Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:08:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,843,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,650,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 196,63 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 174,26 | m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 842,03 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.978,11 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 894,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 5.402,35 | m3 |
| 7 | Xào xới lu lèn K98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 12.474,45 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 29.767,91 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 29.627,59 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 5.349,26 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2.346,77 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C12,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,09 | m3 |
| 6 | Vuốt nối ngã ba mặt đường BTXM 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 29,43 | m3 |
| 7 | Gia cố lề BTXM M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.801,52 | m2 |
| 8 | Gia cố đỉnh kè cũ BTXM M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,84 | m3 |
| 9 | Bê tông nâng cao thành rãnh BTXM M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 161,73 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 140,32 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống thoát nước ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC (Các hạng mục công việc chi tiết theo biểu bản vẽ phần cống thiết kế mới + nối cống) | 1 | T.bộ |
| 2 | Nạo vét cống cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Công |
| 3 | Nâng cao tường đầu cống BTXM M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 50,45 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái tường đầu cống M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 38,29 | m3 |
| 5 | Rãnh chịu lực đổ tại chỗ KT(50X50)cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.301,8 | m |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh (qua bờ ao) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,65 | m3 |
| 7 | Rãnh dọc hình thang lắp ghép KT(0,4x0,4x1,2)m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.227,5 | m |
| 8 | Rãnh dọc hình chữ nhật dày 20cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 817,5 | m |
| 9 | Đá xây vá thành rãnh M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 85,95 | m3 |
| 10 | Tấm bản vào nhà dân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | tấm |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Căn chỉnh lại cọc tiêu cũ+dán giấy phản quang, tiêu phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 346 | cọc |
| 2 | Hộ lan mềm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 3 | Căn chỉnh lại cột H cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | cột |
| 4 | Căn chỉnh lại cột Km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cột |
| 5 | Căn chỉnh lại biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cột |
| 6 | Trồng mới biển báo tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 7 | Sơn mắt võng ngã ba (biển báo tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 163,08 | m2 |
| 8 | Mặt biển phụ KT90,875x0,375)m (Biển báo tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | tấm |
| 9 | Trồng mới biển chữ nhật KT(2,4x1,5)m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 10 | Trồng mới biển chữ nhật KT(0,9x1,2)m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường vạch 1.1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 250,99 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ và gắn đinh phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 441 | cái |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi