Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:28:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,370,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tam quan phần XDCB | |||
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3229 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5937 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3594 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3594 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8959 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8959 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Viên |
| C | Cửa | |||
| 1 | Lau cửa, đánh ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6458 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3229 | m2 cấu kiện |
| D | Cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7859 | m3 |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| F | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6736 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5322 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| H | Cột biên xây lại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2272 | m2 |
| 13 | Đầu trụ sen bằng gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2272 | m2 |
| I | Tường biên xây lại | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,736 | m2 |
| J | Tam quan phần chuyên ngành | |||
| K | Cửa | |||
| 1 | Sơn lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6458 | m2 |
| L | Tường | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,254 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9088 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6573 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2711 | m2 |
| M | Cột biên xây lại | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 2 | Trát tu bổ phục hồi đấu hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m2 |
| N | Trụ biểu đắp lại | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7168 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0772 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng triện tường (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Tam cấp | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 2 | Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m2 |
| P | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| Q | MIẾU QUẬN CÔNG | |||
| R | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3835 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | con |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6058 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4032 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,996 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5946 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9398 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| S | Giàn giáo phần hạ giải | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| T | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2764 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0853 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | 100m3 |
| 8 | Đào hào chống mối ngoài, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5648 | m3 |
| 9 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5648 | m3 |
| 10 | Đào hào phòng mối trong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,525 | m3 |
| 11 | Xử lý chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,525 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m2 |
| 13 | Đắp hào phòng chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0898 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,392 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3785 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0057 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1105 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | tấn |
| U | Cột đồng trụ | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1808 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1008 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3428 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6456 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6456 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6456 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7464 | m2 |
| V | Bệ thờ | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | m2 |
| 9 | Lát đá bệ thờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| W | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6743 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | m3 |
| X | Miếu Quận Công phần chuyên ngành | |||
| Y | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4233 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | m3 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4631 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1328 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong ( vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6694 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9695 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn , khuôn tranh (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1452 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi khuôn tranh( phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3352 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2216 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2126 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0462 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6389 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,7042 | m2 |
| Z | Phần ngõa | |||
| AA | Cột đồng trụ | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9706 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4448 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,68 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính ngói thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1067 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 15 | Chân đá tảng KT: 360x360x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Chân đá tảng KT: 320x320x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng triện tàu lá dắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | m2 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2026 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | m3 |
| AB | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5599 | m3 |
| 2 | Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3442 | m2 |
| 3 | ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | m2 |
| AC | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| AD | Miếu Quận Công phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn rọi led 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Tủ điện 2-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Nhà vong phần hạ giải | |||
| 1 | Bốc thếp vận chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Sắp xếp đồ đạc lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,68 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2237 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1349 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8913 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4865 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch cấu kiện gỗ lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 18 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 100m2 |
| AF | Nhà vong phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8079 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2992 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 8 | Đào hào cáp chống mối ngoài không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 9 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Đào hào hòng mối trong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 11 | Xử lý chống mối trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 13 | Đắp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6924 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6908 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8172 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8199 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9185 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4919 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8204 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,872 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8204 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,872 | m2 |
| AG | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,789 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,263 | m3 |
| AH | Nhà vong phần chuyên ngành | |||
| AI | Phần gỗ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2442 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1349 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0745 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ vì |
| 7 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ khung |
| 8 | Tu bổ, phục hồi khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 10 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | 100m2 |
| 11 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 100m2 |
| AJ | Phần ngõa | |||
| AK | Cột trụ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | m2 |
| 3 | Tạo nhám thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5536 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,992 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,64 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m |
| 7 | Trát bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9118 | m2 |
| 8 | Đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| AL | Nền | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,63 | m2 |
| AM | Nhà vong phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Phần aptomat | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Cáp điện cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| AP | Nhà khách phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,084 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5124 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0825 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2074 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2098 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| AQ | Nhà khách phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1246 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9716 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4839 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 8 | Đào hào chống mối ngoài, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 9 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 10 | Đào hào chống mối trong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,325 | m3 |
| 11 | Xử lý chống mối trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,325 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 13 | Đắp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,165 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,832 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4922 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4651 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9297 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7115 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,816 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,016 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,816 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,016 | m2 |
| AR | Nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| AS | Nhà khách phần chuyên ngành | |||
| AT | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3608 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2709 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9353 | m3 |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1152 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2223 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6381 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0423 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7343 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu( phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi khuôn tranh, khuôn cửa( phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9512 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,958 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,4783 | m2 |
| AU | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m2 |
| AV | Phần ngõa | |||
| AW | Cột hiên đá | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7728 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính ngói thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,975 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4855 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục Đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | m3 |
| 12 | Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6864 | m2 |
| AX | Nhà khách phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đơn 3 cực 16 A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi hạt trên 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A- âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | Phần aptomat | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | Cáp điện cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| BA | Nhà bếp + nhà ăn phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,122 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5815 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7807 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5562 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8653 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4788 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2288 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 12 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| BB | Nhà bếp + nhà ăn phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9695 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5578 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 8 | Đào hào chống mối bên ngoài đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 9 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 10 | Đào hào chống mối bên bên trong đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 11 | Xử lý chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m2 |
| 13 | Đắp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8202 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0037 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7814 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | tấn |
| BC | Cột trụ xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4227 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3301 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1061 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4901 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3301 | m2 |
| BD | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3872 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,788 | m2 |
| BE | Phần bệ bếp: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1171 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6264 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| BF | Nhà bếp + nhà ăn phần chuyên ngành | |||
| BG | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2781 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9353 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0864 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4253 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi khuôn tranh, khuôn cửa( phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9456 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8973 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1922 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5133 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,6749 | m2 |
| BH | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | m2 |
| 3 | Tạo nhám bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m2 |
| 4 | Chân đá tảng KT: 360x360x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,75 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao,Đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 12 | Tạo nhám bề mặt bậc đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| BI | Giàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | 100m2 |
| BJ | Nhà bếp + nhà ăn phần điện nước | |||
| BK | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x18W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BL | Phần aptomat | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| BM | Phần nước | |||
| BN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm cấp nước sinh hoạt biến tần (Q=5m3/h; h=16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BO | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt, cút nhựa ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BP | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt , cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BQ | Cổng phụ + tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6501 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m3 |
| BR | Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8404 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8404 | m2 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8121 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9472 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7861 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5737 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5484 | m3 |
| 13 | Lợp mái ngói ống 86 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | 100m2 |
| 14 | đắp vữa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6409 | m2 |
| 15 | Trát bờ úp nóc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m2 |
| 16 | Sơn bờ úp nóc, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m2 |
| 17 | Đầu trụ sen bằng gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Gạch hoa chanh tráng men xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | viên |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,28 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,67 | m |
| BS | Cổng phụ | |||
| BT | Xây cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,368 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,368 | m2 |
| 21 | Đầu trụ sen bằng gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,756 | m2 |
| BU | Nhà vệ sinh | |||
| BV | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,739 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8545 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4484 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5883 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8937 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1916 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8191 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| BW | Phần tôn tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5486 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7821 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3979 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| BX | Cột trụ | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| BY | Dầm sàn | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4941 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7648 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1046 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5125 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7648 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9526 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 19 | Dán ngói truyền thống trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 185 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9862 | m2 |
| BZ | Nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5042 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0415 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8415 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1352 | m2 |
| CA | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4541 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4541 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7201 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5173 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| CB | Phần nước | |||
| CC | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CD | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| CE | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CF | Sân phần XDCB | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| CG | Sân phần chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,5 | m2 |
| CH | Bể nước sinh hoạt xây mới | |||
| CI | Phá dỡ bể nước cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| CJ | Bể nước xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,815 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2336 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4136 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9874 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 21 | Nắp tôn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,025 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| CK | Điện, cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1000v |
| 5 | gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| CL | Đổ bê tông và lát hoàn trả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| CM | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9589 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê D32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CN | Đổ bê tông và lát hoàn trả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| CO | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| CP | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| CQ | Hạng mục nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh chống chéo, giằng chéo 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2694 | tấn |
| 19 | Vật tư phụ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 20 | Bạt dứa bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nhà vòm khung thép mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Công |
| CR | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8043 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1066 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6399 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,912 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể, vách bằng sika(3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3248 | m3 |
| 19 | Băng cản nước mạch ngừng thi công loại PVC rộng 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 22 | Lắp dựng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 100m3 |
| CS | Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn máng thu nước, Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 6 | Xây tường thu hồi gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9296 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4976 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4196 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh vật liệu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 18 | Cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| CT | Lắp đặt ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| CU | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi, chống nước 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Tủ điện 2-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CV | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| CW | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| CX | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| CY | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 43 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | m2 |
| 45 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,748 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | m3 |
| CZ | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi