Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:18:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Bê tông trộn thủ công, nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,34 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn thủ công, nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,36 | m3 |
| 4 | Tưới lớp nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,534 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,534 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỞNG MỞ RỘNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,267 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,267 | 100m2 |
| C | THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 25,798 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,818 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 25,798 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| E | TÁI LẬP MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 38 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 380 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazo | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 380 | m2 |
| F | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ ĐÀO CỐNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K>0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K>0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K>0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| G | BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào bó vỉa, bó hè bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 35,27 | m3 |
| 4 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,633 | m2 |
| 5 | Vữa XM mác 100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,176 | m3 |
| H | BÓ VỈA VÒNG XOAY | |||
| 1 | Đào bó vỉa, bó hè bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,81 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Hố ga | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy; đóng 16cây/m2 (kể cả vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,648 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,98 | m3 |
| 5 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,276 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Cửa thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,3 | m3 |
| 2 | BTXM cửa thu đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,693 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,039 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,029 | tấn |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Khuôn, máng, nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,227 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,025 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình nắp hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,289 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt máng hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt nắp hầm 0,9x0,45x0,09 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10 | cấu kiện |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Cống dọc D60cm (vỉa hè) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,692 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy L=4m; đóng 16cây/m2 (kể cả vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 22,168 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,046 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 94 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (VH) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 43 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2m (VH) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 42 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,84 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,964 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,964 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Cống dọc D60cm (chịu lực) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,438 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m; đóng 16cây/m2 (kể cả vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 34,68 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,722 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,467 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 128 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H30) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,28 | m3 |
| 9 | Đắp cát trả lưng cống (50% may) K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,561 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K>0,95 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,561 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đấu nối cống vào ga hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông trám thành ga hiện hữu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,152 | m3 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - Rào dây phản quang | |||
| 1 | Nhân công điêu khiển giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 60 | công |
| 2 | Đèn chớp | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 440 (0,6*1,9m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 507 (0,3*1,25m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,144 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,6 | m |
| 9 | Dây phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cuộn |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - Rào chắn thi công | |||
| 1 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| 2 | Thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 113,08 | kg |
| 3 | Tole dày 0,17mm; khổ 1,07m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12 | m2 |
| 5 | Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân trụ hàng rào | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| Q | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 90.130.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi