Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461691-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210455407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:28:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,370,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tam quan phần XDCB
B Phần cải tạo
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3229 m2
2 Phá dỡ gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5937 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3594 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3594 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8959 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8959 m2
8 Cung cấp và lắp dựng gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Viên
C Cửa
1 Lau cửa, đánh ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6458 m2
2 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3229 m2 cấu kiện
D Cầu thang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7859 m3
E Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
F Cải tạo cầu thang
1 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6736 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5322 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
G Tam cấp
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 m3
H Cột biên xây lại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5288 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5096 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4511 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
11 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8548 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2272 m2
13 Đầu trụ sen bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2272 m2
I Tường biên xây lại
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m2
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,384 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,736 m2
J Tam quan phần chuyên ngành
K Cửa
1 Sơn lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6458 m2
L Tường
1 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,28 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,254 m
3 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9088 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6573 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2711 m2
M Cột biên xây lại
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
2 Trát tu bổ phục hồi đấu hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m2
N Trụ biểu đắp lại
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,32 m
2 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m
4 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7168 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0772 m2
6 Cung cấp, lắp dựng triện tường (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Tam cấp
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
2 Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
3 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m2
P Giàn giáo thi công
1 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9442 100m2
2 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
Q MIẾU QUẬN CÔNG
R Phần hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3835 m2
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 con
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2512 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9672 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3396 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6058 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4032 m3
9 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,996 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5946 m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9398 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m3
S Giàn giáo phần hạ giải
1 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 100m2
2 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
T Phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2764 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0853 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4945 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m3
8 Đào hào chống mối ngoài, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5648 m3
9 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5648 m3
10 Đào hào phòng mối trong, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,525 m3
11 Xử lý chống mối hào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,525 m3
12 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 m2
13 Đắp hào phòng chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0898 m3
14 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,392 m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6051 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3785 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0057 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1105 m3
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8928 tấn
U Cột đồng trụ
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1808 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1008 m2
7 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3428 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6456 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6456 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6456 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7464 m2
V Bệ thờ
1 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 m3
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6938 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9794 m3
5 Ván khuôn bệ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 m2
9 Lát đá bệ thờ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
W Nền
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6743 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2248 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2214 m3
X Miếu Quận Công phần chuyên ngành
Y PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4233 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8742 m3
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 m2
4 Tu bổ, phục hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4631 m3
5 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 m2
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5717 m3
7 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1328 m2
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
9 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6299 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong ( vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6694 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9695 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn , khuôn tranh (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1452 m3
18 Tu bổ, phục hồi khuôn tranh( phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3352 m2
20 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2216 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2126 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0462 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6389 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
27 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,7042 m2
Z Phần ngõa
AA Cột đồng trụ
1 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m
3 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9706 m2
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
5 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
6 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4448 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính ngói thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1067 m2
13 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
14 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
15 Chân đá tảng KT: 360x360x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Chân đá tảng KT: 320x320x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
18 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
19 Cung cấp, lắp dựng triện tàu lá dắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 m2
20 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
21 Lắp dựng kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
22 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
23 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
25 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 m2
26 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2026 m2
27 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 m3
AB Bậc tam cấp
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5599 m3
2 Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3442 m2
3 ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3345 m2
AC Dàn giáo thi công
1 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 100m2
2 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
AD Miếu Quận Công phần điện
1 Lắp đặt đèn rọi led 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
8 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
9 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
12 Tủ điện 2-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE Nhà vong phần hạ giải
1 Bốc thếp vận chuyển đồ đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Sắp xếp đồ đạc lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,68 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2237 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7161 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
9 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1349 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8913 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 m3
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4865 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m3
17 Vệ sinh, làm sạch cấu kiện gỗ lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
18 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 100m2
19 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 100m2
AF Nhà vong phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8079 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2992 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
8 Đào hào cáp chống mối ngoài không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
9 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
10 Đào hào hòng mối trong, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
11 Xử lý chống mối trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
12 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
13 Đắp hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m3
14 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6924 m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6908 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8172 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8199 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9185 tấn
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4919 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8204 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,872 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8204 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,872 m2
AG Nền
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,789 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,263 m3
AH Nhà vong phần chuyên ngành
AI Phần gỗ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,2442 m2
2 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1349 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0745 m3
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9398 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
6 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ vì
7 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ khung
8 Tu bổ, phục hồi khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 m3
9 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m2
10 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 100m2
11 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 100m2
AJ Phần ngõa
AK Cột trụ
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3536 m2
3 Tạo nhám thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5536 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,992 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,64 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 m
7 Trát bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9118 m2
8 Đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m
AL Nền
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,63 m2
AM Nhà vong phần điện
1 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AN Phần aptomat
1 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AO Cáp điện cấp nguồn
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
3 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
AP Nhà khách phần hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,456 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,084 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5124 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0825 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2074 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 m3
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2098 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
AQ Nhà khách phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1246 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9716 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4839 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 100m3
8 Đào hào chống mối ngoài, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
9 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
10 Đào hào chống mối trong, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,325 m3
11 Xử lý chống mối trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,325 m3
12 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,13 m2
13 Đắp hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,165 m3
14 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,832 m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4922 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4651 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9297 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9582 tấn
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7115 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,816 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,016 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,816 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,016 m2
AR Nền
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
AS Nhà khách phần chuyên ngành
AT Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
2 Tu bổ, phục hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3608 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2709 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9353 m3
6 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,494 m2
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7303 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1152 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2223 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6381 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0423 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7343 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
18 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
19 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8889 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu( phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 m3
21 Tu bổ, phục hồi khuôn tranh, khuôn cửa( phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9512 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4297 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,958 m2
24 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,4783 m2
AU Dàn giáo thi công
1 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m2
2 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7134 100m2
AV Phần ngõa
AW Cột hiên đá
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5679 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7728 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính ngói thay mới). Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,975 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
6 Trát, tu bổ, phục bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4855 m2
7 Tu bổ, phục Đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
8 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6864 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
11 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 m3
12 Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6864 m2
AX Nhà khách phần điện
1 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi, đơn 3 cực 16 A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi hạt trên 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A- âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AY Phần aptomat
1 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AZ Cáp điện cấp nguồn
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
BA Nhà bếp + nhà ăn phần hạ giải
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,122 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5815 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7807 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5562 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8653 m2
6 Phá dỡ cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4788 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2288 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 100m3
12 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m2
BB Nhà bếp + nhà ăn phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9695 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5578 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6881 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 100m3
8 Đào hào chống mối bên ngoài đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
9 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
10 Đào hào chống mối bên bên trong đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
11 Xử lý chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
12 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,65 m2
13 Đắp hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m3
14 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,8202 m2
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7826 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0037 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7814 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2565 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9582 tấn
BC Cột trụ xây gạch
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7642 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4227 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3301 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1061 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,4901 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3301 m2
BD Nền
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5162 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3872 m3
3 Lát gạch đỏ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,788 m2
BE Phần bệ bếp:
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1171 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6264 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m2
BF Nhà bếp + nhà ăn phần chuyên ngành
BG Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2781 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9353 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7303 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0864 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
8 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4253 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
11 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
12 Tu bổ, phục hồi khuôn tranh, khuôn cửa( phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9456 m2
13 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,691 m2
15 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8973 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1922 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5133 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 m3
22 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,6749 m2
BH Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5679 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3536 m2
3 Tạo nhám bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m2
4 Chân đá tảng KT: 360x360x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,75 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
7 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,57 m2
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao,Đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6864 m2
11 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
12 Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
BI Giàn giáo
1 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m2
2 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 100m2
BJ Nhà bếp + nhà ăn phần điện nước
BK Phần điện
1 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BL Phần aptomat
1 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
BM Phần nước
BN Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bơm cấp nước sinh hoạt biến tần (Q=5m3/h; h=16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BO Cấp nước lạnh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt, cút nhựa ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BP Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt , cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
BQ Cổng phụ + tường rào
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6501 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 100m3
BR Tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8404 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8404 m2
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8121 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6269 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8314 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9472 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7861 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,5737 m2
12 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5484 m3
13 Lợp mái ngói ống 86 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5604 100m2
14 đắp vữa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6409 m2
15 Trát bờ úp nóc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,675 m2
16 Sơn bờ úp nóc, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,675 m2
17 Đầu trụ sen bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Gạch hoa chanh tráng men xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 viên
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,28 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,67 m
BS Cổng phụ
BT Xây cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5288 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
16 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4534 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,368 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,368 m2
21 Đầu trụ sen bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,756 m2
BU Nhà vệ sinh
BV Phần phá dỡ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,739 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8545 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4484 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1167 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5883 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8937 m3
9 Hạ giải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1916 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8191 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m2
BW Phần tôn tạo
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5486 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7821 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m3
10 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3979 m3
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
BX Cột trụ
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5402 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
BY Dầm sàn
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
7 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m2
8 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4941 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7648 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1046 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m
13 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5125 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7648 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9526 m2
17 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
19 Dán ngói truyền thống trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 185 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9862 m2
BZ Nền
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5042 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0415 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8415 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1352 m2
CA BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9883 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0079 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4541 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4541 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7201 m2
11 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5173 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
14 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6628 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
CB Phần nước
CC Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
CD Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều D35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
CE Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
CF Sân phần XDCB
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
CG Sân phần chuyên ngành
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,5 m2
CH Bể nước sinh hoạt xây mới
CI Phá dỡ bể nước cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m3
CJ Bể nước xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,815 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6008 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0234 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 m3
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 m3
10 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2336 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4136 m2
16 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3504 m3
17 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 tấn
21 Nắp tôn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,025 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m3
CK Điện, cấp thoát nước tổng thể
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Đắp cát rãnh cáp K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1000v
5 gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
6 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
CL Đổ bê tông và lát hoàn trả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
CM Cấp nước lạnh
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9589 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0592 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê D32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CN Đổ bê tông và lát hoàn trả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m2
CO Phần thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2016 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9616 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
CP Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1976 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5101 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
CQ Hạng mục nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bu lông móng M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8453 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8453 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
13 Sản xuất thanh chống chéo, giằng chéo 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8424 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2694 tấn
19 Vật tư phụ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
20 Bạt dứa bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
21 Phá dỡ nhà vòm khung thép mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Công
CR Bể PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8043 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1066 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,944 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6399 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,912 m3
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
14 Quét dung dịch chống thấm đáy bể, vách bằng sika(3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,88 m2
16 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,44 m3
17 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3248 m3
19 Băng cản nước mạch ngừng thi công loại PVC rộng 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
22 Lắp dựng nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0841 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 100m3
CS Nhà bơm PCCC
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8342 m3
2 Ván khuôn xà dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
4 Ván khuôn máng thu nước, Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4946 m3
6 Xây tường thu hồi gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9296 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4976 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4196 m2
17 Cửa đi 2 cánh vật liệu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
18 Cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
CT Lắp đặt ống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
CU Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng Led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi, chống nước 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Tủ điện 2-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CV Hệ thống phòng cháy chữa cháy
CW Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy d40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
CX Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
3 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
CY Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
12 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt lăng phun d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
16 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
17 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt rọ hút nước d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt y lọc rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
43 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m2
45 Đào bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,748 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,402 m3
CZ Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->