Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:10:00 đến ngày 2021-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,256,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,368 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,509 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,292 | 100m2 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | mối nối |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,303 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,549 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,366 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,294 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,629 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,825 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176,785 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176,785 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,967 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,563 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,247 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,335 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,635 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,015 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,885 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,474 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch kính, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,651 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,367 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,641 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,019 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,477 | m3 |
| 44 | Rải nylon lót đổ BT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,516 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 163,141 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 163,141 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,168 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,069 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,9 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,876 | m2 |
| 57 | Rải nylon đổ BT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,862 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,831 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,665 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,352 | 100m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 293,04 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 293,04 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,245 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,353 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 294,2 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 294,2 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,725 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136,8 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,956 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,309 | 100m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,06 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,385 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,298 | 100m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,8 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,86 | m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,902 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | 100m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,672 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,135 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,542 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,947 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,305 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 163,403 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,1 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,688 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,016 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,16 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,16 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,302 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 969,983 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,04 | m2 |
| 98 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,815 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,012 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 333,6 | m |
| 103 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,12 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 529,5 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 533,775 | m |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch chẻ ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,71 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,91 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 440,549 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 451,759 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 412,263 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.328,961 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.471,863 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,792 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,204 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,996 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 126,169 | m2 |
| 120 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 885,264 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 885,264 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 709,726 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 708,666 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 364,028 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,864 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,864 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,232 | m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,493 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,751 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,82 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,82 | m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,765 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 136 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,977 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,977 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,187 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,037 | tấn |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,224 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,448 | tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 146 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,059 | 100m2 |
| 147 | Đóng trần Prima 4,5 ly khung KL sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274,232 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,24 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 ( có khung bông ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 150 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,79 | m2 |
| 151 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 152 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 153 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,162 | m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,973 | m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,835 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,665 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,299 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,751 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,141 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,143 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,959 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,289 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 205 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,501 | tấn |
| 206 | Lắp đặt gạch kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | viên |
| 207 | Lắp đặt con lơn lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 208 | Lắp đặt khung bông cửa đi D1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,98 | m2 |
| 209 | Lắp đặt máng xối, úp khe nhiệt Inox 304 dày 0,5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt bộ phao đóng mở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Nối trong T đường kính 21 ren thau | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,858 | m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,604 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 252 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,456 | m2 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 257 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt vật liệu lọc HTH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bình MT5 5kG + giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bình MFZ8 8kG + giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt đèn LED TUBE HO 2x20W 730/740/T8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn LED áp trần (31825 Twirly LED WHT 17W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 264 | Lắp đặt Tủ Điện Nhựa âm tường Cửa mờ 4 MODULE | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt Tủ Điện Nhựa âm tường Cửa mờ 8 MODULE | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 266 | Lắp đặt Tủ Điện Nhựa âm tường Cửa mờ 12 MODULE | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 267 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 268 | Lắp đặt DIMER Quạt trần (32V400-K-WE) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 269 | Lắp đặt Công tắc 1 Chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | cái |
| 270 | Lắp đặt 1 công tắc Công tắc 2 Chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Ổ Cắm đôi 3 Chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 272 | Lắp đặt Mặt 1, 2, 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 273 | Lắp đặt MCB2P 100A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCB2P 63A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt MCB2P 50A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt MCB2P 40A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt MCB2P 32A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt MCB2P 20A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCB2P 10A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCB2P 10A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 288 | Lắp đặt Ống luồn dây điện Ø20x1,55 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 289 | Lắp đặt Ống luồn dây điện Ø25x1,8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 290 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 292 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | hộp |
| 293 | Lắp đặt Đế âm cài MCB 2P | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 294 | Lắp đặt Hộp trạm 110x110x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 295 | Lắp đặt Hộp trạm 160x160x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 296 | Băng keo điện 3M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 297 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | kiện |
| 298 | Đóng Cọc tiếp địa fi 16, dài 2,4M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 299 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 300 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 301 | Lắp đặt Ống Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 302 | Lắp đặt phụ kiện Ống Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kiện |
| 303 | Lắp đặt phụ kiện Ống HDPE Ø40/30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 304 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 307 | Lắp đặt Ống Ø34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 308 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 309 | Đóng Cọc tiếp địa fi 16, dài 2,4M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 310 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 311 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | NHÀ BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,244 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,069 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,045 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,561 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,497 | m3 |
| 10 | Rải nylon lót BT nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,793 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,13 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,304 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,585 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,182 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,414 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,615 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,671 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,32 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,561 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,849 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 246,821 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,238 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,182 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,97 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,25 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,947 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,984 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,621 | m3 |
| 66 | Rải nylon làm BT nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,203 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,057 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,968 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,968 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 293,04 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,276 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 85 | Đóng trần prima dày 4,5 ly, ô 600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp máng xối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn LED TUBE HO 2x20W 730/740/T8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Tủ Điện Nhựa âm tường Cửa mờ 8 MODULE | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt DIMER Quạt trần (32V400-K-WE) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Công tắc 1 Chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ổ Cắm đôi 3 Chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Mặt 1, 2, 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB2P 50A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB2P 32A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB2P 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB2P 10A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống luồn dây điện Ø20x1,55 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 111 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Đế âm cài MCB 2P | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Hộp trạm 110x110x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Hộp trạm 160x160x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 115 | Băng keo điện 3M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 116 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kiện |
| 117 | Đóng Cọc tiếp địa fi 16, dài 2,4M | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 118 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 580,063 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,402 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 416,37 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 560,772 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 811,593 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,099 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,099 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 1m2 |
| 10 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 472,835 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 227,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 659,515 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 445,956 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 491,476 | m2 |
| D | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc (01 cọc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi