Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:07:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,978,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,2293 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ dày trung bình 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,29 | m3 |
| 3 | Vét bùn dày trung bình 20cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,16 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải bờ bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 787,97 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | 100m |
| 6 | Cọc cừ tràm liên kết dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m |
| 7 | Bạt dứa phủ chắn cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,425 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,512 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,36 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước uPVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,24 | m |
| 18 | Đắp nền cát đen độ chặt K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,1926 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34.483,92 | m3 |
| 20 | Bàn quan trắc lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Quan trắc lún trong quá trình thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0708 | 100m3 |
| B | B. ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| C | I. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.451,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3529 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520,9364 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5458 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1412 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1059 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,672 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,672 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7869 | 100tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | 100tấn |
| D | II. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn hè đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,55 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5284 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2653 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.265,28 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258,94 | m2 |
| E | III. Bỏ vỉa hè, đan rãnh, khóa hè. | |||
| F | III.1. Bó vỉa hè. | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7666 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,53 | m |
| G | III.2. Tấm đan rãnh. | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8203 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 3 | Lát gạch đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,38 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6698 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng đan rãnh, bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,9 | m2 |
| H | III.3. Viên khóa hè | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5488 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,11 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.261 | cái |
| I | IV. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,11 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | V. Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m3 |
| 9 | Trồng cây Bằng lăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Phượng vĩ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cây |
| K | VI. Khối lượng cát thừa vận chuyển san nền hoàn thiện | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4847 | 100m3 |
| L | C. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| M | I. Đường cống ngang D400 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,68 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4914 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | mối nối |
| 10 | Đắp bọc đất núi dày trung bình 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m3 |
| 11 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,142 | m3 |
| N | II. Đường cống trục D600 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.090,24 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,27 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3258 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4454 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | mối nối |
| 10 | Đắp bọc đất núi dày trung bình 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708,97 | m3 |
| 11 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,1361 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3472 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,362 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1387 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1387 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100tấn |
| O | III. Ga thu loại GT | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,3 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,78 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | 100m2 |
| 11 | Nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| P | III.1. Tấm đan A | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4489 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| Q | III.2 Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| R | III.3 Tấm đan BTCT loại C | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 4 | Lưới chắn rác bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| S | IV. Ga thu loại G | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860,47 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,17 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,69 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | 100m2 |
| 11 | Nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| T | IV.1. Tấm đan A | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5581 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3458 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| U | IV.2. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8976 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4089 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| V | IV.3. Tấm đan BTCT loại C | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 4 | Lưới chắn rác bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| W | VI. Ga thu loại GDN | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,97 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,49 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m2 |
| 10 | Nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| X | V.1. Tấm đan B | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5715 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| Y | V.2. Hoàn trả mặt đường hiện trạng (phạm vi đường suối Rồng) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9668 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100tấn |
| Z | VI. Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát thừa sang san nền hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1707 | 100m3 |
| AA | D. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AB | I. Đường cống TNT DN315 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,17 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường cống bằng cát tận dụng từ đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,37 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường cống bằng cát tận dụng từ đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,91 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN315mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | 100m |
| AC | II. Hoàn trả mặt đường hiện trạng (phạm vi đường suối Rồng) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3334 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100tấn |
| AD | III. Đường cống TNT DN400 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,58 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường cống bằng cát tận dụng từ đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường cống bằng cát tận dụng từ đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | 100m |
| AE | IV. Ga thăm KT 0,8x0,8m Loại 1 | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,64 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 tạo máng hướng dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | 100m2 |
| 11 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,6 | kg |
| AF | IV.1. Tấm đan nắp hố (Tấm đan Đ1) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 3 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| AG | V. Ga thăm KT 0,8x0,8m Loại 2,3 | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,33 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,33 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4067 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 tạo máng hướng dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5379 | 100m2 |
| 11 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,76 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| AH | V.1. Tấm đan nắp hố (Tấm đan Đ1) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4383 | tấn |
| 3 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.733,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m |
| AI | VI. Ga thăm có kích thước 0,8x0,8m Loại 4 | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,41 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố cát tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 tạo máng hướng dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | 100m2 |
| 11 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,32 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| AJ | VI.1. Tấm đan nắp hố (Tấm đan Đ1) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 3 | Thép hình L80x80x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,36 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| AK | VI.2. Hoàn trả mặt đường hiện trạng (phạm vi đường suối Rồng) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3222 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100tấn |
| AL | VII. Khối lượng cát thừa chuyển sang san nền hoàn thiện | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4148 | 100m3 |
| AM | E. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,02 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN125 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE DN180*125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE DN125*63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE DN63*50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE DN63*40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn HDPE DN63*40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn HDPE DN50*40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn HDPE DN63*50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút 90 HDPE DN125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút 90 HDPE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút 90 HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50.1*1/2 RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa DN125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 38 | Nước xả rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ty chìm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ty chìm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ty chìm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Chụp ty van gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Đấu nối với hệ thống cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | điểm |
| 45 | Nhân công thu dọn công trường, hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| AN | F. HẠ TẦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng tuyến ống, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,05 | m3 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,76 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3664 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | 100m |
| 5 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 6 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 10 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 12 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 bể |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3129 | 100m3 |
| AO | G. LẮP ĐẶT ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| AP | I. Đường cáp ngầm 35kv | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | 100m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4 | m |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8757 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | 100m |
| 6 | Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4818 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.470,6 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4706 | 1000v |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4548 | m3 |
| 12 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 14 | Viên báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 15 | Lắp đặt viên báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | kg |
| 16 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3077 | 100m3 |
| AQ | II. Hoàn trả viên đan rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8093 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | 100m3 |
| 3 | bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5904 | m3 |
| 4 | Cát vàng dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7181 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| AR | III. Móng trạm biến áp (SL=1 trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,154 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,935 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2836 | tấn |
| 6 | Bulong M24x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Bulông M18x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 10 | Vân chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | 100m3 |
| AS | IV. Tiếp địa trạm biến áp (SL=1 trạm) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 7 | Thép dẹt 40X4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | kg |
| 8 | Thép dẹt 25x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | kg |
| 9 | Lắp thép cho hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4348 | 100kg |
| 10 | Đầu cốt 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| AT | V. Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Dựng trụ thép lắp đặt máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 24KV 1-50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Ebbow 24kV 3x1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp co ngót 24kV 3x 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 1x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Biển kẻ tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
| AU | VI. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 500kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | phân đoạn |
| AV | H. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| AW | I. Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0314 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| AX | II. Bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Bulong M12*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,0757 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,386 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,176 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,9 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | 100m |
| 11 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,7 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,217 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,7198 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,826 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 776,5 | m |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | 100m2 |
| 17 | Viên báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | viên |
| 18 | Lắp đặt viên báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | kg |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | 100m3 |
| 20 | Tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 tủ |
| AY | IV. Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 cọc |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Thép dẹt 40X4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | kg |
| 7 | Lắp thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100kg |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| AZ | V. Tiếp địa bảo vệ chạm mát(SL=16) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 3 | Dây thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| BA | K. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 7 | Khung móng tủ 4M18x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,4809 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,534 | 100m |
| 11 | Lắp đật ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9213 | m3 |
| 13 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 736,4 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9456 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3016 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 9m vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 8m vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 19 | Lắp pha đèn 100w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp pha đèn 80w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903,9 | m |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903,9 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | 100m |
| 25 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bảng |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 cột |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 32 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa lặp lại L63x63x5 dài 2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa chạm mát L63x63x5 dài 2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cọc |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 cọc |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9222 | 100m3/1km |
| BB | L. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ TBA cột tủ hạ thế 600A - 400V 4 lộ ra ( không bao gồm máy biến áp) |
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA - 35(22)/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU - 24kV 630A 20kA/s, loại 03 ngăn, 02 lộ đến/đi CDPT 630A 20kA/s, 01 ngăn lộ ra MBA CDPT 200A 20kA/s, loại không mở rộng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU -24kV 630A 20kA/s, loại 02 ngăn, 02 lộ đến/đi CDPT 630A 20kA/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Vỏ tủ RMU 2 ngăn ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị sấy tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi