Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:37:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,931,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,59 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.871,43 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,27 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,769 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,14 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,2 | m3 |
| 11 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,945 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,945 | 100m2 |
| 13 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | 100m3 |
| 14 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,057 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,196 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,196 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 20 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | tấn |
| 4 | BT cọc đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,728 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT kích thước cọc 30x30- L = 14,90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,822 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 20 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,245 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I650 - L=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,117 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,073 | m3 |
| 34 | Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 36 | Cung cấp bulon Þ16, L=20cm - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 37 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m |
| 40 | Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 42 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 43 | Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,812 | m2 |
| 44 | Vận chuyển dầm BTCT từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống dầm BTCT từ phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp vật tư đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,26 | m3 |
| 48 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 49 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | 100m2 |
| 51 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | 100m2 |
| 52 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 56 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐỘI 3 PHÚ HÒA - PHẦN NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,41 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 18 | Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển ống cống BTCT D1000 từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống ống cống BTCT D1000 từ phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | m |
| 24 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | kg |
| 25 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,43 | m3 |
| 26 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐỘI 1 - 5 TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,783 | m3 |
| 4 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,94 | 100m2 |
| 6 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,438 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,986 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,986 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 11 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| E | ĐƯỜNG ĐỘI 1 - 5 TRUNG HÒA - PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | tấn |
| 4 | BT cọc đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,728 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 30x30 - L = 14,90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,057 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 20 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 22 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I650 - L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 34 | Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt chiều dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 36 | Cung cấp bulon Þ16, L=20cm - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 37 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống STK D76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 41 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 42 | Sơn song lan can 2 nước (Sơn màu bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,447 | m2 |
| 43 | Vận chuyển dầm BTCT từ nhà máy về công trình (tạm tính 21km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp xuống dầm BTCT từ phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,341 | 100m |
| 48 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.757,21 | m |
| 49 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m3 |
| 50 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,625 | kg |
| 51 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,792 | m3 |
| 54 | Cung cấp cát nền đường (không tính công lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,19 | m3 |
| 55 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 56 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | 100m2 |
| 58 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | 100m2 |
| 59 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 63 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nhổ cọc BTCT 15x15 - L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| F | ĐƯỜNG RẠCH CAI THIỆM | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,388 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.931,05 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,41 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,377 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính nền đường phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,85 | m3 |
| 11 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,482 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,151 | 100m2 |
| 13 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 14 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,078 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,078 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 20 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| G | ĐƯỜNG ĐỘI 4 TRUNG CHÁNH | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,039 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.502,71 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,52 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,755 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát nền đường phần mở rộng (không tính công lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,78 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.439,54 | m3 |
| 11 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,649 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường sau khi cày xóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,649 | 100m2 |
| 13 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | 100m3 |
| 14 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,734 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,651 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,651 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 20 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo+ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi