Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462767-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210456827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:10:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,785,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.327E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.176.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo ( cặp)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 12 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HÒA (KHỐI 1)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài335,172m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài108,02m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)80,48m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)60,504m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)335,172m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài108,02m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,192m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng80,48m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,5041m2
11Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)56,5m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,488100m2
B CẢI TẠO 12 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HÒA (KHỐI 2)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài311,17m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài106,72m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)56,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công55,84m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)61,692m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)311,17m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài106,72m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ417,89m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng56,56m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,6921m2
11Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)55,84m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,488100m2
C CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 1 (THẠNH PHÚ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài259,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài58,6m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)22,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong281,5m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,82m2
6Tháo dỡ trần140,2m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bậc cấp3,789m2
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,4808m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB409,799m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB406,01m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)265,53m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài58,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ324,13m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong287,51m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ287,51m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,68m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)140,2m2
18Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện)8,6m2
19Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm16,21m2
20Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm18,24m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,2081m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,97100m2
D CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài193,736m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài58,84m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)22,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong174,72m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,88m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)32,256m2
7Phá dỡ bục giảng3,14m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại53,38m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4053,38m2
10Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4075,84m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)177,896m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài58,84m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ236,736m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong110,88m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,88m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,68m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,2561m2
18Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ20,16m2
19Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)26,88m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4684100m2
E CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HƯNG B (ĐIỂM VÀM XÁNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài261,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài58,6m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)22,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong130,72m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,28m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)17,136m2
7Tháo dỡ trần88,94m2
8Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4044,5m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)245,86m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài58,6m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ304,46m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong99,88m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,88m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,68m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)89,15m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,1361m2
17Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)14,28m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,97100m2
F CẢI TẠO 6 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC DANH COI (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài336,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong381,36m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công57,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)69,12m2
5Tháo dỡ trần304,54m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40204,6m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)282,72m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ282,72m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong212,88m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ212,88m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)304,54m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,121m2
13Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường2,325m2
14Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)57,6m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,6332100m2
G CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 4 (ĐIỂM AO CÁ BÁC HỒ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài238,545m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong313,59m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn13,75m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công38,61m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)46,332m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại29,12m2
7Tháo dỡ trần53,82m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7856m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3023,92m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,32m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4029,12m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4035,52m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)225,025m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ225,025m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong313,59m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ313,59m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)53,82m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,3321m2
19Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường12,48m2
20Lắp khuôn cửa (ĐMVD)13,75m
21Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)38,61m2
22Thi công trần phẳng cố định trần (ĐMVD)118,8m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,6100m2
H CẢI TẠO 5 PHÒNG + WC - TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 2 (ĐIỂM NGÃ TƯ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài226,02m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài168,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong278,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong144m2
5Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)36,96m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,32m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đi (ĐMVD)6,2m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)48,384m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)226,02m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài168,88m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ394,9m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong278,88m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong144m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ422,88m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,96m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,3841m2
17Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường35,28m2
18Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)40,32m2
19Lắp khuôn cửa đi (ĐMVD)6,2m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,2844100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,28100m
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài171,476m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài112,2m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong177,52m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong96m2
26Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)36,12m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,68m2
28Tháo dỡ khuôn cửa đi (ĐMVD)5,8m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)35,616m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bậc cấp42,2m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4042,2m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)171,476m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài112,2m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ283,676m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong177,52m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong96m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ273,52m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,12m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,6161m2
40Lắp khuôn cửa đi (ĐMVD)5,8m
41Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)29,68m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,42100m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài62,2m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong27,1m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1517m3
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m18m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,342m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,0058100m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,081m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,72m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB300,98m2
52Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4038,72m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)50,04m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,04m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong9,5m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,5m2
57Lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.4 (2.6376kg/md)0,0789tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1872100m2
59Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường0,48m2
60Lắp đặt chậu tiểu nam7bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
I CẢI TẠO 4,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 1 (ĐIỂM XẺO NGÁT)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài246,35m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,97m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong314,64m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,56m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn44m
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)45,072m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại50m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tủ đồ)0,432m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tủ đồ)0,16m3
10Tháo dỡ trần223,76m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB4032,97m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB4050m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4050m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)246,35m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,35m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong314,64m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ314,64m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)223,76m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,0721m2
20Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện)10,08m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm7,68m2
22Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)19,8m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,6100m2
J CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài264,028m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài195,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong345,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong184,08m2
5Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)58,52m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công57,44m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đi23,2m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)13,536m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm8,6545m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,168m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0336100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0272tấn
13Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,4864m3
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4015,52m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB4020m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30247,88m2
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40151,68m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)247,868m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài195,16m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,028m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong218,08m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong184,08m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ402,16m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng58,52m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,321m2
26Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm22,56m2
27Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện)12,32m2
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm33,84m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,1004100m2
K CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài180,288m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài86,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong174,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong96m2
5Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)22,68m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,88m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)32,256m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,535m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB4090,144m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB4087,36m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4075,84m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)164,448m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài86,64m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,088m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong110,88m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong96m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,88m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,68m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,2561m2
20Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)26,88m2
21Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường3,36m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4684100m2
L CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài36,79m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong25,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,95m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,52m2
5Vệ sinh cửa (ĐMVD)3,52m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4011,44m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)36,79m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,79m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong9,28m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,96m2
11Lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.4 (2.6376kg/md)0,0182tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0378100m2
M CẢI TẠO 3,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH 1 (ĐIỂM NGỌN)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài206,88m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,42m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong253,15m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)35,136m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại174,3m2
7Tháo dỡ trần174,3m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4045,42m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40140,6m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30174,3m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)165,16m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,16m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong148,03m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,03m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)174,3m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,1361m2
17Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường3,3m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm19,2m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,9545100m2
N CẢI TẠO 6 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VÂN KHÁNH TÂY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài380,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài79,84m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)41,44m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong432m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)43,2m2
7Tháo dỡ trần384,8m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40100m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40255,84m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)297,86m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài79,84m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ377,7m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong241,92m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,92m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)384,8m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng41,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,21m2
18Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường7,8m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,4432100m2
O CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài216,37m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài197,12m2
3Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)60,48m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong325,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong192m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công67,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)81,024m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,896m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,224m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại250,64m2
11Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm5,2m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4044,816m3
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40160,56m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30250,64m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)175,81m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài197,12m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ372,93m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong198,2m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong192m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ390,2m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng60,48m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,0241m2
23Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)67,52m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,9545100m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,648100m
P CẢI TẠO 3,5 PHÒNG + WC - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 3 (ĐIỂM 9A ĐIỂM LẺ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài194,045m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài103,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong278,53m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong132,37m2
5Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD)32,62m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công32,33m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)25,068m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,324m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,18m3
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,09m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại174,31m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB403,495m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40174,31m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30128,52m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)164,045m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài103,36m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ267,405m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong172,81m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong132,37m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ305,18m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng32,62m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,0681m2
23Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm11,44m2
24Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường16m2
25Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)20,89m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,1209100m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài49,13m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong55,08m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4024,565m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)49,13m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,13m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong55,08m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,08m2
Q CẢI TẠO 10 PHÒNG - TRƯỜNG THCS THUẬN HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột796,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông80,5m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần382,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột954,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần533,32m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công120m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại144m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại424,3m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại37,2375m2
10Đục nhám mặt bê tông7,38m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,952m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0738m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0148100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
16Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,913m3
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4018,054m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB404,77m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40418,6m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4037,2375m2
21Bả bằng bột bả vào tường814,994m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần382,88m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.202,644m2
24Bả bằng bột bả vào tường954,22m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần533,32m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.487,54m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng80,5m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,841m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm46,8m2
30Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)120m2
31Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường13m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,29100m2
R CẢI TẠO 3,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 VÀM)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài197,19m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ13,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong248,52m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)35,136m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tủ đồ)0,324m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tủ đồ)0,18m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (tủ đồ)0,09m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4013,98m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4010m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4027,72m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)169,47m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,47m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong248,52m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ248,52m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,1361m2
18Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện)1,26m2
19Lắp đặt cửa bằng thủ công (ĐMVD)19,2m2
20Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường4,2m2
21Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)10,08m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,9664100m2
S CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRUNG TÂM GD NGHỀ NGHIỆP, GD THƯỜNG XUYÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài43,06m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong45,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công)32,256m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,507m3
6Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m83,4148m2
7Tháo dỡ trần126,02m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1006m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6488100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0398tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,081tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1457tấn
13Hàn thép dọc vào cột để gia cố0,9610m đường hàn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,4495m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30197,04m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích)141,58m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,58m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong143,72m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,72m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt)126,02m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,2561m2
22Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD)26,88m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,29100m2
24Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m-18W4bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
26Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi 15A\250V13bảng
27Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp nổi-16A/220V7cái
28Lắp đặt quạt trần12cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x1.5mm2258m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x2.5mm232m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x4mm240m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x6mm230m
33Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10372m
34Lắp đặt vỏ tủ điện 8 module (kèm phụ kiện)1hộp
35Lắp đặt MCB 3P-32A1cái
36Lắp đặt MCB 2P-25A2cái
37Lắp đặt MCB 1P-10A1cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm23hộp
39Lắp đặt đế mặt công tắc+ổ cắm12bộ
40Lắp đặt đế mặt CB3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.327E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.176.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
6 Giàn giáo Giàn giáo ( cặp)100
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->