Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:10:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,109,785,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.327E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.176.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo ( cặp) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 12 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HÒA (KHỐI 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 335,172 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 108,02 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 80,48 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,5 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 60,504 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 335,172 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 108,02 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,192 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,48 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,504 | 1m2 | |
| 11 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 56,5 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,488 | 100m2 | |
| B | CẢI TẠO 12 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HÒA (KHỐI 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 311,17 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 106,72 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 56,56 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 55,84 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 61,692 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 311,17 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 106,72 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 417,89 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 56,56 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,692 | 1m2 | |
| 11 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 55,84 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,488 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 1 (THẠNH PHÚ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 259,52 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 58,6 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 22,68 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 281,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,82 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 140,2 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bậc cấp | 3,789 | m2 | |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4808 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,799 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,01 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 265,53 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 58,6 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 324,13 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 287,51 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 287,51 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,68 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 140,2 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) | 8,6 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | 16,21 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm | 18,24 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,208 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,97 | 100m2 | |
| D | CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 193,736 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 58,84 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 22,68 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 174,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,88 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 32,256 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bục giảng | 3,14 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 53,38 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 53,38 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 75,84 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 177,896 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 58,84 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 236,736 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 110,88 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,88 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,68 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,256 | 1m2 | |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | 20,16 | m2 | |
| 19 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 26,88 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,4684 | 100m2 | |
| E | CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG HƯNG B (ĐIỂM VÀM XÁNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 261,7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 58,6 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 22,68 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 130,72 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,28 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 17,136 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 88,94 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 44,5 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 245,86 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 58,6 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 304,46 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 99,88 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,88 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,68 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 89,15 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,136 | 1m2 | |
| 17 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 14,28 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,97 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO 6 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC DANH COI (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 336,48 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 381,36 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,6 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 69,12 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 304,54 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 204,6 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 282,72 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 282,72 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 212,88 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,88 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 304,54 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,12 | 1m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 2,325 | m2 | |
| 14 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 57,6 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,6332 | 100m2 | |
| G | CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 4 (ĐIỂM AO CÁ BÁC HỒ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 238,545 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 313,59 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 13,75 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,61 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 46,332 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,12 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 53,82 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7856 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,92 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,32 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,12 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 35,52 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 225,025 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,025 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 313,59 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 313,59 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 53,82 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,332 | 1m2 | |
| 19 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 12,48 | m2 | |
| 20 | Lắp khuôn cửa (ĐMVD) | 13,75 | m | |
| 21 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 38,61 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng cố định trần (ĐMVD) | 118,8 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6 | 100m2 | |
| H | CẢI TẠO 5 PHÒNG + WC - TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 2 (ĐIỂM NGÃ TƯ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 226,02 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 168,88 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 278,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 144 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 36,96 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đi (ĐMVD) | 6,2 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 48,384 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 226,02 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 168,88 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 394,9 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 278,88 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 144 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 422,88 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,96 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,384 | 1m2 | |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 35,28 | m2 | |
| 18 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 40,32 | m2 | |
| 19 | Lắp khuôn cửa đi (ĐMVD) | 6,2 | m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,2844 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 171,476 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 112,2 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 177,52 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 96 | m2 | |
| 26 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 36,12 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,68 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đi (ĐMVD) | 5,8 | m | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 35,616 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bậc cấp | 42,2 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 42,2 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 171,476 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 112,2 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 283,676 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 177,52 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 96 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,52 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,12 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,616 | 1m2 | |
| 40 | Lắp khuôn cửa đi (ĐMVD) | 5,8 | m | |
| 41 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 29,68 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,42 | 100m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 62,2 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 27,1 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1517 | m3 | |
| 46 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 18 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,342 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0058 | 100m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,081 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30 | 0,98 | m2 | |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 38,72 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 50,04 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,04 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 9,5 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,5 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.4 (2.6376kg/md) | 0,0789 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1872 | 100m2 | |
| 59 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 0,48 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| I | CẢI TẠO 4,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 1 (ĐIỂM XẺO NGÁT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 246,35 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,97 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 314,64 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 44 | m | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 45,072 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 50 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tủ đồ) | 0,432 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tủ đồ) | 0,16 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 223,76 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 32,97 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 50 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 50 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 246,35 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,35 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 314,64 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 314,64 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 223,76 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,072 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) | 10,08 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | 7,68 | m2 | |
| 22 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 19,8 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6 | 100m2 | |
| J | CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 264,028 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 195,16 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 345,76 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 184,08 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 58,52 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | 23,2 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 13,536 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,6545 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0336 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0272 | tấn | |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4864 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,52 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 20 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30 | 247,88 | m2 | |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 151,68 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 247,868 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 195,16 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,028 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 218,08 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 184,08 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 402,16 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,52 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,32 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa 14x14x1.2mm | 22,56 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) | 12,32 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | 33,84 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,1004 | 100m2 | |
| K | CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 180,288 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 86,64 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 174,72 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 96 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 22,68 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,88 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 32,256 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,535 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 90,144 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 87,36 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 75,84 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 164,448 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 86,64 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,088 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 110,88 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 96 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,88 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,68 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,256 | 1m2 | |
| 20 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 26,88 | m2 | |
| 21 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 3,36 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,4684 | 100m2 | |
| L | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 NGỌN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 36,79 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 25,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,95 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,52 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh cửa (ĐMVD) | 3,52 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,44 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 36,79 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,79 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 9,28 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,96 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép []80x40x1.4 (2.6376kg/md) | 0,0182 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0378 | 100m2 | |
| M | CẢI TẠO 3,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH 1 (ĐIỂM NGỌN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 206,88 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,42 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 253,15 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,28 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 35,136 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 174,3 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 174,3 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 45,42 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 140,6 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30 | 174,3 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 165,16 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 148,03 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,03 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 174,3 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,136 | 1m2 | |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 3,3 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | 19,2 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9545 | 100m2 | |
| N | CẢI TẠO 6 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VÂN KHÁNH TÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 380,9 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 79,84 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 41,44 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 100 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 432 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 43,2 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 384,8 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 100 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 255,84 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 297,86 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 79,84 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 377,7 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 241,92 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,92 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 384,8 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 41,44 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,2 | 1m2 | |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 7,8 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,4432 | 100m2 | |
| O | CẢI TẠO 4 PHÒNG - TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 216,37 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 197,12 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 60,48 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 325,88 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 192 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,52 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 81,024 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,896 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,224 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 250,64 | m2 | |
| 11 | Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | 5,2 | m | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 44,816 | m3 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 160,56 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30 | 250,64 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 175,81 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 197,12 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 372,93 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 198,2 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 192 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 390,2 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 60,48 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,024 | 1m2 | |
| 23 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 67,52 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9545 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,648 | 100m | |
| P | CẢI TẠO 3,5 PHÒNG + WC - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 3 (ĐIỂM 9A ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 194,045 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | 103,36 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 278,53 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | 132,37 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh sê nô bề mặt, kiểm tra ống nước - bê tông (ĐMVD) | 32,62 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,33 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 25,068 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,324 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,18 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 174,31 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 3,495 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 174,31 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm bóng kính, XM PCB30 | 128,52 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 164,045 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 103,36 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 267,405 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 172,81 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 132,37 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,18 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 32,62 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,068 | 1m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5mm | 11,44 | m2 | |
| 24 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 16 | m2 | |
| 25 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 20,89 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,1209 | 100m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 49,13 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 55,08 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,565 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 49,13 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,13 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 55,08 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,08 | m2 | |
| Q | CẢI TẠO 10 PHÒNG - TRƯỜNG THCS THUẬN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 796,94 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 80,5 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 382,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 954,22 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 533,32 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 120 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 144 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 424,3 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,2375 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 7,38 | m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,952 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0738 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0148 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,913 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,054 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,77 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 418,6 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 37,2375 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 814,994 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 382,88 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.202,644 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 954,22 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 533,32 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.487,54 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,5 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,84 | 1m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 46,8 | m2 | |
| 30 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 120 | m2 | |
| 31 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 13 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,29 | 100m2 | |
| R | CẢI TẠO 3,5 PHÒNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 2 (ĐIỂM 8 VÀM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 197,19 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,98 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 248,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,28 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 35,136 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (tủ đồ) | 0,324 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tủ đồ) | 0,18 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công (tủ đồ) | 0,09 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,98 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 10 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 27,72 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 169,47 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169,47 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 248,52 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,52 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,136 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt kính V40x40 (bao gồm khóa và phụ kiện) | 1,26 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cửa bằng thủ công (ĐMVD) | 19,2 | m2 | |
| 20 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 4,2 | m2 | |
| 21 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 10,08 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9664 | 100m2 | |
| S | CẢI TẠO 2 PHÒNG - TRUNG TÂM GD NGHỀ NGHIỆP, GD THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài | 43,06 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong | 45,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính cho 60% diện tích thực tế thi công) | 32,256 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,507 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 83,4148 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 126,02 | m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6488 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,081 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1457 | tấn | |
| 13 | Hàn thép dọc vào cột để gia cố | 0,96 | 10m đường hàn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,4495 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 197,04 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính cho toàn bộ diện tích) | 141,58 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,58 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 143,72 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,72 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima (đã bao gồm công lắp đặt) | 126,02 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,256 | 1m2 | |
| 22 | Lắp cửa bằng thủ công (cửa cũ) (ĐMVD) | 26,88 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,29 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m-18W | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi 15A\250V | 13 | bảng | |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp nổi-16A/220V | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x1.5mm2 | 258 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x2.5mm2 | 32 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x4mm2 | 40 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -cáp CV 2x6mm2 | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 20x10 | 372 | m | |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 8 module (kèm phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-32A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt đế mặt công tắc+ổ cắm | 12 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đế mặt CB | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.327E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.176.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Giàn giáo | Giàn giáo ( cặp) | 100 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi