 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
12 Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m2
18 Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,822 m3
19 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m
20 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,245 m3
21 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
22 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DƯL I650 - L=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 dầm
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
32 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,117 m3
33 Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,073 m3
34 Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
35 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
36 Cung cấp bulon Þ16, L=20cm - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
37 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
39 Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m
40 Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3 m
41 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
42 Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
43 Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,812 m2
44 Vận chuyển dầm BTCT từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 10 tấn/1km
45 Bốc xếp xuống dầm BTCT từ phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cấu kiện
46 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m3
47 Cung cấp vật tư đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,26 m3
48 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m2
49 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,727 100m2
51 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,727 100m2
52 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
53 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
56 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 m3
C ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN NỐI CỐNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,52 100m
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m2
7 Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,41 m3
8 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
9 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m3
10 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3
11 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 100m
12 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
13 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
14 Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
15 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
17 Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
18 Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
19 Đắp cát thân cống, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m3
20 Vận chuyển ống cống BTCT D1000 từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống ống cống BTCT D1000 từ phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cấu kiện
22 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 100m
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732 m
24 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,76 kg
25 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,43 m3
26 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 100m3
D ĐƯỜNG ĐỘI 1 - 5 TRUNG HÒA
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m3
2 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,725 100m3
3 Cung cấp vật tư đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,783 m3
4 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,94 100m2
6 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,438 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,986 100m2
8 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,986 100m2
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
10 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
11 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
12 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
16 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
17 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
18 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
E ĐƯỜNG ĐỘI 1 - 5 TRUNG HÒA - PHẦN CẦU
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 tấn
4 BT cọc đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,728 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m2
6 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
7 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 tấn
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 mối nối
9 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
10 Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m
11 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
12 Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
18 Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,057 m3
19 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m
20 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
21 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
22 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DƯL I650 - L=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 dầm
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
32 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,348 m3
33 Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
34 Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 100m2
35 Lắp đặt khe co giãn cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
36 Cung cấp bulon Þ16, L=20cm - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
37 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
38 Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m
39 Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4 m
40 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
41 Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
42 Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,447 m2
43 Vận chuyển dầm BTCT từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 10 tấn/1km
44 Bốc xếp xuống dầm BTCT từ phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
45 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
46 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
47 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,341 100m
48 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.757,21 m
49 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,87 m3
50 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,625 kg
51 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
52 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 100m3
53 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,792 m3
54 Cung cấp cát nền đường (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,19 m3
55 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
56 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,865 100m2
58 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,865 100m2
59 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
63 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,115 m3
65 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
66 Tháo dỡ dầm cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Nhổ cọc BTCT 15x15 - L = 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
F ĐƯỜNG RẠCH CAI THIỆM
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
2 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,388 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.931,05 m
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,41 kg
5 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,85 m3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m3
7 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m3
8 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,377 100m3
9 Đắp đất dính nền đường phần mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
10 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,85 m3
11 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,482 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,151 100m2
13 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 100m3
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,078 100m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,078 100m2
17 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
19 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 m3
20 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
25 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
26 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
27 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
G ĐƯỜNG ĐỘI 4 TRUNG CHÁNH
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 100m3
2 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,039 100m
3 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.502,71 m
4 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,52 kg
5 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,45 m3
6 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m3
7 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 100m3
8 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,755 100m3
9 Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,78 m3
10 Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.439,54 m3
11 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,649 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,649 100m2
13 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,217 100m3
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,734 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,651 100m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,651 100m2
17 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
19 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
20 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
25 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
26 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
27 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->